Gói thầu: Trang thiết bị, dụng cụ, vật tư , bảng tuyên truyền phục vụ công tác quản lý BVR, PCCCR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị, dụng cụ, vật tư , bảng tuyên truyền phục vụ công tác quản lý BVR, PCCCR |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:58:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuồng sắt nuôi nhốt động vật rừng | 11 | Cái | Chiều cao 1,9m; chiều rộng 1,1m; chiều dài 3,7m. Khung sắt chính sắt V5x5ly và V4x4ly; các vách ngăn xung quanh sắt hộp vuông 25x25x1,4ly; sắt hộp 13x26x1,4ly và ốp tôn phẳng dày 8zem. Khung mái sắt hộp vuông 20x20x1,4ly; lợp tôn sống vuông dày 3,5zem. Chân gắn bánh xe di chuyển. Tất cả khung sắt sơn màu 2 nước | Việt Nam | |
| 2 | Bảng nội quy PCCCR | 155 | Bảng | Kích thước 0,6x0,9m, khung sắt hộp 14x14x1,2mm tôn bảng dày 4zem, sơn chống rỉ 01 nước, sơn phủ màu 02 nước, in nội dung tuyên truyền. | Việt Nam | |
| 3 | Bảng tam giác cấm lửa, cấm chặt và cấm đốt rừng | 243 | Bảng | Kích thước 0,6x0,6x0,6m, tôn bản dày 4zem, sơn chống rỉ 01 nước, sơn phủ màu 02 nước, in nội dung tuyên truyền | Việt Nam | |
| 4 | Bàn dập lửa | 191 | Cái | Vỹ bằng dây cu roa, thân vỹ thép lá 1,2li, cổ cán ống sắt phi 42 x 2li dài 25cm | Việt Nam | |
| 5 | Bảng nội quy tuyên truyền về bảo vệ động vật rừng | 100 | Bảng | Kích thước 0,8x1,2m, khung sắt hộp 14x14x1,2mm tôn bảng dày 4zem, sơn chống rỉ 01 nước, sơn phủ màu 02 nước, in nội dung tuyên truyền. | Việt Nam | |
| 6 | Bảng tam giác cấm săn bắt động vật rừng động vật hoang dã | 176 | Bảng | Kích thước 0,6x0,6x0,6m, tôn bản dày 4zem, sơn chống rỉ 01 nước, sơn phủ màu 02 nước, in nội dung tuyên truyền. | Việt Nam | |
| 7 | Tủ đông lạnh | 9 | Cái | Tủ động lạnh 500 lít Dung tích 500 lít; Dàn lạnh nhôm; 01 ngăn; số lượng cửa mở 02 cửa; có bánh xe di chuyển, Thông số kỹ thuật: Công suất 251W; loại ga R134a | Tương đương Hãng SX SANAKY (thương hiệu Việt Nam) | |
| 8 | Võng | 213 | Cái | Võng chuyên dùng đi rừng: Võng được thiết kế chuyên dùng trong việc đi rừng dài ngày với 2 lớp chống muỗi; kích thước võng dài 220cm khi xếp lại võng thành túi chữa nhật 40x55cm, có thể sử dụng như gối; vật liệu: Lớp võng nằm được làm bằng vải dù được chần lót đảm bảo chắc chắn nằm; lớp màn chống muỗi và côn trùng được làm bằng vải lưới thun | Tương đương Thái lan | |
| 9 | Đèn pin | 203 | Cái | Đèn Pin đội đầu 3 bóng LED; loại bóng XML-T6 (nhập khẩu từ Mỹ); ánh sáng trắng ấm; độ sáng 2200lumens maximum; pin 2x18650 7800mAh, 3.7V; chế độ sáng 4 chế độ (1LED - 2LED, 3 LED - chớp); điện áp 3,6~4,2V; công suất 10W; vị trí công tắc tại thân đèn; Màu đen; kính phẳng; chiếu xã 200 mét; tuổi thọ bóng 100,000 giờ | Tương đương Mỹ | |
| 10 | Máy định vị | 6 | Cái | Máy Định Vị GPSmap Với thông số kỹ thuật như sau: Dung lượng bộ nhớ trong 4 GB, hỗ trợ thêm bộ nhớ ngoài 4GB, cài đặt sẵn bản đồ nền giao thông toàn quốc chuẩn VN2000 trên máy. Lưu được 5.000 tọa độ điểm. Đo diện tích và ghi được 200 lô đất ngoài thực địa cho một chuyến công tác. Tự động ghi vệch đường đi lên đến 10.000 điểm. Hệ bản đồ: WGS84, UTM, Lat/Lon…và hơn 100 hệ bản đồ của các quốc gia khác trên toàn thế giới. Cài đặt được thêm múi chiếu hệ bản đồ VN2000. Màn hình màu 160 x 240pixels, kích cỡ 4,1cm x 5,6cm; 65.000 màu. Báo được cao độ, áp suất qua một sensor trong máy. La bàn điện tử ngay trong máy. Nhận được tín hiệu vệ tinh cùng lúc từ 2 hệ thống GPS của Mỹ và GLONASS của Nga. Thu sóng mạnh và cực nhanh, độ chính xác tọa độ: dưới 3 mét Vỏ máy được thiết kế chống thấm nước đạt tiêu chuẩn IPX7. Sử dụng 2 pinAA/16 giờ Tính chu vi và diện tích 200 lô đất ngoài thực địa ngay trên máy. Chức năng chia sẽ dữ liệu với các GPS tương thích bằng Wireless. Lịch mọc lặn của mặt trăng, mặt trời và lịch thủy triều. 01. Phần chính thiết bị bao gồm: Máy chính GPSmap 64S. Cáp kết nối máy tính USB Dây đeo thắt lưng. Bao đựng máy. 2 pin nguồn chuẩn AA Catalogue tiếng Anh 02. Phần hỗ trợ làm việc cho công tác quản lý bảo vệ rừng và đo vẽ: Cài đặt hiệu chỉnh theo múi chiếu VN2000 thống nhất cho toàn lãnh thổ Việt Nam. Thẻ nhớ lưu trữ dữ liệu ngoài MicroSD 4GB Ứng dụng Waypoint-Plus hổ trợ công tác truy xuất nhanh trong công tác đo vẽ, dẫn đường. Phần mềm kết nối số liệu với máy tính để truy xuất dữ liệu đo ngoài thực địa với các phần mềm quản lý bản đồ như Map Info… Sử dụng ảnh viễn thám miễn phí trong vòng 1 năm. Hướng dẫn cài đặt bản đồ chuẩn VN2000 địa hình theo từng khu vực vào máy định vị để thuận tiện làm việc khi sử dụng máy GPSmap 64S ngoài thực địa. Tài liệu hướng dẫn sử dụng chi tiết bằng tiếng Việt. Năm sản xuất: 2021 Bảo hành: 12 tháng | Xuất xứ Tương đương Đài Loan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.485E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.96E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét: Có danh mục đã cung cấp tối thiểu ≥ 50% danh mục hàng hóa cung cấp thiết bị bảo vệ rừng, PCCCR của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.070.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Thời gian đáp ứng yêu cầu giải quyết sự cố, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ tại nơi sử dụng. Trường hợp không khắc phục được nhà thầu phải có thiết bị hoặc linh kiện khác thay thế có tính năng tương đương. - Có phương án triển khai bảo hành, bảo trì cụ thể; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi