Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà lưu niệm và hạng mục phụ trợ nơi Bác Hồ về Xuân Cẩm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà lưu niệm và hạng mục phụ trợ nơi Bác Hồ về Xuân Cẩm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 3 tỷ, còn lại vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:33:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,850,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,972 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 9,266 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,179 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,36 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 18,312 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSMT | 11,048 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSMT | 15,364 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSMT | 3,791 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,019 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,287 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,54 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 8,024 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,023 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,256 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,001 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,075 | m3 |
| 24 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 25,401 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSMT | 1,157 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 96,314 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 129,422 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 40,768 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 136,606 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 41,736 | m |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 30,844 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 129,422 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 96,314 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 177,375 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSMT | 89,389 | m2 |
| 36 | Cửa đi pano đặc gỗ lim Nam phi | Theo HSMT | 14,796 | m2 |
| 37 | Khuôn gỗ Nam Phi KT 240x120mm | Theo HSMT | 31,2 | md |
| 38 | Nẹp khuôn cửa đi gỗ lim nam phi | Theo HSMT | 22,5 | md |
| 39 | Bản lề | Theo HSMT | 44 | cái |
| 40 | Chốt cửa trong | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Bộ khóa cửa | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Cửa sổ kính, gỗ lim Nam Phi, kính mài cạnh dày 8mm | Theo HSMT | 1,8758 | m2 |
| 43 | Khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi KT 60x140mm | Theo HSMT | 8,52 | md |
| 44 | Nan bê tông đổ khuôn hoa văn để làm cửa sổ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Đắp chân cột | Theo HSMT | 16 | cái |
| 46 | Con tiện xi măng | Theo HSMT | 20 | con |
| B | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSMT | 3,4475 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,3162 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSMT | 0,7182 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo HSMT | 121,001 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ mái | Theo HSMT | 74,02 | m |
| 6 | Đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo HSMT | 6 | hiện vật |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo HSMT | 2 | mặt thú |
| 8 | Lắp đặt biển lưu niệm bằng đồng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Con giống đắp vữa xi măng và hoa văn đầu cột | Theo HSMT | 1 | con |
| C | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P 30A 10kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 20 6kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo HSMT | 10 | cái |
| 8 | Mua đèn lồng bóng LED E14-4W | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lồng bóng LED E14-4W | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Mua đèn trụ cột 20W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn trụ cột | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSMT | 37 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSMT | 37 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSMT | 60 | m |
| 18 | Ống luồn PVC D20 | Theo HSMT | 120 | m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Theo HSMT | 2 | cọc |
| 22 | Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m) | Theo HSMT | 0,896 | kg |
| 23 | Băng đồng 25x3mm | Theo HSMT | 2 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSMT | 2 | m |
| 25 | Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồng | Theo HSMT | 2 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo HSMT | 0,25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình (50x60x18cm) | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo HSMT | 1 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSMT | 1 | bình |
| E | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,25 | 1m3 |
| 2 | Mua cột thép mạ kẽm D90x2mm (26,448kg/cột 6m) | Theo HSMT | 52,896 | kg |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo HSMT | 2 | 1 cột |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 0,25 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 7 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo HSMT | 31 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,31 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D32/25 | Theo HSMT | 0,26 | 100m |
| 10 | Mua gạch chỉ BTKN 220x105x60 bảo vệ cáp | Theo HSMT | 100 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,1 | 1000 viên |
| 12 | Mua cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 | Theo HSMT | 48 | m |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo HSMT | 0,048 | km/dây |
| 14 | Mua kẹp hãm 2x16 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Mua kẹp treo 2x16 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo HSMT | 3 | công/bộ |
| 17 | Mua móc treo cáp CK6 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 18 | Mua khóa đai | Theo HSMT | 6 | cái |
| 19 | Mua đai thép inox | Theo HSMT | 1,8 | m |
| 20 | Mua GN 2BL 16-70 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| F | GIAO THÔNG, SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSMT | 0,0496 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSMT | 8,1523 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,9718 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 21,298 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 12,0098 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi C3 tại chân công trình | Theo HSMT | 2.118,021 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 1,6292 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 142,017 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 55,41 | m3 |
| 11 | Nilon cách ly | Theo HSMT | 1.079,49 | m2 |
| 12 | Nhựa đường chèn khe co, giãn (4.0m 1 khe co, 40m 1 khe giãn) | Theo HSMT | 149,2311 | Kg |
| 13 | Gỗ làm khe dãn | Theo HSMT | 0,111 | m3 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (tính 30% nhân công) | Theo HSMT | 24,461 | 10m |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 (tính 30% nhân công) | Theo HSMT | 2,4 | 10m |
| 16 | Lát gạch đất sét nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 485,94 | m2 |
| 17 | Ca bơm nước lòng hồ | Theo HSMT | 15 | ca |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSMT | 2,0831 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 7,1263 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSMT | 5,625 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 115,33 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 1,8 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,9542 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSMT | 0,3351 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 34,33 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 5,619 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 4,7 | 100m2 |
| 32 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSMT | 16,57 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 223,41 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 4,76 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất sét nung, vữa lót M75, XM PCB40 (Mái nghiêng 1/1.5, hao phí nhân công tính =1.5) | Theo HSMT | 1.489,38 | m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,02 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 8,07 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 84,82 | m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,0721 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 1,19 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 4,78 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,76 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm | Theo HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo HSMT | 2 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| G | CỔNG PHỤ, LÁT SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 1,137 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSMT | 1,137 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 1,814 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,29 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,057 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,659 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,692 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,11 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 2,456 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 25,211 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 25,211 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp dày 1.5mm | Theo HSMT | 0,209 | tấn |
| 18 | Gia công cổng sắt (huỳnh tôn) | Theo HSMT | 0,011 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 19,763 | m2 |
| 20 | Bánh xe cổng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Bản lề | Theo HSMT | 10 | Bộ |
| 22 | Chốt khóa | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 5,126 | 1m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng mũi gang | Theo HSMT | 14 | cái |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,349 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 69,702 | m3 |
| 27 | Lát gạch đất sét nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 697,018 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 4,591 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 11,047 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 53,084 | m2 |
| 32 | Ốp tường thẻ, XM PCB40 | Theo HSMT | 53,084 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,6502 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 3,5667 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1,1867 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 10,8232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,5249 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,2797 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,5055 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 10,3752 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 39,516 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 10,3752 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng | Theo HSMT | 39,516 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 1,23 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,1603 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cút sành | Theo HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,2523 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,3978 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,9896 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1782 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,0454 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0516 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2387 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,2641 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1081 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1795 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,3289 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 0,4177 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,377 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,3532 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 15,0925 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,1053 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 71,14 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 103,733 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 11,3872 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo HSMT | 21,5655 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo HSMT | 14,568 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo HSMT | 6,76 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo HSMT | 5,47 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 34,5738 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 26,68 | m |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 39,78 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung cotto KT: 400x400mm, PCB40 | Theo HSMT | 28,0984 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 22,2695 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 55,1106 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 6,138 | m2 |
| 48 | Láng granitô nền sàn | Theo HSMT | 6,138 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 13,64 | m |
| 50 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệnhôm 4500, kính dán an toàn dày6,38mm. ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 12,28 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 4,59 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 143,4457 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 108,6534 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bảng điện nhựa KT: 180x250 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp 22W | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn compact T3-3U 20W | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện tôn | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu trì | Theo HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 65 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSMT | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 73 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 4 | cái |
| 79 | Ga thu sàn INOX D90 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt phao điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê ren PPR, ĐK 25mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 40-32mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32-25mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 14mm | Theo HSMT | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 32mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 25mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 40mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 25mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 40mm | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 32mm | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 25mm | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 104 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 75mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 75mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm | Theo HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x90mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 75x75mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x75mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 75x42mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 90mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 75mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 75mm | Theo HSMT | 0,11 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 127 | Đai inox | Theo HSMT | 12 | cái |
| 128 | Giềng khoan (giá đã thi công hoàn thiện) chưa bao gồm máy bơm | Theo HSMT | 1 | cai |
| 129 | Máy bơm Pentax (Liên doanh Việt Nam- Italia)), CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m | Theo HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.776E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình di tích từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,6 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: Bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi