Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646180-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210626488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:20:00 đến ngày 2021-06-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,417,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA – PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 5,5441 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,5441 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5,5441 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,5441 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,7838 100m3
6 San đất trong phạm vi 2,1457 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,1457 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,917 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 49,8934 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng + lót móng 0,7576 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,0495 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,963 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,633 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,6634 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4191 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1885 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1481 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 4,2801 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,6336 100m3
B NHÀ VĂN HÓA – PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,9486 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1187 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,146 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1678 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,385 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,2882 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,4168 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6866 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,438 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,2626 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 42,2483 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,9541 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,2495 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,5323 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3642 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0883 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2776 tấn
C NHÀ VĂN HÓA – PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,507 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 51,5687 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,4016 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,3143 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 17,2993 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 25,8209 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,0846 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,4704 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1791 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0675 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1218 tấn
12 Gia công xà gồ thép 1,2729 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 1,2729 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,6568 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,1529 100m2
16 Tôn úp nóc 40,28 m
D NHÀ VĂN HÓA – PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 394,2761 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 367,4825 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 110,7604 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 77,472 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 38,859 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 152,052 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 79,72 m
8 Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK 2 cái
9 Đắp chữ tên công trình theo BVTK 1 công
10 Láng granitô bậc sảnh 54,3693 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 155,6 m
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 144,0462 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 144,0462 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 247,3741 m2
15 Gia công thang sắt 0,0148 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0148 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,3052 m2
18 Cửa mái inox sus 304 + khóa 1 cái
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 621,9488 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 482,8235 m2
21 SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 33,6 m2
22 SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 2,43 m2
23 SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 1,98 m2
24 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) 26,6 m2
25 Vách kính cửa 20,8 m2
26 Gia công lắp đặt hoa sắt lan can 12 cái
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,6203 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa 47,4 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,3462 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 180,3404 m2
E NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 15 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn rọi sát trần 220/60W 2 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
8 Móc treo quạt trần 10 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 13 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
13 Hộp âm tường 16 hộp
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 155 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 295 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 450 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 110 m
20 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
21 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
22 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 66 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 29 m
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,6 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,6 m3
27 Chân đỡ 44 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,1 100m
F NHÀ VĂN HÓA – PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 10 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,09 100m
3 Lắp đặt cút D90 bằng phương pháp dán keo 30 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,033 100m
G NHÀ VĂN HÓA – PHẦN PCCC
1 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 1 bình
2 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bọt CO2 1 bình
3 Bảng tiêu lệnh 1 cái
4 Hộp tủ kính đựng bình 1 cái
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,702 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,9952 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1527 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,0707 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1812 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 2,7872 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,2453 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8664 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9082 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,042 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,089 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0838 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2223 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0232 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1417 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0198 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1485 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2513 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,868 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,4 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0353 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5 cái
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0544 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0263 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0407 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 2,1033 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 11,802 m2
29 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 11,802 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 2,2737 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước 14,0757 m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,934 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,967 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 0,1012 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0092 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0067 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2592 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,5088 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 3,016 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 59,508 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 7,326 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 5,404 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 20,64 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 18,08 m
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 20,4204 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,37 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,524 m2
48 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 7,8 m2
49 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 0,72 m2
50 Vách ngăn nhựa 2,4 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 13,076 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 46,736 m2
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,18 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,03 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,12 100m
63 Phễu thu nước 4 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 8 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 5 cái
66 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110mm 3 cái
68 Quả cầu chắn rác 2 quả
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,066 100m
70 Lắp đặt đai ôm ống nước 4 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,08 100m
75 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 1 cái
76 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 2 cái
77 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm 2 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 1 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 1 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 2 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm 2 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 8 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm 5 cái
84 Lắp đặt gương soi 2 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
86 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
87 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 2 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
90 Lắp đặt xifon 4 bộ
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 1.003,48 m3
2 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 10,035 100m3
3 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 10,035 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 38,394 100m3
J KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng kè (thủ công chiếm 10%) 7,308 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,6577 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 73,08 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,014 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,796 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 187,92 m3
7 Ống nhựa thoát nước D110 11,2 m
8 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước 0,042 100m2
K SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 130,5 m3
2 Trải nilong nền 1.305 m2
3 Cắt mạch sân bê tông 899,448 m
L BỂ NƯỚC + KHOANG MÁY BƠM + GIẾNG KHOAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,494 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,165 m3
3 Đào san đất trong phạm vi 0,023 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,896 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,345 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,062 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,071 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,384 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,005 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,047 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,031 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,755 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,009 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,042 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,002 tấn
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 17,92 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,027 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước 18,557 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 5,53 m2
21 Nắp đậy bể chứa 1 cái
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,744 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 6,32 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 7,2 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước 8,176 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 1,856 m2
27 Phụ kiện bể lọc nước 1 bộ
28 Khoan giếng 1 cái
29 May bơm nước 2 cái
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,31 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,064 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể, đường kính 0,005 tấn
34 Lắp dựng nắp bể 1 cái
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,246 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,82 m2
37 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ 0,7 m2
38 Sản xuất khóa 1 cái
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,452 m2
40 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,34 100m
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 5 cái
43 Lắp đặt T PPR D32mm 1 cái
44 Lắp đặt van phao D32mm 2 cái
45 Crefin 2 cái
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,55 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,55 m3
48 Lưới báo cáp điện 34
M CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
2 Lắp đặt bảng điện chứa 2 aptomat 1 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 75 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 84 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,47 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 0,75 100m
9 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,15 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,15 m3
12 Lưới báo cáp điện 122 m
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,155 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,668 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,156 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 17,68 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,606 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,606 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,561 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh thoát nước 0,923 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 5,564 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,294 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,588 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 115 cái
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,205 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,025 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 14,459 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 124,975 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 39,75 m2
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,715 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,389 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0078 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0078 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,715 m3
23 Mua đế cống M200 10 chiếc
24 Mua cống M300 5 m
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 15 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1267285E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục thi công nhà (kết cấu móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép); + Hạng mục thi công san lấp mặt bằng; + Hạng mục thi công kè đá hộc; + Hạng mục thi công sân bê tông; + Hạng mục thi công rãnh thoát nước. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->