Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646052-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210574139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:23:00 đến ngày 2021-06-25 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,495,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6671 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4878 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,55 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,2 m
5 Bốc xếp gọn các cửa hư hỏng vào vị trí kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,601 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,816 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,645 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,398 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m2
11 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6395 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,0086 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5824 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,828 m2
16 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,828 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m2
18 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9576 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0595 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8544 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,7685 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,89 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0595 1m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8544 m2
25 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,07 m2
26 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
27 Cung cấp và lắp đặt khóa nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
28 Then cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,728 m2
30 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9576 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,237 m2
33 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,609 m
34 Bốc xếp gọn các cửa hư hỏng vào vị trí kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
35 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,659 m2
36 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2829 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2829 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2829 m3
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,628 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,517 m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0682 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4438 m2
43 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0682 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,515 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0344 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0968 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3898 m2
48 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9576 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,1632 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,6962 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3896 1m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,659 m2
54 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,563 m2
55 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,954 m2
56 Cung cấp và lắp đặt khóa nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
57 Then cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
58 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,728 m2
59 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9576 m2
60 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,5267 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,5267 m2
62 Lắp đặt phào nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,24 m
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
65 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt công tắc 6 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lỗ
68 Thay thế tủ điện tổng khi lắp đặt thêm atomat trục quạt, đèn tủ 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
70 Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
72 Dây dẫn led Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
73 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,795 m2
74 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,335 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,854 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,3595 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,13 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,064 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5695 m2
81 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
84 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC VIÊN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1983 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,892 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,32 m
5 Công tác bốc xếp cửa gọn và kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,508 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,616 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9144 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5352 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8736 m2
11 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5352 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,1672 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3248 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,886 m2
15 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3616 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7058 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1568 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,0224 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,2968 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7058 1m2
21 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5168 m2
22 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
23 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,072 m2
24 Cung cấp và lắp đặt khóa nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Then cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,472 m2
27 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3616 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,886 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,892 m2
30 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,32 m
31 Công tác bốc xếp cửa gọn và kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
32 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,9728 m2
33 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8986 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8986 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8986 m3
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,372 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,58 m2
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6944 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5392 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6944 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4592 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,642 m2
43 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3616 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6003 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,6812 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,6056 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6003 1m2
48 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
49 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,072 m2
50 Cung cấp và lắp đặt khóa nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
51 Then cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 200x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,472 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,9728 m2
54 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3616 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1898 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7098 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9098 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7098 m2
60 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
61 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,456 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2558 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9127 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5086 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,253 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,922 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6664 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3188 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,373 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,373 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,373 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4849 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2131 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5554 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5506 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 m3
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1245 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1245 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5483 100m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,435 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5944 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9888 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4784 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,435 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0616 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8784 m2
38 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
39 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m2
40 Cung cấp và lắp đặt khóa nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Then cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3551 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m2
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Tủ chứa atomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
52 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
54 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: PHẦN NHÀ XE XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2222 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9905 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1088 m3
9 Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo ≤6,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6853 1m3
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6853 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4553 1m2
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3299 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3299 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,616 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100m2
16 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6894 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6138 m3
28 Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo ≤6,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3916 1m3
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3916 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 1m2
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1859 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,416 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906 100m2
35 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m
38 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NẠO VÉT RẢNH; SỬA TỦ ĐIỆN TỔNG
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cái
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3/1km
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
6 Trát tường trong - Chiều dày 1cm bằng vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
7 Thay thế vỏ tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
F HẠNG MỤC: PHẦN TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0609 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0609 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0609 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0609 m3
5 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 lỗ khoan
6 Bơm keo chuyên dụng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lọ
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4585 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2372 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5901 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6678 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,887 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,887 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2427415E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.485483E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có). Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.612.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.093.225.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->