Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:33:00 đến ngày 2021-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,376,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét mương bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Xây nâng mương bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 4 | Trát mương chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3/km |
| 7 | Cung cấp đan bê tông đúc sẵn KT: 500x1000x5 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 9 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 10 | Vệ sinh nền sân | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 657,637 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bó vỉa bồn cây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông và lớp kết cấu hiện hữu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,223 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải ra bãi tập kết | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,407 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,895 | 100m3/km |
| 16 | Đào đất bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,384 | m3 |
| 17 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 18 | Xây tường bó vỉa gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 20 | Trát tường bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 103,32 | m2 |
| 21 | Cung cấp đất tôn nền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,227 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,68 | m2 |
| 24 | Lát nền cột cờ bằng đá hoa cương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,119 | m2 |
| 25 | Láng tạo dốc nền sân, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 685,86 | m2 |
| 26 | Lát gạch nền sân bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 685,86 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3/km |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 235,787 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 585,05 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt chữ bảng tên bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 235,787 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 585,05 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 585,05 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,376 | 100m2 |
| 36 | Đào đất móng khung bảng tên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 37 | Bê tông móng khung bảng tên đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 38 | Cung cấp thép tròn mạ kẽm D90x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | md |
| 39 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,04 | md |
| 40 | Lắp dựng khung thép bảng tên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Ốp tôn khung bảng tên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng chữ bảng tên bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 92,455 | m2 |
| 45 | Chống dột mái tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,685 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 92,455 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Dọn sạch rác sênô khối nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 103,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 103,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 335,655 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.116,143 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.002,375 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 353,75 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 181,709 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 330,74 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bục giảng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,11 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,995 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,995 | 100m2 |
| 18 | Chống dột mái tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 450,268 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm sênô mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 103,98 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 103,98 | m2 |
| 21 | Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 295,715 | m2 |
| 22 | Làm trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tôn lạnh + khung xương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 24 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,53 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.124,048 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 353,75 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.007,905 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.469,893 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 625,985 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 181,709 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,196 | m2 |
| 32 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,527 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chốt cửa inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 35 | Dán decal cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,527 | m2 |
| 36 | Lát nền bục giảng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,23 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 200x250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 39 | Vệ sinh nền khối nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 599,305 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,951 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 850 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 170 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 110 | m |
| 49 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 50 | Băng keo cách điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt MCCB 100A, 30KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCCB 75A, 25KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCB 50A, 18KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 20A, 10KA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn len áp trần 18W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x200x160 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút uPVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt giảm uPVC D27-D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi đồng D20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | KIẾN TRÚC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,77 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,193 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,546 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 187,42 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,71 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 281,92 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135,02 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102,56 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 213,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 183,83 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 242,68 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 450,98 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 732,9 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 187,42 | m2 |
| 15 | Đắp đất tôn nền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,304 | m3 |
| 16 | Lớp lót nền đá 4x6, kẹp 30% vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,193 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 83,79 | m2 |
| 18 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,24 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,229 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,23 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá bóc xám 100x200 vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,09 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 116,3 | m |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 177,76 | m2 |
| 26 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 177,76 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,88 | m2 |
| 28 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính mài mờ dày 8ly (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm hệ 1000, kính mài mờ dày 8ly (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp song inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 34 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 85,68 | m2 |
| 35 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4.5dem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,411 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính cho 2 tháng thi công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,989 | 100m2 |
| D | KẾT CẤU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,777 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,422 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,176 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,519 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,837 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,008 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,434 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,043 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,846 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng hộp gen đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hộp gen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng hộp gen, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng hộp gen, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,376 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,911 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,282 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,478 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,576 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,134 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,869 | tấn |
| 36 | Gia công, cung cấp thép hộp 50x100x1.8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 210 | md |
| E | CẤP ĐIỆN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 5 | Đôminô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x11mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 420 | m |
| 13 | Băng keo cách điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt MCB 50A, 1 pha | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 30A, 1 pha | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 20A, 1 pha | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 16A, 1 cực 6ka | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt viền, mặt bích, nút che các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn áp trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy lạnh 2HP | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | máy |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90*3.4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D42*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC D90*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê uPVC D42*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Đai, vít giữ ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D114*3.8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D90*3.4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D34*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống UPVC D27*1.8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D114*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC D90*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC D34*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút uPVC D27*2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC D100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bộ bảy món | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đào BTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 29 | Đào BTH bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 30 | Bê tông lót BTH đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,746 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,784 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3/km |
| G | NHÀ BẢO VỆ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch block 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,776 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,351 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,4 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,96 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 11 | Làm lớp lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,94 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 17 | Lắp dựng song inox cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 18 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 19 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 20 | Gia công, cung cấp song inox cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 22 | Gia công, cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | md |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5dem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 29 | lớp lót đá 4x6, kẹp 30%vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,108 | m3 |
| 30 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 40 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 44 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,14 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| H | NHÀ KHO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 166,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bò | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,194 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,157 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,264 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,606 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,078 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,23 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,46 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 2,23 tỷ≥ 4,46 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi