Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637062-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210636965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:33:00 đến ngày 2021-06-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,196,376,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ
1 Tháo dỡ đan mương hiện hữu  Mô tả kỷ thuật theo chương V 140 cấu kiện
2 Nạo vét mương bằng thủ công  Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,6 m3
3 Xây nâng mương bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,82 m3
4 Trát mương chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 84 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,126 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,63 100m3/km
7 Cung cấp đan bê tông đúc sẵn KT: 500x1000x5  Mô tả kỷ thuật theo chương V 140 cái
8 Lắp đặt tấm đan mương  Mô tả kỷ thuật theo chương V 140 cái
9 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1  Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 cây
10 Vệ sinh nền sân  Mô tả kỷ thuật theo chương V 657,637 m2
11 Phá dỡ bó vỉa bồn cây  Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,28 m3
12 Phá dỡ nền bê tông và lớp kết cấu hiện hữu  Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,223 m3
13 Đào xúc phế thải ra bãi tập kết  Mô tả kỷ thuật theo chương V 100,407 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,379 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,895 100m3/km
16 Đào đất bó vỉa, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,384 m3
17 Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 150  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,564 m3
18 Xây tường bó vỉa gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,97 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,736 m3
20 Trát tường bó vỉa, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 103,32 m2
21 Cung cấp đất tôn nền  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,227 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,011 100m3
23 Quét vôi 3 nước trắng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,68 m2
24 Lát nền cột cờ bằng đá hoa cương  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,119 m2
25 Láng tạo dốc nền sân, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100  Mô tả kỷ thuật theo chương V 685,86 m2
26 Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 685,86 m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,083 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,415 100m3/km
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại  Mô tả kỷ thuật theo chương V 235,787 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 585,05 m2
31 Cung cấp, lắp đặt chữ bảng tên bằng inox  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 235,787 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V 585,05 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 585,05 m2
35 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,376 100m2
36 Đào đất móng khung bảng tên  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 m3
37 Bê tông móng khung bảng tên đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 m3
38 Cung cấp thép tròn mạ kẽm D90x2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 md
39 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4  Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,04 md
40 Lắp dựng khung thép bảng tên  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,054 tấn
41 Ốp tôn khung bảng tên  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,03 100m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,32 m2
43 Gia công, lắp dựng chữ bảng tên bằng inox  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại  Mô tả kỷ thuật theo chương V 92,455 m2
45 Chống dột mái tôn  Mô tả kỷ thuật theo chương V 86,685 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 92,455 m2
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Dọn sạch rác sênô khối nhà  Mô tả kỷ thuật theo chương V 103,98 m2
2 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô  Mô tả kỷ thuật theo chương V 103,98 m2
3 Tháo dỡ trần  Mô tả kỷ thuật theo chương V 335,655 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.116,143 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.002,375 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cột, dầm, trần  Mô tả kỷ thuật theo chương V 353,75 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Mô tả kỷ thuật theo chương V 181,709 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa  Mô tả kỷ thuật theo chương V 330,74 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại  Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,44 m2
10 Phá dỡ bục giảng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,344 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,68 m2
12 Phá dỡ nền lát gạch  Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,11 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,995 100m2
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,995 100m2
18 Chống dột mái tôn  Mô tả kỷ thuật theo chương V 450,268 m2
19 Quét Flinkote chống thấm sênô mái  Mô tả kỷ thuật theo chương V 103,98 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100  Mô tả kỷ thuật theo chương V 103,98 m2
21 Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600  Mô tả kỷ thuật theo chương V 295,715 m2
22 Làm trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600  Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,04 m2
23 Thi công trần bằng tôn lạnh + khung xương  Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,9 m2
24 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,53 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.124,048 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỷ thuật theo chương V 353,75 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.007,905 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.469,893 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 625,985 m2
30 Lắp dựng cửa  Mô tả kỷ thuật theo chương V 181,709 m2
31 Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly  Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,196 m2
32 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 86,527 m2
33 Lắp đặt ổ khóa cửa  Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 bộ
34 Lắp đặt chốt cửa inox  Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 bộ
35 Dán decal cửa đi, cửa sổ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 86,527 m2
36 Lát nền bục giảng gạch ceramic 400x400  Mô tả kỷ thuật theo chương V 69,6 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300  Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,23 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 200x250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,68 m2
39 Vệ sinh nền khối nhà  Mô tả kỷ thuật theo chương V 599,305 m2
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,951 100m2
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 bộ
42 Lắp đặt quạt trần  Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 cái
43 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A  Mô tả kỷ thuật theo chương V 40 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi  Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 cái
45 Lắp đặt hộp nối dây  Mô tả kỷ thuật theo chương V 76 hộp
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 850 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 170 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 110 m
49 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.020 m
50 Băng keo cách điện  Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cuộn
51 Lắp đặt MCCB 100A, 30KA  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt MCCB 75A, 25KA  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt MCCB 50A, 18KA  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt MCCB 20A, 10KA  Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
55 Lắp đặt đèn len áp trần 18W  Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 bộ
56 Lắp đặt tủ điện 400x300x200  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 tủ
57 Lắp đặt tủ điện âm tường 300x200x160  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 tủ
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8 100m
61 Lắp đặt cút uPVC D114  Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
62 Lắp đặt cút uPVC D42  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt cút uPVC D27  Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 cái
64 Lắp đặt tê uPVC D114  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt tê uPVC D42  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt tê uPVC D27  Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
67 Lắp đặt giảm uPVC D27-D21  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
70 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện  Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt vòi đồng D20mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
C KIẾN TRÚC HỘI TRƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,77 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,193 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x19, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,546 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 187,42 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 57,71 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 281,92 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 135,02 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 102,56 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 213,4 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà  Mô tả kỷ thuật theo chương V 183,83 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà  Mô tả kỷ thuật theo chương V 242,68 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỷ thuật theo chương V 450,98 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 732,9 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 187,42 m2
15 Đắp đất tôn nền  Mô tả kỷ thuật theo chương V 44,304 m3
16 Lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông mác 100  Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,193 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 83,79 m2
18 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300  Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,58 m2
19 Lát đá mặt bệ bằng đá granit tự nhiên  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,8 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450  Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,24 m2
21 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp  Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,229 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox  Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,23 m2
23 Công tác ốp đá bóc xám 100x200 vào tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,09 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100  Mô tả kỷ thuật theo chương V 116,3 m
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 177,76 m2
26 Quét Flinkote chống thấm sê nô  Mô tả kỷ thuật theo chương V 177,76 m2
27 Lắp dựng cửa khung nhôm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,88 m2
28 Lắp dựng song inox bảo vệ cửa sổ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,1 m2
29 Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện kèm theo)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 m2
30 Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính mài mờ dày 8ly (bao gồm phụ kiện kèm theo)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,7 m2
31 Gia công, cung cấp cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện kèm theo)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,1 m2
32 Gia công, cung cấp cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm hệ 1000, kính mài mờ dày 8ly (bao gồm phụ kiện kèm theo)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,08 m2
33 Gia công, cung cấp song inox bảo vệ cửa sổ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,62 m2
34 Thi công trần thạch cao khung chìm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 85,68 m2
35 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,54 m2
36 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4.5dem  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,81 100m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 63 m2
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,411 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính cho 2 tháng thi công)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,989 100m2
D KẾT CẤU HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,777 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,422 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,176 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150  Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,519 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,837 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,406 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,173 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,721 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,008 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8 100m3
11 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,434 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,043 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,175 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,846 tấn
15 Bê tông giằng hộp gen đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,18 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hộp gen  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,144 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng hộp gen, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,003 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng hộp gen, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,013 tấn
19 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,376 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,784 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,127 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,72 tấn
23 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,911 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,282 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,259 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,478 tấn
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,576 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,134 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,07 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,203 tấn
31 Bê tông lanh tô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,808 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,376 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,146 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,234 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,869 tấn
36 Gia công, cung cấp thép hộp 50x100x1.8mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 210 md
E CẤP ĐIỆN HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A  Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi  Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt hộp nối dây  Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 hộp
5 Đôminô  Mô tả kỷ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt quạt trần + dimmer  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x11mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 70 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 40 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 400 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 700 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D27  Mô tả kỷ thuật theo chương V 110 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D16  Mô tả kỷ thuật theo chương V 420 m
13 Băng keo cách điện  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cuộn
14 Lắp đặt MCB 50A, 1 pha  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB 30A, 1 pha  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 20A, 1 pha  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB 16A, 1 cực 6ka  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt tủ điện âm tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 tủ
19 Lắp đặt viền, mặt bích, nút che các loại  Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 hộp
20 Lắp đặt đèn áp trần  Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 bộ
21 Lắp đặt quạt treo tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt máy lạnh 2HP  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 máy
F CẤP THOÁT NƯỚC HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt cầu chắn rác D150  Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 cái
2 Lắp đặt ống uPVC D90*3.4  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D42*2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt cút uPVC D90*2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt tê uPVC D42*2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 cái
6 Đai, vít giữ ống  Mô tả kỷ thuật theo chương V 65 cái
7 Lắp đặt ống uPVC D114*3.8  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,16 100m
8 Lắp đặt ống uPVC D90*3.4  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt ống uPVC D34*2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,55 100m
10 Lắp đặt ống UPVC D27*1.8  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,11 100m
11 Lắp đặt cút uPVC D114*2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt cút uPVC D90*2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút uPVC D34*2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt cút uPVC D27*2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt tê uPVC D100  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt tê uPVC D90  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê uPVC D34  Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt tê uPVC D27  Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt phễu thu sàn D200  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt vòi đồng D20  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
25 Bộ bảy món  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
26 Lắp đặt chóp thông hơi  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
28 Đào BTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,142 100m3
29 Đào BTH bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,572 m3
30 Bê tông lót BTH đá 4x6, vữa bê tông mác 150  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,512 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,746 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,317 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,112 100m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,48 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,784 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,08 m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,045 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,027 100m2
39 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,512 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,046 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,23 100m3/km
G NHÀ BẢO VỆ (XÂY MỚI)
1 Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x19, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,776 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 29,2 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,351 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 29,2 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,96 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 m
7 Bả bằng bột bả vào tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,4 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,96 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,96 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 43,4 m2
11 Làm lớp lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,676 m3
12 Đắp đất tôn nền  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,028 m3
13 Lát nền gạch ceramic 400x400mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,94 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,6 m2
15 Quét Flinkote chống thấm sê nô  Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,6 m2
16 Lắp dựng cửa khung nhôm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,34 m2
17 Lắp dựng song inox cửa sổ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,36 m2
18 Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,98 m2
19 Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,36 m2
20 Gia công, cung cấp song inox cửa sổ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,36 m2
21 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,055 tấn
22 Gia công, cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4  Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 md
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,04 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5dem  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,127 100m2
25 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,534 100m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,105 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công)  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,058 m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,728 m3
29 lớp lót đá 4x6, kẹp 30%vữa bê tông mác 100  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,108 m3
30 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,908 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,082 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,053 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,068 tấn
34 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,296 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,11 100m3
36 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,624 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,083 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,016 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,081 tấn
40 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,552 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,028 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,015 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,086 tấn
44 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,008 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,086 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,027 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,107 tấn
48 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,03 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,14 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,183 tấn
51 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,216 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,011 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,019 tấn
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,534 100m2
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt quạt trần  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 60 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2  Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 m
61 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn  Mô tả kỷ thuật theo chương V 70 m
62 Lắp đặt cầu chắn rác D150  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,08 100m
64 Lắp đặt cút uPVC D90  Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm  Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,02 100m
H NHÀ KHO PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 166,86 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bò  Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao  Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,194 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,157 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,264 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,132 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,88 m3
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép  Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,606 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,48 m2
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,078 100m2
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc  Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,087 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.59E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,23 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,46 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 2,23 tỷ≥ 4,46 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->