Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611090-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135684 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:36:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,498,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.549E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc văn phòng đại diện hợp pháp tại khu vực Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố - Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 07 ngày làm việc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ở lĩnh vực có liên quan đến gói thầu- Đã từng đảm nhận nhiệm vụ trưởng nhóm thực hiện gói thầu cung cấp lắp đặt có các chủng loại thiết bị và có giá trị hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát việc lắp đặt thiết bị cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật giám sát ở hạng mục gói thầu tương tự với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát việc lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ Khí- Đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật giám sát ở hạng mục gói thầu tương tự với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách lắp đặt bàn giao các sản phẩm làm từ gỗ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề có liên quan đến gia công đồ gỗ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách lắp đặt các thiết bị điện, cơ điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề điện, điện tử, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh tiểu học (1 bàn + 2 ghế rời) | 432 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 24 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Qled Tivi 4K 55 Inch + giá treo | 24 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng hồ sơ, thiết bị | 24 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng trượt 4 tấm | 24 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính để bàn học viên và giáo viên | 41 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính Chủ Server | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn ghế của học sinh | 40 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn ghế giáo viên có để máy vi tính | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ đựng hồ sơ, thiết bị | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ Chuyển mạch Hub Swich 24 Port | 2 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hệ thống Cáp Mạng CAT6 Pin | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thống hộp đấu nối, Jack 6Pin | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ thống tủ Rack panel | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hệ thống cáp nguồn, máng chuyên dụng bọc cáp, phụ kiện | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ổn áp 30kva | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hệ thống Phần mềm (Có bản quyền) giảng dạy | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời) | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng trượt 4 tấm | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giá tranh | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giá để mẫu | 3 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Qled Tivi 4K 55 Inch + giá treo | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ gương trang trí vật mẫu | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Gương lớn gắn tường 2 bên | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ đựng hồ sơ, thiết bị | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kệ trưng bày đồ dùng | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Hệ thống Âm thanh | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời) | 20 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đàn Organ cho giáo viên | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đàn Organ cho học sinh | 20 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bảng trượt 4 tấm | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Qled Tivi 4K 55 Inch + giá treo | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ đựng hồ sơ, thiết bị | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ điều khiển Trung tâm | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Teacher Control Panel (Bàn điều khiển của giáo viên) | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | MCC 2 Ports External Box for 2 Student Stations (Khối điều khiển học viên 2 cổng) | 20 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ tai nghe kèm Micro | 41 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ Phần mềm điều khiển hệ thống | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Màn hình tương tác thông minh 75 | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy tính để bàn học viên và giáo viên phòng lab | 21 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn ghế cho giáo viên | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bàn kèm 2 ghế chuyên dụng cho 2 học viên | 20 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bảng trượt 4 tấm | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ đựng hồ sơ, thiết bị | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tủ gương 2 x 4m | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Máy in | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn họp (1 bàn + 6 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Qled Tivi 4K 55 Inch + giá treo | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn ghế hội trường (1 bàn + 2 ghế) | 40 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bàn mixer 16/12 Mic | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Amply | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Loa thùng Full | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Loa Sub | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ điều chỉnh tần số: Equalizer | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ vang | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Compressor | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ phân tần âm thanh | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Micro có dây | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ Rack chuyên dụng đựng âm thanh | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Hệ thống dây tín hiệu chuyên dụng | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Hệ thống Jac chuyên dụng | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Hệ thống chân cao cho loa thùng | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bàn mixer 16/12 Mic | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Amply | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Loa thùng Full | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Loa Sub | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ điều chỉnh tần số: Equalizer | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ vang | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Compressor | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ phân tần âm thanh | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Micro có dây | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tủ Rack chuyên dụng đựng âm thanh | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Hệ thống dây tín hiệu chuyên dụng | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Hệ thống Jac chuyên dụng | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Amly công xuất liền Mixer | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Loa sắt | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Micro không dây cài ve áo | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Micro cầm tay có dây | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Chân cao chuyên dụng cho Micro | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Tủ đựng âm thanh chuyên dụng di động | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Giá đỡ treo Loa | 4 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bàn tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Máy in | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bàn tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Máy in | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Máy photocopy | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Máy in | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Máy in | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Kệ để hồ sơ | 5 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Tủ nhôm kính | 7 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Kệ nhôm kính | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bàn ghế ngồi đọc giáo viên (1 bàn + 6 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Tủ trưng bày sách | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tủ trưng bày thư mục | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Kệ nhôm kính | 3 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Kệ sắt | 5 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Máy tính để bàn | 6 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Tủ mục lục | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Máy in | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Máy in laser màu đa năng | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Qled Tivi 4K 55 Inch + giá treo | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bàn tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bàn ghế học sinh ngồi ăn (1 bàn + 4 ghế) | 200 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Tủ kệ để gối, chiếu | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Phản ngủ | 150 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bếp nấu công nghiệp | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Tủ sấy | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bàn chia thức ăn | 5 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Giá cất đồ | 5 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Tủ lạnh lớn | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Xe đẩy | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Tủ nấu cơm công nghiệp | 4 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Hệ thống hút khói | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Thau Inox | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Xô Inox | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Kệ Inox | 5 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bình Inox 304 loại 15 lít có chân Inox | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Giá để dép | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bàn bếp | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Thang máy tải thực phẩm loại không có phòng máy | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bàn ghế ngồi nghỉ giáo viên | 2 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Máy tính để bàn | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Máy in | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Tủ y tế lớn | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Giường y tế | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Đệm nhảy | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bóng đá số 4 | 5 | Quả | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Cầu môn bóng đá | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bóng rổ số 5 | 5 | Quả | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Dây nhảy tập thể | 5 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Dây nhảy cá nhân | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Quả cầu đá | 10 | Quả | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Cột và lưới đá cầu | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bóng ném | 5 | Quả | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bóng chuyền hơi | 5 | Quả | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Âm ly chuyên dụng | 24 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Loa Cột | 48 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Mico có dây | 24 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Hệ thống dây micro chuyên dùng, dây loa chuyên dụng | 24 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Tủ treo chứa hệ thống âm thanh có khoá | 24 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Hệ thống cáp nguồn, Jac, 6 ly, Chân Micro, nẹp nhựa và phụ kiện lắp đặt | 24 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 14 | Bình | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Bình chữa cháy MFZ4 | 14 | Bình | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 14 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bình chữa cháy quả cầu 6kg | 15 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Tủ điều khiển 3 máy bơm | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Máy điều hòa 12.000 BTU/h | 3 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Máy điều hòa 18000 BTU/h | 6 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Ống đồng | 9 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bảo ôn | 9 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Giá đỡ | 9 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Dây nguồn | 9 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Vật tư | 9 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Đầu ghi 12 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Đầu ghi 24 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Camera quan sát | 30 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Router | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Switches 48 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Switches 26 cổng | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Switches 24 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Switches 16 cổng PoE | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Access point (OAW-IAP105) + Nguồn cho IAP105 | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | UPS 2KVA | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Tủ cấp điện nguồn UPS | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Tủ Rack 6U-D500 | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Máy Sever | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Wifi 5 ăngten | 20 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bộ lưu trữ ghi dữ liệu | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Jack cáp mạng | 200 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Nguồn camera | 30 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Dây mạng | 30 | Phòng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Dây nguồn trần phú | 30 | Phòng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Nẹp nhựa hộp | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Hộp nhựa giấu dây + giấu nguồn 20x20; 15x15 | 1 | Hệ thống | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Tủ chứa đầu ghi | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Dây HDMI | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Qled Tivi 4K 55 Inch + giá treo | 1 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Cột lọc chuyên dùng cho hồ bơi | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bơm lọc | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Cát lọc | 160 | Kg | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Nắp thu đáy | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Mắt trả nước qua lọc về thành hồ | 8 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Miệng thu nước vệ sinh | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Nắp thu mương tràn | 2 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Gạt nước thoát mương tràn | 51 | Mét | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Transformer cho đèn hồ | 2 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Bình châm chlorine tự động | 1 | Cái | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Chlorine viên | 1 | Thùng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bộ vệ sinh hồ bơi | 1 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.549E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc văn phòng đại diện hợp pháp tại khu vực Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố - Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 07 ngày làm việc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học ở lĩnh vực có liên quan đến gói thầu- Đã từng đảm nhận nhiệm vụ trưởng nhóm thực hiện gói thầu cung cấp lắp đặt có các chủng loại thiết bị và có giá trị hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật giám sát việc lắp đặt thiết bị cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật giám sát ở hạng mục gói thầu tương tự với phần công việc đảm nhận | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật giám sát việc lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ Khí- Đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật giám sát ở hạng mục gói thầu tương tự với phần công việc đảm nhận | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật công nghệ thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên phụ trách lắp đặt bàn giao các sản phẩm làm từ gỗ | 5 | - Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề có liên quan đến gia công đồ gỗ | 1 | 1 |
| 6 | Nhân viên phụ trách lắp đặt các thiết bị điện, cơ điện | 5 | - Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề điện, điện tử, công nghệ thông tin | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi