Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến đường trục chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng tuyến đường trục chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách trung ương năm 2020 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:34:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,351,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3054E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình đường giao thông có các loại công việc (Cầu, cống, Nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy, thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lỗ khoan ≥1000mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.60m3, Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T, Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T, Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h, Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.7m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy bơm vữa xi măng 32-50 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Cần cẩu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy trộn bê tông, vữa XM >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T, Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-- Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17--Máy đầm cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18--Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-- Máy phát điện 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 647,693 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 777,232 | 1m3/km |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 188,035 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 167,495 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,871 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 440,979 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.516,439 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.728,74 | 1m3/km |
| 9 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất T/d) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.341,981 | 1 m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 389,325 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 443,831 | 1m3/km |
| 3 | Đắp đất đồi chọn lọc đạt độ chặt K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 335,625 | 1 m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 167,813 | 1 m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.118,75 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn + VK tạo vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,49 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 223,73 | 1 m3 |
| 8 | SX cốt thép thanh truyền lực "CB400-T" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 1 tấn |
| 9 | SX cốt thép thanh truyền lực "CB400-V" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 1 tấn |
| 10 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 1 m3 |
| 11 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 159,546 | 1 Kg |
| C | An toàn giao thông: Cọc tiêu+ cọc thủy chí+ biển báo | |||
| 1 | GCLĐ cốt thép "CB400-V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 1 tấn |
| 2 | GCLĐ cốt thép "CB240-T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,25 | 1 m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | 1 m3 |
| 5 | Sơn 2 lớp đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,728 | 1m2 |
| 6 | Trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1 Cái |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | 1 m3 |
| 8 | GCLĐ cốt thép "CB400-V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 1 tấn |
| 9 | GCLĐ cốt thép "CB240-T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | 1 m2 |
| 11 | BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 1 m3 |
| 12 | Sơn 2 lớp đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 1m2 |
| 13 | Trồng cọc thủy chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 Cái |
| 14 | Bê tông móng cọc chỉ chỉ đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1 m3 |
| 16 | CC & LĐ biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 Bộ |
| 17 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 1 m3 |
| 18 | CC & LĐ biển báo tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 19 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 1 m3 |
| 20 | CC & LĐ biển CN KT(150x240)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| D | Mương thoát nước+ cống bản | |||
| 1 | Đào móng móng mương đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,906 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,531 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,933 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,414 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | 1 m3 |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,468 | 1 m3 |
| 8 | Láng đáy cống VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | 1 m2 |
| 9 | Trát phần lộ thiên VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,392 | 1 m2 |
| 10 | Đắp đất công trình đạt độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 1 m3 |
| 11 | GC & LĐ CT gối mương "CB240-T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,196 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan "CB240-T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan "CB400-V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,272 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,068 | 1 m3 |
| 18 | Lắt đặt tấm đan TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 c/kiện |
| E | Cầu bản BTCT liên hợp tràn: Phần đường tràn | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 410,284 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 492,341 | 1m3/km |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 332,983 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103,397 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 595,121 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường tràn đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 914,814 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,445 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,865 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 369,32 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép "V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,086 | Tấn |
| 11 | Bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,58 | 1 m3 |
| 12 | Đệm móng đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,976 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép "CB400-V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | Tấn |
| 14 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145,952 | 1 m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,982 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150,46 | 1m3/km |
| 17 | Đắp đất đồi chọn lọc đạt độ chặt K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,778 | 1 m3 |
| 18 | Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,889 | 1 m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 379,26 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,26 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,852 | 1 m3 |
| 22 | SX cốt thép thanh truyền lực "CB400-T" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 1 tấn |
| 23 | SX cốt thép thanh truyền lực "CB400-V" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 1 tấn |
| 24 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 1 m3 |
| 25 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,953 | 1 Kg |
| F | Cầu bản BTCT liên hợp tràn: Phần cầu | |||
| 1 | Đắp vây thi công đạt độ chặt K=0.9 (Đất tận dụng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 271,392 | 1 m3 |
| 2 | Đắp vây thi công đạt độ chặt K=0.9 (đầm cóc) (Đất tận dụng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 271,392 | 1 m3 |
| 3 | Đắp vây thi công bằng bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,72 | 1 m3 |
| 4 | Phá vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 684,503 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 780,333 | 1m3/km |
| 6 | Đào dẫn dòng thi công đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 199,2 | 1 m3 |
| 7 | Gia công c.thép "CB400-V" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,171 | Tấn |
| 8 | Gia công c.thép "CB400-V" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,402 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,029 | 1 m3 |
| 13 | Gia công c.thép "CB400-V" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | Tấn |
| 14 | Gia công c.thép "CB400-T" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 117,315 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,204 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép "CB240-T" d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | Tấn |
| 18 | Cốt thép "CB400-V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | Tấn |
| 19 | Cốt thép "CB400-V" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,069 | Tấn |
| 20 | Gia công & lắp đặt thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 1 tấn |
| 21 | Bê tông cọc nhồi trên cạn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,04 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép (D54.2/60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt ống thép (D102/108)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | 1 m |
| 24 | Nút bịt ống nhựa PCV D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 Cái |
| 25 | Nút bịt ống nhựa PCV D108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 26 | Bơm VXM300 lấp lỗ ống thăm dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 1 m3 |
| 27 | Đập đầu cọc BT phần gàm trong bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 28 | Gia công c.thép "CB400-V" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | Tấn |
| 29 | Gia công c.thép "CB400-V" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | Tấn |
| 30 | Gia công c.thép "CB400-T" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,408 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,799 | 1 m3 |
| 33 | Cốt thép "CB240-T" d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | Tấn |
| 34 | Cốt thép "CB400-V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | Tấn |
| 35 | Cốt thép "CB400-V" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,023 | Tấn |
| 36 | Gia công & lắp đặt thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 1 tấn |
| 37 | Bê tông cọc nhồi trên cạn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,88 | 1 m3 |
| 38 | Lắp đặt ống thép (D54.2/60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145,6 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt ống thép (D102/108)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,6 | 1 m |
| 40 | Nút bịt ống nhựa PCV D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 Cái |
| 41 | Nút bịt ống nhựa PCV D108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 42 | Bơm VXM300 lấp lỗ ống thăm dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 1 m3 |
| 43 | Đập đầu cọc BT phần gàm trong bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 44 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,596 | 1 m2 |
| 45 | GC LĐ cốt thép "CB400-V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,817 | Tấn |
| 46 | GC LĐ cốt thép "CB400-V" d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,967 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 167,298 | 1 m2 |
| 48 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,03 | 1 m3 |
| 49 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150,595 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,848 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,414 | 1 m3 |
| 52 | GC LĐ cốt thép "CB240-T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | Tấn |
| 53 | GC LĐ cốt thép "CB400-V" d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,087 | Tấn |
| 54 | GC LĐ cốt thép "CB400-V" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | Tấn |
| 55 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 310,102 | 1 m2 |
| 56 | Bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,554 | 1 m3 |
| 57 | Đào tạo mặt bằng + móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 594,841 | 1 m3 |
| 58 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công đạt K=0.90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,225 | 1 m3 |
| 59 | Đắp trả lại hố móng đạt độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 208,819 | 1 m3 |
| 60 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 208,819 | 1 m3 |
| 61 | Gia công ống vách tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,989 | 1 Tấn |
| 62 | Khoan vào đất trên cạn ĐK D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,28 | 1m |
| 63 | Khoan vào đá cấp III trên cạn ĐK D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,32 | 1m |
| 64 | Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn (thu hồi 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,92 | 1m3 |
| 65 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1c/11ần |
| 66 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công đạt K=0.90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 213,022 | 1 m3 |
| 67 | Khoan vào đất trên cạn ĐK D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,16 | 1m |
| 68 | Khoan vào đá cấp III trên cạn ĐK D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,92 | 1m |
| 69 | Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn (thu hồi 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8 | 1m3 |
| 70 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1c/11ần |
| 71 | Đào thanh thải đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.327,707 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3054E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình đường giao thông có các loại công việc (Cầu, cống, Nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Chỉ huy trưởng để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Chỉ huy trưởng không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của chủ đầu tư về chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đối với các công trình nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.(Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét -Có văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ đã từng đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ mời làm việc trực tiếp với nhà thầu và với Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công để làm rõ kinh nghiệm, năng lực của Nhà thầu- Trường hợp Cán bộ kỹ thuật phụ trách QLCL thi công không đáp ứng thì E-HSDT bị loại). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 1 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy, thiết bị khoan cọc nhồi | Đường kính lỗ khoan ≥1000mm | 1 |
| 2 | Máy xúc lật | 1.60m3, Hoạt động tốt, | 1 |
| 3 | - Lu bánh sắt | 6-8T, Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | - Máy lu bánh thép | 10T, Hoạt động tốt, | 1 |
| 5 | - Máy lu bánh hơi | 16T, Hoạt động tốt, | 1 |
| 6 | - Máy nén khí | 600m3/h, Hoạt động tốt, | 1 |
| 7 | - Máy đào | ≥0.7m3, Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | - Máy bơm vữa xi măng 32-50 | Hoạt động tốt, | 1 |
| 9 | - Máy ủi | 1 | |
| 10 | - Cần cẩu trục ô tô | >=6T, Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | - Máy cắt uốn 5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | - Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | - Máy trộn bê tông, vữa XM >=250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | - Ô tô tự đổ | >=10T, Hoạt động tốt, | 4 |
| 15 | - Máy đầm dùi 1.5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | - Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | -Máy đầm cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | -Máy cắt bê tông 12CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | - Máy phát điện 10KVA | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi