Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà lưu niệm và hạng mục phụ trợ nơi Bác Hồ về Xuân Cẩm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645526-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà lưu niệm và hạng mục phụ trợ nơi Bác Hồ về Xuân Cẩm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20210634307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 3 tỷ, còn lại vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:33:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,850,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 0,972 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,48 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,246 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT 9,266 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,179 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 1,36 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 18,312 m3
8 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSMT 11,048 m3
9 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSMT 15,364 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 0,96 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,542 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT 3,791 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 1,019 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,287 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT 1,54 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 8,024 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSMT 0,032 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,023 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,256 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,013 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,001 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,006 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,075 m3
24 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 25,401 m3
25 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSMT 1,157 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 96,314 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 129,422 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 40,768 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 136,606 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 41,736 m
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSMT 30,844 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 129,422 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 96,314 m2
34 Sơn dầm, trần, cột bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 177,375 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSMT 89,389 m2
36 Cửa đi pano đặc gỗ lim Nam phi Theo HSMT 14,796 m2
37 Khuôn gỗ Nam Phi KT 240x120mm Theo HSMT 31,2 md
38 Nẹp khuôn cửa đi gỗ lim nam phi Theo HSMT 22,5 md
39 Bản lề Theo HSMT 44 cái
40 Chốt cửa trong Theo HSMT 12 bộ
41 Bộ khóa cửa Theo HSMT 3 bộ
42 Cửa sổ kính, gỗ lim Nam Phi, kính mài cạnh dày 8mm Theo HSMT 1,8758 m2
43 Khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi KT 60x140mm Theo HSMT 8,52 md
44 Nan bê tông đổ khuôn hoa văn để làm cửa sổ Theo HSMT 2 bộ
45 Đắp chân cột Theo HSMT 16 cái
46 Con tiện xi măng Theo HSMT 20 con
B PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo HSMT 3,4475 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo HSMT 2,3162 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSMT 0,7182 m3
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo HSMT 121,001 m2
5 Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ mái Theo HSMT 74,02 m
6 Đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo HSMT 6 hiện vật
7 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Theo HSMT 2 mặt thú
8 Lắp đặt biển lưu niệm bằng đồng Theo HSMT 1 bộ
9 Con giống đắp vữa xi măng và hoa văn đầu cột Theo HSMT 1 con
C PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt MCB 2P 30A 10kA Theo HSMT 1 cái
2 Lắp đặt MCB 1P 20 6kA Theo HSMT 2 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Theo HSMT 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường Theo HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A Theo HSMT 10 cái
8 Mua đèn lồng bóng LED E14-4W Theo HSMT 16 bộ
9 Lắp đặt đèn lồng bóng LED E14-4W Theo HSMT 16 bộ
10 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36W Theo HSMT 2 bộ
11 Mua đèn trụ cột 20W Theo HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt đèn trụ cột Theo HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo HSMT 6 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSMT 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSMT 37 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSMT 37 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSMT 60 m
18 Ống luồn PVC D20 Theo HSMT 120 m
19 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,033 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,033 100m3
21 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn Theo HSMT 2 cọc
22 Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m) Theo HSMT 0,896 kg
23 Băng đồng 25x3mm Theo HSMT 2 m
24 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HSMT 2 m
25 Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồng Theo HSMT 2 cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bộ nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo HSMT 0,25 bộ
2 Lắp đặt Hộp đựng bình (50x60x18cm) Theo HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo HSMT 1 bình
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo HSMT 1 bình
E ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSMT 0,25 1m3
2 Mua cột thép mạ kẽm D90x2mm (26,448kg/cột 6m) Theo HSMT 52,896 kg
3 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Theo HSMT 2 1 cột
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 0,25 m3
5 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,084 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,084 100m3
7 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Theo HSMT 31 m
8 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,31 100m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D32/25 Theo HSMT 0,26 100m
10 Mua gạch chỉ BTKN 220x105x60 bảo vệ cáp Theo HSMT 100 viên
11 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,1 1000 viên
12 Mua cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 Theo HSMT 48 m
13 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo HSMT 0,048 km/dây
14 Mua kẹp hãm 2x16 Theo HSMT 2 cái
15 Mua kẹp treo 2x16 Theo HSMT 1 cái
16 Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo HSMT 3 công/bộ
17 Mua móc treo cáp CK6 Theo HSMT 3 cái
18 Mua khóa đai Theo HSMT 6 cái
19 Mua đai thép inox Theo HSMT 1,8 m
20 Mua GN 2BL 16-70 Theo HSMT 2 cái
21 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 0,2 10 đầu cốt
F GIAO THÔNG, SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I Theo HSMT 0,0496 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I Theo HSMT 8,1523 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 0,9718 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 21,298 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 12,0098 100m3
6 Mua đất đồi C3 tại chân công trình Theo HSMT 2.118,021 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT 1,6292 100m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSMT 1,09 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 142,017 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 55,41 m3
11 Nilon cách ly Theo HSMT 1.079,49 m2
12 Nhựa đường chèn khe co, giãn (4.0m 1 khe co, 40m 1 khe giãn) Theo HSMT 149,2311 Kg
13 Gỗ làm khe dãn Theo HSMT 0,111 m3
14 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (tính 30% nhân công) Theo HSMT 24,461 10m
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 (tính 30% nhân công) Theo HSMT 2,4 10m
16 Lát gạch đất sét nung, vữa lót M75, XM PCB40 Theo HSMT 485,94 m2
17 Ca bơm nước lòng hồ Theo HSMT 15 ca
18 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I Theo HSMT 0,0656 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 2,0831 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,149 100m3
21 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSMT 7,1263 100m3
22 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSMT 5,625 100m
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 1,2 m3
24 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSMT 115,33 m3
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSMT 1,8 m2
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,9542 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSMT 0,3351 100m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 34,33 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,881 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 5,619 tấn
31 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 4,7 100m2
32 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSMT 16,57 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 223,41 m3
34 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSMT 4,76 m2
35 Lát gạch đất sét nung, vữa lót M75, XM PCB40 (Mái nghiêng 1/1.5, hao phí nhân công tính =1.5) Theo HSMT 1.489,38 m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 5,02 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 8,07 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 84,82 m2
39 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,0721 100m3
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 1,19 m3
41 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,1496 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 4,78 m3
43 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSMT 0,181 100m2
44 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,76 m3
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm Theo HSMT 3 1 đoạn ống
46 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo HSMT 2 mối nối
47 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm Theo HSMT 4 cái
G CỔNG PHỤ, LÁT SÂN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 1,137 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSMT 1,137 100m3
3 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 1,814 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 0,29 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 1,59 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,094 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,029 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,057 tấn
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 0,659 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,692 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,126 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,015 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,11 tấn
14 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 2,456 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 25,211 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 25,211 m2
17 Gia công cổng sắt bằng thép hộp dày 1.5mm Theo HSMT 0,209 tấn
18 Gia công cổng sắt (huỳnh tôn) Theo HSMT 0,011 tấn
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 19,763 m2
20 Bánh xe cổng Theo HSMT 4 bộ
21 Bản lề Theo HSMT 10 Bộ
22 Chốt khóa Theo HSMT 2 Bộ
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 5,126 1m2
24 Sản xuất, lắp dựng mũi gang Theo HSMT 14 cái
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,349 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 69,702 m3
27 Lát gạch đất sét nung, vữa lót M75, XM PCB40 Theo HSMT 697,018 m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 4,591 m3
29 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,287 100m2
30 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 11,047 m3
31 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 53,084 m2
32 Ốp tường thẻ, XM PCB40 Theo HSMT 53,084 m2
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,6502 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 3,5667 m3
3 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1,1867 m3
4 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 10,8232 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,5249 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0972 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,2797 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,5055 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 10,3752 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 39,516 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 10,3752 m2
12 Quét nước xi măng Theo HSMT 39,516 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 1,23 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0612 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,1603 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 12 1cấu kiện
17 Lắp đặt cút sành Theo HSMT 3 cái
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,2523 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSMT 0,3978 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,9896 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,1782 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 1,0454 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0516 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,2387 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,2641 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1081 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1795 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,3289 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 0,4177 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,377 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,3532 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 15,0925 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 4,1053 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 71,14 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 103,733 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 11,3872 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Theo HSMT 21,5655 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Theo HSMT 14,568 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Theo HSMT 6,76 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Theo HSMT 5,47 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 34,5738 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 26,68 m
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 39,78 m2
44 Lát gạch đất nung cotto KT: 400x400mm, PCB40 Theo HSMT 28,0984 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm, XM PCB40 Theo HSMT 22,2695 m2
46 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, XM PCB40 Theo HSMT 55,1106 m2
47 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 6,138 m2
48 Láng granitô nền sàn Theo HSMT 6,138 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 13,64 m
50 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệnhôm 4500, kính dán an toàn dày6,38mm. ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSMT 12,28 m2
51 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) Theo HSMT 6 bộ
52 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) Theo HSMT 6 bộ
53 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSMT 4,59 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 143,4457 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 108,6534 m2
56 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSMT 2 cái
57 Lắp đặt bảng điện nhựa KT: 180x250 Theo HSMT 2 hộp
58 Lắp đặt đèn ốp trần có chụp 22W Theo HSMT 8 bộ
59 Lắp đặt đèn compact T3-3U 20W Theo HSMT 1 bộ
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 2 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 5 cái
62 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 2 cái
63 Lắp đặt tủ điện tôn Theo HSMT 1 hộp
64 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo HSMT 1 cái
65 Lắp đặt cầu trì Theo HSMT 2 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT 25 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT 5 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT 65 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo HSMT 45 m
70 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSMT 1 bể
71 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT 4 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 4 cái
73 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 4 cái
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 4 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 4 bộ
76 Lắp đặt vòi gạt đồng Theo HSMT 2 bộ
77 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 4 cái
78 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 4 cái
79 Ga thu sàn INOX D90 Theo HSMT 6 cái
80 Lắp đặt phao điện Theo HSMT 1 cái
81 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT 3 bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT 3 bộ
83 Lắp đặt van khóa PPR, D25 Theo HSMT 1 cái
84 Lắp đặt van khóa PPR, D32 Theo HSMT 2 cái
85 Lắp đặt van khóa PPR, D40 Theo HSMT 1 cái
86 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm Theo HSMT 2 cái
87 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mm Theo HSMT 2 cái
88 Lắp đặt tê ren PPR, ĐK 25mm Theo HSMT 9 cái
89 Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm Theo HSMT 2 cái
90 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Theo HSMT 2 cái
91 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Theo HSMT 7 cái
92 Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mm Theo HSMT 7 cái
93 Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40-32mm Theo HSMT 2 cái
94 Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32-25mm Theo HSMT 2 cái
95 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 14mm Theo HSMT 13 cái
96 Lắp đặt măng sông PPR ĐK 32mm Theo HSMT 1 cái
97 Lắp đặt măng sông PPR ĐK 25mm Theo HSMT 5 cái
98 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 40mm Theo HSMT 1 cái
99 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm Theo HSMT 1 cái
100 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 25mm Theo HSMT 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 40mm Theo HSMT 0,03 100m
102 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 32mm Theo HSMT 0,06 100m
103 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 25mm Theo HSMT 0,48 100m
104 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm Theo HSMT 4 cái
105 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Theo HSMT 8 cái
106 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 75mm Theo HSMT 3 cái
107 Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm Theo HSMT 6 cái
108 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Theo HSMT 7 cái
109 Lắp đặt cút PVC, ĐK 75mm Theo HSMT 1 cái
110 Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm Theo HSMT 20 cái
111 Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x90mm Theo HSMT 3 cái
112 Lắp đặt Y PVC, ĐK 75x75mm Theo HSMT 2 cái
113 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x75mm Theo HSMT 2 cái
114 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x42mm Theo HSMT 2 cái
115 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 75x42mm Theo HSMT 5 cái
116 Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 90mm Theo HSMT 2 cái
117 Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm Theo HSMT 4 cái
118 Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 75mm Theo HSMT 2 cái
119 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm Theo HSMT 4 cái
120 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm Theo HSMT 7 cái
121 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mm Theo HSMT 7 cái
122 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm Theo HSMT 0,1 100m
123 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 75mm Theo HSMT 0,11 100m
124 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm Theo HSMT 0,3 100m
125 Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm Theo HSMT 0,1 100m
126 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90mm Theo HSMT 4 cái
127 Đai inox Theo HSMT 12 cái
128 Giềng khoan (giá đã thi công hoàn thiện) chưa bao gồm máy bơm Theo HSMT 1 cai
129 Máy bơm Pentax (Liên doanh Việt Nam- Italia)), CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m Theo HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.776E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.155E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình di tích từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: Bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->