Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:25:00 đến ngày 2021-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,969,264,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG THỂ SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,888 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ, hệ số K=95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,533 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ đá mi hoặc láng nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,533 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,888 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,888 | 100m3/km |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,733 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax 25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,155 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,625 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,625 | 100m2 |
| 10 | Rải đá mi nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,645 | 100m3 |
| 11 | Đào móng trụ neo tàu, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,464 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ neo tàu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 14 | Gia công, cung cấp Bu lông D20 L=800mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | con |
| 15 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bích thép đúc đặc neo tàu (bao gồm nc, sơn chống rỉ sét bích thép neo tàu và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3/km |
| 18 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,54 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 20 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 21 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,66 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,18 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,052 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,302 | 100m3/km |
| 28 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 156,995 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 30 | Phá dỡ lớp vữa láng sênô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,25 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 275,195 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4.5dem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,722 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,624 | m3 cấu kiện |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,25 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm sênô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,25 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 275,195 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 275,195 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,695 | 100m2 |
| B | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diesel Q=1456L/P; H=60m( (Máy bơm phần thiết bị)) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt thùng mồi nước 300L bằng nhựa + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt Van chặn DN100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van khóa DN100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van Lupbe DN100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống rung DN100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích thép D110mm JIS 10K | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 6,0 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép STK DN100x3,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động 1 máy bơm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt APTOMAT 3P 100A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê STK DN100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co STK DN100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thép nối giảm hàn DN100-80mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thép nối giảm hàn DN100-65mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110-PN16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Bu HDPE D110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co HDPE D110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê HDPE D110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống HDPE D110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống STK DN100x3,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép STK DN65x3,6mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Tê STK D65mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm STK DN65-49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co STK D65mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài trời | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 34 | Lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy (Vật tư phần thiết bị) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Phụ kiện lắp bơm (chân đế cao su, bu lông, vật tư cố định bơm,…) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,416 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,192 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC - KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,449 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147,31 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,69 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 164,4 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,545 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,68 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147,31 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 152,88 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,68 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147,31 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 203,56 | m2 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,02 | m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,46 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,23 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,51 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,51 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,74 | m2 |
| 21 | Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 22 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 23 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái nối, mái góc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,183 | m3 cấu kiện |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn Bluescope chống rỉ dày 4.5dem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 27 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bảng tên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,504 | 100m2 |
| D | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 2 | lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,498 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,824 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,417 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,644 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,006 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,598 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,928 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, kẹp 30% vữa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,747 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,476 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,07 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, sàn nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,813 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp băng cản nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,8 | md |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3/km |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần 80W + dimmer | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp đơn LED 1x28W gắn trên trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED áp trần 18W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt domino | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp internet | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=10 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=6 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5 mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Băng keo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt MCB 50a 1 pha 2 cực 10KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 20a 1 cực 6KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt bích, viền, nút che | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,281 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,252 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,797 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,648 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,704 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,352 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,409 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC D114 x3,8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,0 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC D42x3,0 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC D114x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút uPVC D90x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC D42x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC D27x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC D100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng độc lập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ 7 món | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao, đường kính van 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước inox ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đai vít giữ ống D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.954E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,37 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,74 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 1,37 tỷ≥ 2,74 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.740.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi