Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600759-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210509910
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 11:30:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,601,262,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp dịch vụ vệ sinh Khu bệnh viện mới Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 120.395 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
2 Khối nhà chính (1 trệt, 9 lầu) Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 55.549 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
3 Khoa nhiễm Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 1.413 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
4 Nhà nghỉ thân nhân Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 1.173 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
5 Y học hạt nhân Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 475 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
6 Giải phẫu bệnh Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 434 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
7 Khu cơ điện Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 1.283 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
8 Phần ngoại khu Sân thể thao, nhà xe 4 bánh, nhà xe nhân viên, bãi xe 1,2,3,4, bãi xe 4 bánh, đường nội bộ, vỉa hè, đan sân, sân vườn, hồ nước, kho lưu giữ chất thải Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 60.068 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
9 Vệ sinh, lau kính, và lam nhôm Kính mặt dựng + Lam nhôm (4 lần/2 năm) (Lau kính mặt ngoài: Các vị trí trên2m,toàn bộ các khu vực trong bệnh viện) (vệ sinh 4 lần/2 năm) Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 1.288 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện
10 Khu bệnh viện cũ Phần nội khu: Khoa Nhi Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 2.208 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
11 Hồi sức Nhi Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 364 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
12 Khoa Sản, Phòng sanh Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 2.381 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
13 Điều trị theo yêu cầu 2 Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 1.455 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
14 Điều trị theo yêu cầu (gần sân bóng) Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 510 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
15 Dịch vụ Sản Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 889 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
16 Dinh Dưỡng Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 681 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
17 Nội A lầu 1 Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 694 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
18 Phòng mổ Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 692 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
19 Hồi sức sau mổ Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 467 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
20 Khoa YHCT Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 256 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
21 Khối Hành chính Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 805 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
22 Khoa Dược Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 108 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
23 Kho lẻ Dược Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 256 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
24 Khoa Chẩn Dược Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 200 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
25 Phần ngoại khu Đường nội bộ, Sân vườn, hồ nước, Nhà xe khoa Nhi, Sản, Khối HC Đáp ứng theo Yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT m2 9.259 Khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải có phương án bố trí số lượng nhân sự và thời gian làm việc phù hợp tương ứng từng khu vực tại bệnh viện.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.770095E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.950.157.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.700.950.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.950.157.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.260.441.840VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.260.441.840 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.781.325.520 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->