Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng côing trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645647-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng côing trình
Số hiệu KHLCNT 20210640543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:36:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,675,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 527,7 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 91,6 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 315,225 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35,9448 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,52 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,242 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,38 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 135 m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,536 1m3
10 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,387 100m3
11 Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m (Tương đương Cấp đất IV) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,387 100m3
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,387 100m3/1km
13 Nhân công bậc 3/7 nhóm 1 tháo dỡ ống nước hỏng, bóng điện cũ... Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 Công
C CẢI TẠO
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0108 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3456 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7841 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0672 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7392 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0181 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1037 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,333 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,75 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,398 m2
D NỀN SÂN KHẤU, TAM CẤP
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5576 m3
2 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2834 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,47 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,38 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,72 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42,83 m2
7 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,205 m2
8 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,9 m
E NỀN HIÊN, TAM CẤP NGOÀI
1 Làm granitô tam cấp (trám vá các vị trí bị bong bật chiếm 10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,3518 m2
2 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, các vị trí bị bong bật, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,708 m
3 Nhân công mài lại granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120,1662 m2
F 5. PHÍA TRONG NHÀ ĐA NĂNG
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 ( Các vị trí lồi lõm sân cầu lông chiếm 30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 139,2 m2
2 Thảm cầu lông vân cát Mô tả kỹ thuật theo chương 5 464 m2
3 Sơn, kẻ sân cầu lông dày 2mm bằng sơn phản quang: Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,2054 m2
G SÊ NÔ, THOÁT NƯỚC MÁI
1 Tháo dỡ ống nhựa thoát nước mưa hỏng - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,62 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,62 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
4 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
5 Đai inox + vít giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
6 Nhân công vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 công
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika LITE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 299,6952 m2
H PHẦN TƯỜNG
1 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,04 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.273,8589 m2
3 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,8346 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 106,084 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 70,76 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 56,64 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường (Vị trí phía dưới cửa sổ S1) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,04 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 552,671 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 962,2719 m2
I PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh nhôm xinfa 55 cửa mở quay, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,32 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 Bộ
3 Cửa đi 1 cánh nhôm xinfa 55 cửa mở quay, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,25 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Bộ
5 Cửa sổ nhôm xinfa 55, cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,76 m2
6 Phụ kiện cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 Bộ
7 Cửa sổ nhôm xinfa 55, cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,23 m2
8 Phụ kiện cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 Bộ
9 Vách nhôm xinfa 55 kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,526 m2
J DÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,068 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,2099 100m2
K TRẦN, ĐIỆN
1 Hệ trần được làm từ tấm thạch cao thả kích thước tấm 600x600 khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương 5 508,98 m2
2 Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 tủ
3 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 250A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D500 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
7 Lắp đặt đèn âm trần Led panel 600x600mm loại đèn Led Pannel DP07 60x60/35w Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52 bộ
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 258 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 301 m
12 Lắp đặt dây đơn 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 485 m
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương 6 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 345 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 473 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30 m
L SÂN THỂ THAO + ĐƯỜNG CHẠY
M SÂN BÓNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8259 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 ( dày trung bình 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,4776 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8259 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8259 100m3/1km
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,39 100m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 566,61 m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công ( tạo phẳng trước khi đổ bê tông đường pít) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 59,07 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4668 100m3
9 Rải đá mạt dày 3cm bù vênh, tạo phẳng trước khi rải có nhân tạo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,335 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 177,81 m3
11 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,166 10m
12 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn dày 2mmn: Mô tả kỹ thuật theo chương 5 76,5 m2
13 Lớp cỏ nhân tạo VTN 30D (tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.644,5 m2
14 Trải cát trên mặt cỏ nhân tạo phía trên lớp hạt cao su Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49,335 m3
15 Căng lưới sân bóng ô 135mm sợi BR-PE 3.20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.286,24 m2
16 Khung thành + lưới khung thành Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1334 tấn
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,4 m2
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( mở mái 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,5894 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,541 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,9605 m3
4 Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,59 m3
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0272 tấn
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5379 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,0659 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 176,8546 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 180 1cấu kiện
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3 100m
11 Đắp móng đường ống bằng thủ công phần ống nhựa thoát nước D200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,1205 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường trên đỉnh ống nhựa D200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,85 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1665 100m3
O CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1104 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,384 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,6 m3
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,24 100m
5 Khung móng cột đèn M24 300x300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,02 1m3
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,77 100m
9 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,302 m3
10 Băng báo hiệu cáp 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 164 m
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,718 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,319 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,319 100m3/1km
14 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
15 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột 11m cột cao 11m, không liền cần dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 1 cột
16 Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 1 bộ
17 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 10m
18 Lắp cần đèn L50x50x5, chiều dài cần đèn 1.20m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 1 cần đèn
19 Lắp bóng đèn, chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 1 choá
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,96 100m
21 Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 137 m
22 Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
23 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bảng
24 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 đầu cáp
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 tủ
26 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột ≤ 1mm2 trần nối đất liên hoàn đường kính 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 129 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.012593E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.02518E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp có giá trị tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên (Có đầy đủ các hạng mục: San nền, thảm cỏ nhân tạo, Hệ thống thoát nước, đèn chiếu sáng, lưới chắn bao sân….) (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.872.543.000 đồng. - Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.872.543.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.872.543.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->