Gói thầu: Gói thầu số 05: Mực in và linh kiện thay thế máy vi tính (22 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mực in và linh kiện thay thế máy vi tính (22 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:27:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,742,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.742E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 535.920.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực đổ máy in Laser, Canon | 1.800 | Bình | - Nhãn hiệu : STAREX Premium hoặc tương đương- Màu mực: Đen- Trọng lượng: 140gram/ bình | ||
| 2 | Mực máy in phun màu Epson Stylus Photo Printer T60 | 90 | Hộp | Mực in chính hãng Epson T60 có 6 màu cơ bản :- Mã mực : 85N+Màu đen : C13T122100 +Màu xanh: C13T122200 +Màu đỏ : C13T122300 +Màu vàng: C13T122400 +Màu xanh nhạt : C13T122500 + Màu đỏ nhạt : C13T122600 -Loại mực : Black ( Part T0851N ); Cyan ( Part T0852N ); Magenta ( Part T0853N ); Yellow ( Part T0854N ); Light Cyan ( Part T0855N ); Light Magenta ( Part T0856N ), số lượng bản in: 300-400 trang độ phủ 5%.-Máy dùng: Epson Stylus Photo 1390,T60 | ||
| 3 | Mực in máy in siêu tốc Duplo DP-L500 | 36 | Hộp | -Mã mực : DC 14- Màu mực : đen- Trọng lượng : 600ml | ||
| 4 | Hộp mực máy in HP 2035 (05A) | 6 | Hộp | - Mã mực : 05A- Loại mực : Laser- Màu mực : đen- Tương thích cho máy in : Hp Laserjet P2035/P2055 | ||
| 5 | Hộp mực máy in HP 2015D (53A) | 5 | Hộp | - Mã mực : Q7553A- Loại mực : Laser- Màu mực : đen-Tương thích cho máy in : Hp Lserjet P2014/P2015 | ||
| 6 | Hộp mực in HP Laserjet P1102 (85A) | 24 | Hộp | - Mã mực : HP 85A- Loại mực: Laser- Màu mực: đen- Tương thích cho máy in: HP Laserjet P1102/ 1102w/ M1212NF / M1132MFP | ||
| 7 | Hộp mực in 87A | 24 | Hộp | - Mã mực : HP 87A- Loại mực: Laser- Màu mực: đen- Tương thích cho máy in: Laserjet M501, M506, M527 | ||
| 8 | Hộp mực in HP Laserjet P1125 (83A) | 12 | Hộp | - Mã mực : 83A- Loại mực : Laser- Màu mực: đen- Tương thích cho máy in: HP Laserjet Pro125 | ||
| 9 | Hộp mực máy in HP Laserjet Pro 400 (80A) | 24 | Hộp | - Mã mực : 80A- Loại mực : Laser- Màu mực : đen- Tương thích cho máy in : HP Laserjet Pro 400 | ||
| 10 | Hộp mực máy in phun màu Epson L360 | 30 | Bình | - Mã mực : 664- Loại mực: in phun- Màu mực: đen, xanh, đỏ, vàng- Dung tích ≥ 70 ml/1 hộp- Tương thích cho máy in : Epson L360 | ||
| 11 | Hộp mực máy in Canon 2900 (303) | 360 | Hộp | - Mã mực : 303- Loại mực : Laser- Màu mực : màu đen- Tương thích cho máy in : LBP 2900, LBP 3000 | ||
| 12 | Hộp mực máy in Canon 3300 (308) | 12 | Hộp | - Mã mực : 308- Loại mực : Laser- Màu mực : đen- Tương thích cho máy in: LBP 3300 | ||
| 13 | Hộp mực máy in Canon 151 DW (337) | 12 | Hộp | - Mã mực : 337- Loại mực: Laser- Màu mực: đen- Tương thích cho máy in: LBP 151DW | ||
| 14 | Ru băng mực máy in Epson LQ 310 | 120 | Hộp | - Ru băng dùng cho máy in kim- Loại máy in tương thích : LQ-300+ II/ LQ -310 | ||
| 15 | Hộp mực máy in Canon 6230 (326) | 12 | Hộp | - Mã mực : 326- Loại mực : Laser- Màu mực : đen- Tương thích cho máy in: LBP 6230/6230 dn | ||
| 16 | Hộp mực máy in Canon 214DW (052) | 48 | Hộp | - Mã mực : 052- Loại mực : Laser- Màu mực : đen- Tương thích cho máy in: LBP 214DW | ||
| 17 | Bàn phím vi tính | 60 | Cái | - Kết nối: có dây - Giao diện kết nối: USB 2.0 trở lên- Độ dài dây cáp: ≥ 1.5m. -Hiệu: A4Tech, mã: KR-750 hoặc tương đương. | ||
| 18 | Bao lụa máy in | 180 | Cái | - Sấy máy in | ||
| 19 | Card mạng vi tính | 30 | Cái | - Bộ chuyển đổi PCI Express tốc độ 10/100/1000Mbps hoặc tương đương.- Giao diện PCI Express chuẩn 32 bit hoặc tương đương- Mở máy từ xa, thuận tiện để quản lý LAN rộng. -Hiệu: TP-Link, mã: TG-3468 hoặc tương đương. | ||
| 20 | Chuột vi tính | 60 | Con | - Chiều dài cáp: ≥150 cm- Độ phân giải cảm biến: 1000 dpi- Dạng cảm biến: quang học - Cuộn bánh xe: Có. Hiệu: Logitech, mã: B100 hoặc tương đương. | ||
| 21 | Nguồn vi tính lớn | 20 | Cái | - Công suất: 500W- Quạt: 12cm. Hiệu: Elite, mã: PC500 | ||
| 22 | Nguồn vi tính nhỏ | 10 | Cái | - Công suất: 450W- Quạt: 7cm. Hiệu: Orient, mã: 450W |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.742E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 535.920.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi