Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642636-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210641066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:25:00 đến ngày 2021-06-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,969,264,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ SÂN NỀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,888 100m3
2 Lu lèn nền hạ, hệ số K=95  Mô tả kỷ thuật theo chương V 42,533 100m2
3 Cày xới mặt đường cũ đá mi hoặc láng nhựa  Mô tả kỷ thuật theo chương V 42,533 100m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,888 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,888 100m3/km
6 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax 37.5  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,733 100m3
7 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax 25  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,155 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,625 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C  Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,625 100m2
10 Rải đá mi nền đường  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,645 100m3
11 Đào móng trụ neo tàu, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,464 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ neo tàu  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,864 100m2
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,28 m3
14 Gia công, cung cấp Bu lông D20 L=800mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 120 con
15 Gia công, cung cấp, lắp đặt bích thép đúc đặc neo tàu (bao gồm nc, sơn chống rỉ sét bích thép neo tàu và các phụ kiện kèm theo)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 bộ
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,052 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,052 100m3/km
18 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 56,54 m2
19 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,175 tấn
20 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,394 m3
21 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,188 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,75 m3
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,66 m2
24 Phá dỡ nền gạch  Mô tả kỷ thuật theo chương V 43,18 m2
25 Phá dỡ nền hiện hữu  Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,052 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,302 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,302 100m3/km
28 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 156,995 m2
29 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,514 tấn
30 Phá dỡ lớp vữa láng sênô  Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,25 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn trên cột, dầm, trần  Mô tả kỷ thuật theo chương V 275,195 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4.5dem  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,722 100m2
33 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,624 m3 cấu kiện
34 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,25 m2
35 Quét flinkote chống thấm sênô  Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,25 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỷ thuật theo chương V 275,195 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 275,195 m2
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,695 100m2
B PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diesel Q=1456L/P; H=60m( (Máy bơm phần thiết bị))  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 máy
2 Lắp đặt thùng mồi nước 300L bằng nhựa + phụ kiện  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bể
3 Lắp đặt Van chặn DN100mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt Van 1 chiều DN100mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Van khóa DN100mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt Van Lupbe DN100mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt chống rung DN100mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt bích thép D110mm JIS 10K  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6,0 mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 120 m
11 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D49  Mô tả kỷ thuật theo chương V 120 m
12 Lắp đặt ống thép STK DN100x3,6mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100m
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động 1 máy bơm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 tủ
14 Lắp giá đỡ tủ điện  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt APTOMAT 3P 100A  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Tê STK DN100mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Co STK DN100mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt nối thép nối giảm hàn DN100-80mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt nối thép nối giảm hàn DN100-65mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110-PN16  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,24 100m
21 Lắp đặt Bu HDPE D110mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt Co HDPE D110mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt Tê HDPE D110mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt van góc chữa cháy DN50mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
25 Thử áp lực đường ống HDPE D110mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,24 100m
26 Thử áp lực đường ống STK DN100x3,6mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100m
27 Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt ống thép STK DN65x3,6mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,07 100m
29 Lắp đặt Tê STK D65mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt nối giảm STK DN65-49mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt Co STK D65mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài trời  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tủ PCCC  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 tủ
34 Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy (Vật tư phần thiết bị)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
35 Phụ kiện lắp bơm (chân đế cao su, bu lông, vật tư cố định bơm,…)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
36 Đào đường ống, đường cáp đất cấp III  Mô tả kỷ thuật theo chương V 52,416 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống  Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,192 m3
C PHẦN KIẾN TRÚC - KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,449 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,564 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 147,31 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 36,69 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 164,4 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,545 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 50,68 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà  Mô tả kỷ thuật theo chương V 147,31 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà  Mô tả kỷ thuật theo chương V 152,88 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỷ thuật theo chương V 50,68 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 147,31 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 203,56 m2
13 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150  Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,02 m3
14 Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,037 100m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,46 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,23 m2
17 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,52 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,51 m2
19 Quét Flinkote chống thấm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,51 m2
20 Lắp dựng cửa  Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,74 m2
21 Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,8 m2
22 Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,58 m2
23 Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,16 m2
24 Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,16 m2
25 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái nối, mái góc  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,183 m3 cấu kiện
26 Lợp mái che tường bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4.5dem  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,517 100m2
27 Gia công, cung cấp, lắp đặt bảng tên  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,504 100m2
D KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,51 100m3
2 lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,498 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,824 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,191 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,183 100m2
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,417 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,644 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,021 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,277 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,041 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,185 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,45 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,559 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,253 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,26 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,516 100m2
17 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,264 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,006 m3
19 Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,598 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,043 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,254 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,071 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,322 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,035 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,145 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,926 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10m  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,022 tấn
E BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng chiều rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,928 100m3
2 Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,747 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,476 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,214 100m2
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,07 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, sàn nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,11 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,034 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,002 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,005 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,813 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
12 Cung cấp băng cản nước  Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,8 md
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,36 100m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 36 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,36 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,36 100m3/km
F CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần 80W + dimmer  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt đèn hộp đơn LED 1x28W gắn trên trần  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn LED áp trần 18W  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt ổ cắm điện thoại  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm mạng internet  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 hộp
9 Lắp đặt domino  Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt dây cáp điện thoại  Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
11 Lắp đặt dây cáp internet  Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt cáp bọc PVC S=10 mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt cáp bọc PVC S=6 mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
14 Lắp đặt cáp bọc PVC S=4 mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5 mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5 mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 150 m
17 Lắp đặt ống cứng PVC D34  Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt ống cứng PVC D20  Mô tả kỷ thuật theo chương V 150 m
19 Băng keo  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cuộn
20 Lắp đặt MCB 50a 1 pha 2 cực 10KA  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB 20a 1 cực 6KA  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt tủ điện 400x300x200  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
23 Lắp đặt tủ điện âm tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
24 Lắp đặt mặt bích, viền, nút che  Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
G CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,281 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,048 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,252 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,064 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,797 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,648 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,04 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,704 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước  Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,352 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,037 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,073 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,409 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,08 100m
15 Lắp đặt ống uPVC D90x3,0  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt ống uPVC D42x3,0  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,14 100m
17 Lắp đặt ống uPVC D27x1,8  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,013 100m
18 Lắp đặt cút uPVC D114x2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt cút uPVC D90x2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút uPVC D42x2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt cút uPVC D27x2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê uPVC D100  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt tê uPVC D90  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê uPVC D42  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt tê uPVC D27  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van khóa D42  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều D42  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt phễu thu sàn D200  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt vòi đồng độc lập  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt bộ 7 món  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt chóp thông hơi  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van phao, đường kính van 42mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt phễu thu nước inox ĐK 100mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt cầu chắn rác D150  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
37 Đai vít giữ ống D90  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.954E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.91E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,37 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,74 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 1,37 tỷ≥ 2,74 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->