Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng côing trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng côing trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:36:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,675,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 527,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 91,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 315,225 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,9448 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,242 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,38 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 135 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,536 | 1m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,387 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (Tương đương Cấp đất IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,387 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,387 | 100m3/1km |
| 13 | Nhân công bậc 3/7 nhóm 1 tháo dỡ ống nước hỏng, bóng điện cũ... | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | Công |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0108 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3456 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7841 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7392 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0181 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1037 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,333 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,75 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,398 | m2 |
| D | NỀN SÂN KHẤU, TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5576 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2834 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,47 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,38 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,72 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42,83 | m2 |
| 7 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,205 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,9 | m |
| E | NỀN HIÊN, TAM CẤP NGOÀI | |||
| 1 | Làm granitô tam cấp (trám vá các vị trí bị bong bật chiếm 10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,3518 | m2 |
| 2 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, các vị trí bị bong bật, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,708 | m |
| 3 | Nhân công mài lại granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120,1662 | m2 |
| F | 5. PHÍA TRONG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 ( Các vị trí lồi lõm sân cầu lông chiếm 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 139,2 | m2 |
| 2 | Thảm cầu lông vân cát | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 464 | m2 |
| 3 | Sơn, kẻ sân cầu lông dày 2mm bằng sơn phản quang: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,2054 | m2 |
| G | SÊ NÔ, THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước mưa hỏng - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 5 | Đai inox + vít giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 6 | Nhân công vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | công |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika LITE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 299,6952 | m2 |
| H | PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.273,8589 | m2 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,8346 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 106,084 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70,76 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,64 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường (Vị trí phía dưới cửa sổ S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,04 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 552,671 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 962,2719 | m2 |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm xinfa 55 cửa mở quay, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,32 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh nhôm xinfa 55 cửa mở quay, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,25 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | Bộ |
| 5 | Cửa sổ nhôm xinfa 55, cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,76 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | Bộ |
| 7 | Cửa sổ nhôm xinfa 55, cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,23 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | Bộ |
| 9 | Vách nhôm xinfa 55 kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,526 | m2 |
| J | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,068 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,2099 | 100m2 |
| K | TRẦN, ĐIỆN | |||
| 1 | Hệ trần được làm từ tấm thạch cao thả kích thước tấm 600x600 khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 508,98 | m2 |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn âm trần Led panel 600x600mm loại đèn Led Pannel DP07 60x60/35w | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 258 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 301 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 485 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 345 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 473 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | m |
| L | SÂN THỂ THAO + ĐƯỜNG CHẠY | |||
| M | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8259 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 ( dày trung bình 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,4776 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8259 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,39 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 566,61 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công ( tạo phẳng trước khi đổ bê tông đường pít) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 59,07 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4668 | 100m3 |
| 9 | Rải đá mạt dày 3cm bù vênh, tạo phẳng trước khi rải có nhân tạo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,335 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 177,81 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,166 | 10m |
| 12 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn dày 2mmn: | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 76,5 | m2 |
| 13 | Lớp cỏ nhân tạo VTN 30D (tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.644,5 | m2 |
| 14 | Trải cát trên mặt cỏ nhân tạo phía trên lớp hạt cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,335 | m3 |
| 15 | Căng lưới sân bóng ô 135mm sợi BR-PE 3.20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.286,24 | m2 |
| 16 | Khung thành + lưới khung thành | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1334 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,4 | m2 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( mở mái 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5894 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,541 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,9605 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,59 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0272 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5379 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,0659 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 176,8546 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | 100m |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công phần ống nhựa thoát nước D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1205 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường trên đỉnh ống nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,85 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1665 | 100m3 |
| O | CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1104 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,24 | 100m |
| 5 | Khung móng cột đèn M24 300x300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,02 | 1m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,77 | 100m |
| 9 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,302 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 164 | m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,718 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,319 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,319 | 100m3/1km |
| 14 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột 11m cột cao 11m, không liền cần dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | 1 cột |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | 1 bộ |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 10m |
| 18 | Lắp cần đèn L50x50x5, chiều dài cần đèn 1.20m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp bóng đèn, chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | 1 choá |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,96 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 137 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bảng |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | đầu cáp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột ≤ 1mm2 trần nối đất liên hoàn đường kính 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 129 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.012593E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.02518E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp có giá trị tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, thảm cỏ nhân tạo, Hệ thống thoát nước, đèn chiếu sáng, lưới chắn bao sân….) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.872.543.000 đồng. - Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.872.543.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.872.543.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi