Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến đường trục chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645641-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng tuyến đường trục chính
Số hiệu KHLCNT 20210568470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách trung ương năm 2020 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:34:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,351,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3054E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình đường giao thông có các loại công việc (Cầu, cống, Nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy, thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính lỗ khoan ≥1000mm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị 1.60m3, Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 6-8T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T, Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T, Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h, Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.7m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy bơm vữa xi măng 32-50
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Cần cẩu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >=6T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy trộn bê tông, vữa XM >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T, Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 4
15-- Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17--Máy đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18--Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-- Máy phát điện 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật647,6931 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ xaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật777,2321m3/km
3Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật188,0351 m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật167,4951 m3
5Đào rãnh thoát nước dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,8711 m3
6Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật440,9791 m3
7Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.516,4391 m3
8Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.728,741m3/km
9Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất T/d)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.341,9811 m3
B Mặt đường
1Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật389,3251 m3
2Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật443,8311m3/km
3Đắp đất đồi chọn lọc đạt độ chặt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật335,6251 m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật167,8131 m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.118,751 m2
6Ván khuôn + VK tạo vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật119,491 m2
7Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật223,731 m3
8SX cốt thép thanh truyền lực "CB400-T" d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4341 tấn
9SX cốt thép thanh truyền lực "CB400-V" dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1271 tấn
10Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0751 m3
11Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật159,5461 Kg
C An toàn giao thông: Cọc tiêu+ cọc thủy chí+ biển báo
1GCLĐ cốt thép "CB400-V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1471 tấn
2GCLĐ cốt thép "CB240-T" dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0511 tấn
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,251 m2
4BT cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4881 m3
5Sơn 2 lớp đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,7281m2
6Trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật621 Cái
7Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6591 m3
8GCLĐ cốt thép "CB400-V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0341 tấn
9GCLĐ cốt thép "CB240-T" dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0071 tấn
10Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,181 m2
11BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2161 m3
12Sơn 2 lớp đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,521m2
13Trồng cọc thủy chỉMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41 Cái
14Bê tông móng cọc chỉ chỉ đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,441 m3
15Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,081 m3
16CC & LĐ biển báo tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51 Bộ
17Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2161 m3
18CC & LĐ biển báo tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11 Bộ
19Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4321 m3
20CC & LĐ biển CN KT(150x240)cmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11 Bộ
D Mương thoát nước+ cống bản
1Đào móng móng mương đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,9061 m3
2Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,5311 m3
3Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,9331 m3
4Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,4141 m3
5Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9551 m3
6Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,661 m3
7Xây đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,4681 m3
8Láng đáy cống VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,831 m2
9Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,3921 m2
10Đắp đất công trình đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2821 m3
11GC & LĐ CT gối mương "CB240-T" dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,092Tấn
12Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,1961 m2
13Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8091 m3
14Cốt thép tấm đan "CB240-T" dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0551 tấn
15Cốt thép tấm đan "CB400-V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1951 tấn
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,2721 m2
17Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0681 m3
18Lắt đặt tấm đan TL>50KgMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật141 c/kiện
E Cầu bản BTCT liên hợp tràn: Phần đường tràn
1Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật410,2841 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ xaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật492,3411m3/km
3Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật332,9831 m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật103,3971 m3
5Đào rãnh thoát nước dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật595,1211 m3
6Đắp đất nền đường tràn đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật914,8141 m3
7Đào móng chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật97,4451 m3
8Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8651 m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật369,321 m2
10Gia công cốt thép "V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,086Tấn
11Bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật91,581 m3
12Đệm móng đá DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật72,9761 m3
13Gia công cốt thép "CB400-V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,65Tấn
14Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật145,9521 m3
15Đào xúc đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật131,9821 m3
16Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150,461m3/km
17Đắp đất đồi chọn lọc đạt độ chặt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật113,7781 m3
18Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,8891 m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật379,261 m2
20Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,261 m2
21Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,8521 m3
22SX cốt thép thanh truyền lực "CB400-T" d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1781 tấn
23SX cốt thép thanh truyền lực "CB400-V" dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0371 tấn
24Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0261 m3
25Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,9531 Kg
F Cầu bản BTCT liên hợp tràn: Phần cầu
1Đắp vây thi công đạt độ chặt K=0.9 (Đất tận dụng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật271,3921 m3
2Đắp vây thi công đạt độ chặt K=0.9 (đầm cóc) (Đất tận dụng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật271,3921 m3
3Đắp vây thi công bằng bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật141,721 m3
4Phá vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật684,5031 m3
5Vận chuyển đất đổ xaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật780,3331m3/km
6Đào dẫn dòng thi công đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật199,21 m3
7Gia công c.thép "CB400-V" dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,171Tấn
8Gia công c.thép "CB400-V" d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,514Tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,681 m2
10Bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,4021 m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật511 m2
12Bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,0291 m3
13Gia công c.thép "CB400-V" dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,23Tấn
14Gia công c.thép "CB400-T" d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,046Tấn
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật117,3151 m2
16Bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,2041 m3
17Cốt thép "CB240-T" d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,012Tấn
18Cốt thép "CB400-V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,665Tấn
19Cốt thép "CB400-V" d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,069Tấn
20Gia công & lắp đặt thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2061 tấn
21Bê tông cọc nhồi trên cạn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,041 m3
22Lắp đặt ống thép (D54.2/60)mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật117,61 m
23Lắp đặt ống thép (D102/108)mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,61 m
24Nút bịt ống nhựa PCV D60Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật161 Cái
25Nút bịt ống nhựa PCV D108Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
26Bơm VXM300 lấp lỗ ống thăm dòMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,761 m3
27Đập đầu cọc BT phần gàm trong bệMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
28Gia công c.thép "CB400-V" dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,496Tấn
29Gia công c.thép "CB400-V" d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,365Tấn
30Gia công c.thép "CB400-T" d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,092Tấn
31Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,4081 m2
32Bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,7991 m3
33Cốt thép "CB240-T" d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,017Tấn
34Cốt thép "CB400-V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,775Tấn
35Cốt thép "CB400-V" d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,023Tấn
36Gia công & lắp đặt thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2751 tấn
37Bê tông cọc nhồi trên cạn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,881 m3
38Lắp đặt ống thép (D54.2/60)mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật145,61 m
39Lắp đặt ống thép (D102/108)mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71,61 m
40Nút bịt ống nhựa PCV D60Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật161 Cái
41Nút bịt ống nhựa PCV D108Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
42Bơm VXM300 lấp lỗ ống thăm dòMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,921 m3
43Đập đầu cọc BT phần gàm trong bệMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
44Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,5961 m2
45GC LĐ cốt thép "CB400-V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,817Tấn
46GC LĐ cốt thép "CB400-V" d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,967Tấn
47Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật167,2981 m2
48Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,031 m3
49Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150,5951 m3
50Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,8481 m2
51Bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,4141 m3
52GC LĐ cốt thép "CB240-T" dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,099Tấn
53GC LĐ cốt thép "CB400-V" d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,087Tấn
54GC LĐ cốt thép "CB400-V" dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,546Tấn
55Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật310,1021 m2
56Bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100,5541 m3
57Đào tạo mặt bằng + móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật594,8411 m3
58Đắp đất tạo mặt bằng thi công đạt K=0.90 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật64,2251 m3
59Đắp trả lại hố móng đạt độ chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật208,8191 m3
60Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật208,8191 m3
61Gia công ống vách tạmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9891 Tấn
62Khoan vào đất trên cạn ĐK D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,281m
63Khoan vào đá cấp III trên cạn ĐK D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,321m
64Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn (thu hồi 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,921m3
65Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41c/11ần
66Đắp đất tạo mặt bằng thi công đạt K=0.90 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật213,0221 m3
67Khoan vào đất trên cạn ĐK D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,161m
68Khoan vào đá cấp III trên cạn ĐK D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,921m
69Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn (thu hồi 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,81m3
70Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41c/11ần
71Đào thanh thải đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.327,7071 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3054E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình đường giao thông có các loại công việc (Cầu, cống, Nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại).53
4 Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 1 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy, thiết bị khoan cọc nhồi Đường kính lỗ khoan ≥1000mm1
2 Máy xúc lật 1.60m3, Hoạt động tốt,1
3 - Lu bánh sắt 6-8T, Hoạt động tốt1
4 - Máy lu bánh thép 10T, Hoạt động tốt,1
5 - Máy lu bánh hơi 16T, Hoạt động tốt,1
6 - Máy nén khí 600m3/h, Hoạt động tốt,1
7 - Máy đào ≥0.7m3, Hoạt động tốt1
8 - Máy bơm vữa xi măng 32-50 Hoạt động tốt,1
9 - Máy ủi 1
10 - Cần cẩu trục ô tô >=6T, Hoạt động tốt1
11 - Máy cắt uốn 5KW Hoạt động tốt1
12 - Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
13 - Máy trộn bê tông, vữa XM >=250L Hoạt động tốt2
14 - Ô tô tự đổ >=10T, Hoạt động tốt,4
15 - Máy đầm dùi 1.5KW Hoạt động tốt2
16 - Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt1
17 -Máy đầm cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
18 -Máy cắt bê tông 12CV Hoạt động tốt1
19 - Máy phát điện 10KVA Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->