Gói thầu: Gói thầu số 07: Vật tư điện, nước (31 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644733-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Vật tư điện, nước (31 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210617030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:00:00 đến ngày 2021-06-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 175,695,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,635,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bóng đèn 1,2m Led 480 Cái - Công suất: ≥ 18W. - Ánh sáng trắng: 1800Lm /175-265VAC-50Hz
2 Bóng đèn 0,6m Led 36 Cái -Công suất: ≥ 9W. - ánh sáng trắng : 900Lm / 175-265VAC-50Hz
3 Hộp số quạt âm tường (đế cao, đế thấp) 240 Bộ -Điện áp: 220V - 240V
4 Máng đèn 1,2m led 30 Cái -Loại máng đèn đơn. -Chiều dài: 1,2m.
5 Bóng đèn 15W 60 Cái -Loại tròn. - Công suất: 15W. -Điện áp: 220V/50Hz. -Kích thước: đường kính bóng 80mm, chiều dài 155mm. Hiệu Rạng Đông hoặc tương đương.
6 Bóng đèn 30W 60 Cái -Loại tròn. - Công suất: 30W. -Điện áp: 220V/50Hz. -Kích thước: đường kính bóng 120mm, chiều dài 220mm. Hiệu Rạng Đông hoặc tương đương.
7 Bóng đèn 4U 10 Cái - Dòng điện định mức: 16A - Điện áp định mức: 250V - Màu sắc: Trắng - Quy cách đóng gói: 10 cái / hộp
8 Công tắc âm tường 120 Cái - Dòng điện định mức: 16A - Điện áp định mức: 250V - Màu sắc: Trắng - Quy cách đóng gói: 10 cái / hộp
9 Công tắc điện 30 Cái -Kích thước: 6cm. - Chất liệu: nhựa chống cháy. - Màu sắc: trắng, xanh. Công dụng: bật tắc đèn các thiết bị điện. Thương hiệu Sopoka hoặc tương đương.
10 Ổ điện âm tường 120 Cái - Ổ cắm 2 chấu đế liền. - Chất liệu: Nhựa Polycarbonate chống cháy hoặc tương đương.
11 Ổ cắm điện 3 lỗ không dây 60 Cái -Điện áp: 250V-13A. Công suất chịu tải: 3200W. Số lỗ cắm: 3 lỗ 2 chấu. Màu sắc: trắng. Kích thước: 175x25x35mm. Trọng lượng: 100 gram. Hiệu Điện Quang hoặc tương đương.
12 Cầu chì âm tường 60 Cái -Cường độ dòng điện: 10A. - Điện áp: 250v.
13 Cầu chì điện 36 Cái -Loại nổi ngoài. Thông số kỹ thuật: 10A 250V.
14 Băng keo điện màu đen 36 Cuồn Băng keo cách điện. -Hiệu Nano hoặc tương đương. Quy cách: 18mm - 10Y - 10 cuộn/cây. Màu sắc: màu đen. Công dụng: dùng để nối các mối dây điện, không làm bong mối nối mỗi khi chập điện hoặc điện áp tăng giảm đột ngột.
15 Ổ cắm 3 ngả đa năng K3 36 Cái -Điện áp: 250V-10A. Màu sắc: trắng. Hiệu Vinakip hoặc tương đương.
16 Phích cắm 36 Cái - Ghim nối đa năng chuyển 3 chấu thành 2 chấu; - Cường độ định mức: 10A - Hiệu điện thế định mức: 250V/ 50Hz
17 Chui đèn Led tròn 36 Cái -Điện áp: 220V (110-240V)
18 Ngắt mạch CB 30A, 20A, 15A 60 Cái - CB 30A, 20A, 15A hiệu Panasonic hoặc tương đương trở lên. Thông số: 2P 1E 240V AC
19 Dây điện Cadivi 2x32/ 0.20 mm 500 Mét - Kết cấu: 2 x 32/ 0.20 mm. - Chiều dày cách điện: 0.7 mm. - Chất liệu: Cáp ruột đồng, cách điện PVC, dây đôi. - Điện áp danh định: 0.6/ 1kV. - Chiều dài đóng gói: 100 m. -Hiệu: Cadivi hoặc tương đương.
20 Dây điện đơn CV 2,5 mm2 500 Mét - Chất liệu gồm ruột đồng tinh chất, với 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC. - Điện áp chịu tải (tối đa): 450V AC (750V AC). -Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C. -Hiệu: Cadivi hoặc tương đương.
21 Đế + mặt 3 lỗ 36 Cái - Đế nổi hình chữ nhật dùng để gắn mặt công tắc, ổ cắm dòng. - Chất liệu:đế ổ cắm làm bằng nhựa polycarbonate chống cháy. - Đảm bảo số lần cắm phích/rút phích ở chế độ 16A - 220v trên 20000 lần. - Màu trắng. Hiệu: Panasonic hoặc tương đương.
22 Đế + mặt 6 lỗ 36 Cái - Đế nổi hình chữ nhật dùng để gắn mặt công tắc, ổ cắm dòng. - Chất liệu:đế ổ cắm làm bằng nhựa polycarbonate chống cháy. - Đảm bảo số lần cắm phích/rút phích ở chế độ 16A - 220v trên 20000 lần. - Màu trắng. Hiệu: Panasonic hoặc tương đương.
23 Quạt trần MP 40 Cái - Hiệu Mỹ Phong MP.1400 hoặc tương đương trở lên. - Màu Trắng - Đường kính 1400mm -Công suất: 77W -Tần số: 50Hz - Điện áp : 220V - Lưu lượng gió: ≥ 250 m3/phút. - Trọng lượng 7,5kg
24 Quạt treo công nghiệp 36 Cái - Hiệu Lifan T-18CN hoặc tương đương trở lên. - Công suất: 55 W - Đường kính cánh quạt: 45 cm - Lưu lượng gió: 83,4 m3/phút - Tốc độ gió: 3 mức - Dây kéo và nút xoay - Cầu chì chống cháy: có
25 Tụ quạt 120 Cái - Điện áp định mức:400 V.AC - Điện dung: 3.0 MFD gắn cho quạt trần - Điện dung: 2.5 MFD gắn cho quạt treo tường
26 Điện thoại bàn 24 Cái - Có thể để bàn hoặc treo tường. - Số line đầu vào: 1 - Chuyển tiếp cuộc gọi (Flash). - Chế độ quay số lại (Redial). - Chế độ tắt tiếng (Mute). - Tạm ngừng quay số (Pause). - Hiệu: Panasonic, mã: KX-TS520MX
27 Micro 24 Cái - Độ nhạy là: 96 dB - Trở kháng: 600 Ohm. - Đáp ứng tần số: 800Hz-12kHz.
28 Vòi thau 60 Cái - Chất liệu: đồng thau.
29 Vòi lavabo 36 Cái - Chất liệu: Inox 304 - Áp lực nước mạnh: ~ 0.75MPa.
30 Bộ xả lavabo 36 Cái - Chất liệu: Nhựa - Bao gồm chặn nước và ống thải chữ P
31 Dây cấp nước lavabo 36 Sợi -Màu sắc: Trắng. -Kích thước: 50cm - Chất liệu: tán thau xi mạ bóng, dây nhựa.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63542E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 122.986.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 245.972.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->