Gói thầu: Thi công gia cố lún sụt mái đá thượng lưu đập dâng - Thủy điện Ialy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố lún sụt mái đá thượng lưu đập dâng - Thủy điện Ialy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:05:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,853,071,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực Z1 | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp đá hộc xếp khan hiện hữu trên mái đập bằng máy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30,41 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá quá cỡ chọn lọc (D>40cm) và đá dăm từ bến ca nô hiện hữu xuống tàu kéo, sà lan; Vận chuyển bằng tàu kéo, sà lan để đến bãi tập kết trên mái đập; Xúc đá quá cỡ và đá dăm từ tàu lên bãi tập kết trên mái đập; Xúc đá quá cỡ và đá dăm từ đỉnh đập đưa qua tường chắn sóng thượng lưu thả xuống mái đập | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24,43 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch trên mái đập (có chèn khe bằng đá dăm 4x6) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.937 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch trên mái đập (có chèn khe bằng đá dăm 4x6) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.937 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè hiện hữu bị hư hại do thi công (gạch Terrazo, 2,5cm vữa đệm, bó vỉa) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 50x50x3cm, vữa M100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 7 | Sơn lại tường bê tông chắn sóng bằng sơn nước, 1 nước lót và 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 43,6 | m2 |
| 8 | Làm lại bó vỉa đá bazan lắp ghép bị hư hại do thi công, vữa M100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 9 | Di dời cây cảnh sang vị trí khác, cự ly 30m tạo mặt bằng thi công, sau khi thi công xong trồng lại tại vị trí cũ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | gốc cây |
| 10 | Bê tông asphalt t=5cm (cả tuyến đập dâng) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 85,04 | 100m2 |
| B | Khu vực Z2 | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp đá hộc xếp khan hiện hữu trên mái đập bằng máy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,85 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá quá cỡ chọn lọc (D>40cm) và đá dăm từ bến ca nô hiện hữu xuống tàu kéo, sà lan; Vận chuyển bằng tàu kéo, sà lan để đến bãi tập kết trên mái đập; Xúc đá quá cỡ và đá dăm từ tàu lên bãi tập kết trên mái đập; Xúc đá quá cỡ và đá dăm từ đỉnh đập đưa qua tường chắn sóng thượng lưu thả xuống mái đập | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 38,21 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch trên mái đập (có chèn khe bằng đá dăm 4x6) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3.030 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch trên mái đập (có chèn khe bằng đá dăm 4x6) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3.030 | m3 |
| 5 | Đá quá cỡ chọn lọc (D>40cm) gia cố mái; Xúc đá quá cỡ chọn lọc (D>40cm) từ bến ca nô hiện hữu xuống tàu thủy bằng máy đào; Vận chuyển đá quá cỡ chọn lọc (D>40cm) bằng tàu kéo, sà lan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 362 | m3 |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè hiện hữu bị hư hại do thi công ( gạch Terrazo, 2,5cm vữa đệm, bó vỉa) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 50x50x3cm, vữa M100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 8 | Sơn lại tường bê tông chắn sóng bằng sơn nước, 1 nước lót và 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 87,2 | m2 |
| 9 | Làm lại bó vỉa đá bazan lắp ghép bị hư hại do thi công, vữa M100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 10 | Di dời cây cảnh sang vị trí khác, cự ly 30m tạo mặt bằng thi công, sau khi thi công xong trồng lại tại vị trí cũ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | gốc cây |
| C | Khu vực Z3 | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp đá hộc xếp khan hiện hữu trên mái đập bằng máy đào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,73 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá quá cỡ chọn lọc (D>40cm) và đá dăm từ bến ca nô hiện hữu xuống tàu kéo, sà lan; Vận chuyển bằng tàu kéo, sà lan để đến bãi tập kết trên mái đập; Xúc đá quá cỡ và đá dăm từ tàu lên bãi tập kết trên mái đập; Xúc đá quá cỡ và đá dăm từ đỉnh đập đưa qua tường chắn sóng thượng lưu thả xuống mái đập | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,03 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch trên mái đập (có chèn khe bằng đá dăm 4x6) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 637 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch trên mái đập (có chèn khe bằng đá dăm 4x6) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 637 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè hiện hữu bị hư hại do thi công ( gạch Terrazo, 2,5cm vữa đệm, bó vỉa) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 50x50x3cm, vữa M100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 7 | Sơn lại tường bê tông chắn sóng bằng sơn nước, 1 nước lót và 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m2 |
| 8 | Làm lại bó vỉa đá bazan lắp ghép bị hư hại do thi công, vữa M100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 9 | Di dời cây cảnh sang vị trí khác, cự ly 30m tạo mặt bằng thi công, sau khi thi công xong trồng lại tại vị trí cũ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| D | Khu vực Z4 | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp đá hộc xếp khan hiện hữu trên mái đập bằng máy đào 2,3m3 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá quá cỡ chọn lọc (D>40cm) và đá dăm từ bến ca nô hiện hữu xuống tàu kéo, sà lan; Vận chuyển bằng tàu kéo, sà lan để đến bãi tập kết trên mái đập; Xúc đá quá cỡ và đá dăm từ tàu lên bãi tập kết trên mái đập; Xúc đá quá cỡ và đá dăm từ đỉnh đập đưa qua tường chắn sóng thượng lưu thả xuống mái đập | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch trên mái đập (có chèn khe bằng đá dăm 4x6) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.313 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch trên mái đập (có chèn khe bằng đá dăm 4x6) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.313 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè hiện hữu bị hư hại do thi công ( gạch Terrazo, 2,5cm vữa đệm, bó vỉa) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 50x50x3cm, vữa M100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 7 | Sơn lại tường bê tông chắn sóng bằng sơn nước, 1 nước lót và 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 32,7 | m2 |
| 8 | Làm lại bó vỉa đá bazan lắp ghép bị hư hại do thi công, vữa M100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 9 | Di dời cây cảnh sang vị trí khác, cự ly 30m tạo mặt bằng thi công, sau khi thi công xong trồng lại tại vị trí cũ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gốc cây |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.128E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.255E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng công trình thủy điện hoặc công trình thủy lợi, hoặc thi công sửa chữa công trình thủy điện hoặc công trình thủy lợi; - Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự; giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu ở trên; Loại công trình; Cấp công trình được quy định như sau: (Hợp đồng tương tự phải bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); Tài liệu chứng minh khối lượng công việc hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng (Biên bản thanh/quyết toán hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng. Tài liệu hợp đồng tương tự phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 14.598.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi