Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639065-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 18:01:00 đến ngày 2021-07-02 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,876,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,037,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hư hỏng loại 1 - Mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,34 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.264,8 | m2 |
| 3 | Láng nhựa hai lớp tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.264,8 | m2 |
| B | Sửa chữa hư hỏng loại 2 - Mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,79 | m2 |
| 2 | Hoàn trả BTNC 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m3 |
| C | Sửa chữa hư hỏng loại 3 - Mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,65 | m3 |
| 2 | Đất đắp K≥ 0,98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,93 | m3 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,15 | m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,43 | m2 |
| 5 | Láng nhựa hai lớp tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,15 | m2 |
| D | Sửa chữa hư hỏng loại 4 - Mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,28 | m3 |
| 2 | Đất đắp K≥0,98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | m3 |
| 3 | CPĐD loại 1 dày 16cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,61 | m3 |
| 4 | CPĐD loại 1 dày 24cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m3 |
| E | Sửa chữa bằng tái chế - Mặt đường | |||
| 1 | Đào bỏ phạm vi mặt đường đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 2 | Hoàn trả CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 3 | Tái sinh nguội tại chỗ mặt đường bằng bitum bọt (2,6%) và xi măng (1,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.640,98 | m2 |
| F | Thảm tăng cường mặt đường - Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,425 | m3 |
| 2 | Bù vênh BTNC 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.911,9149 | m3 |
| 3 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108.583,11 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108.583,11 | m2 |
| 5 | Đắp đất lề đường K≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.105,83 | m3 |
| G | Nút giao, đường giao - Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.466,8 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.466,8 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669 | m2 |
| 5 | CPĐD loại 1 dày trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,41 | m3 |
| H | Cào bóc và thảm mặt cầu - Mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc BTN mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,8 | m2 |
| 2 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,8 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,8 | m2 |
| I | Thoát nước - Mặt đường | |||
| 1 | Đào bỏ vuốt lề BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m3 |
| 3 | BTXM 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m3 |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,3 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.681,267 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,6 | m2 |
| 4 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cọc |
| 5 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Biển báo tam giác cạnh 875mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 8 | Biển báo hình vuông cạnh 900x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật cạnh 1000x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 10 | Cột biển báo cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 11 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287 | cái |
| K | Đảm bảo An toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.781E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.556E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó, có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công thảm bê tông nhựa, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của 01 hợp đồng tương tự ≥ 41,50 tỷ đồng trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công thảm bê tông nhựa ≥ 20,60 tỷ đồng và tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường ≥ 3,20 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thảm bê tông nhựa, cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
83.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi