Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645110-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió
Số hiệu KHLCNT 20210227532
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:44:00 đến ngày 2021-06-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 380,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra, vệ sinh thiết bị dàn nóng ĐHKK trung tâm (dàn đơn vị) Thực hiện 1 lần Dàn 70 Phần bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị ĐHKK trung tâm
2 Kiểm tra, vệ sinh thiết bị dàn lạnh ĐHKK trung tâm loại âm trần nối ống gió Thực hiện 1 lần Dàn 275 nt
3 Kiểm tra, vệ sinh thiết bị thông gió thu hồi nhiệt Thực hiện 1 lần Dàn 20 nt
4 Kiểm tra, vệ sinh thiết bị ĐHKK loại áp trần Thực hiện 1 lần Bộ 8 Phần bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị ĐHKK loại 1 dàn nóng kết nối với 1 dàn lạnh
5 Kiểm tra, vệ sinh thiết bị ĐHKK loại Cassette âm trần 4 hướng thổi Thực hiện 1 lần Bộ 3 nt
6 Kiểm tra, vệ sinh thiết bị ĐHKK cục bộ treo tường Thực hiện 1 lần Bộ 8 nt
7 Kiểm tra, vệ sinh thiết bị điều khiển dàn lạnh Thực hiện 1 lần Cái 275 Phần bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị điều khiển
8 Kiểm tra, vệ sinh thiết bị điều khiển thông gió thu hồi nhiệt Thực hiện 1 lần Cái 20 nt
9 Kiểm tra, vệ sinh thiết bị điều khiển trung tâm Thực hiện 1 lần Bộ 2 nt
10 Kiểm tra, vệ sinh tủ điện dàn lạnh Thực hiện 1 lần Cái 47 Phần bảo trì, bảo dưỡng Tủ điện điều hòa
11 Kiểm tra, vệ sinh tủ điện dàn nóng Thực hiện 1 lần Cái 5 nt
12 Hệ thống dàn nóng ĐHKK trung tâm Thực hiện 1 lần Tổ máy 24 Phần bảo trì, bảo dưỡng Vận hành chạy thử kiểm tra thông số hệ thống
13 Dàn lạnh ĐHKK trung tâm loại âm trần nối ống gió Thực hiện 1 lần Dàn 275 nt
14 Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt Thực hiện 1 lần Dàn 20 nt
15 Cung cấp và lắp đặt bo mạch nguồn dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA01-48HP cấp cho tầng 1 nhà A) Thực hiện 1 lần cái 1 Phần sửa chữa, thay thế thiết bị, linh kiện
16 Cung cấp và lắp đặt bộ dây và rắc cho bo mạch nguồn dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA01-48HP cấp cho tầng 1 nhà A) Thực hiện 1 lần bộ 1 nt
17 Cung cấp và lắp đặt cảm biến nhiệt độ dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA01-48HP cấp cho tầng 1 nhà A) Thực hiện 1 lần bộ 1 nt
18 Cung cấp và lắp đặt máy nén cơ cho dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA01-48HP cấp cho tầng 1 nhà A) Thực hiện 1 lần cái 1 nt
19 Cung cấp và lắp đặt khởi động từ cho dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA01-48HP cấp cho tầng 1 nhà A) Thực hiện 1 lần cái 1 nt
20 Cung cấp và nạp gas R410A cho hệ thống ĐHKK trung tâm Daikin VRV III (Hệ thống ODA01-48HP cấp cho tầng 1 nhà A) Thực hiện 1 lần kg 25 nt
21 Cung cấp và lắp đặt bo mạch inverter dàn nóng máy ĐHKK trung tâm (Hệ thống ODA02-48HP cấp cho tầng 2 nhà A) Thực hiện 1 lần cái 1 nt
22 Cung cấp và lắp đặt cuộn coil van tiết lưu điện từ dàn lạnh máy ĐHKK trung tâm (phòng A1309) Thực hiện 1 lần cái 1 nt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,3 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->