Gói thầu: Gói XL04: Thi công các tuyến cáp quang Hà Nội - Hòa Bình - Mộc Châu - Sơn La - Tuần Giáo - Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643683-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| Tên gói thầu | Gói XL04: Thi công các tuyến cáp quang Hà Nội - Hòa Bình - Mộc Châu - Sơn La - Tuần Giáo - Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20190113588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:04:00 đến ngày 2021-06-25 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,175,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công cáp quang có giá trị ≥ 6,50 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo E-HSDT các bản sao có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B).Trường hợp cần thiết thì bên mời thầu có thể yêu cầu bên dự thầu đối chiếu bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình (tính từ năm đầu tiên được phân công) là ≥ 03 năm (36 tháng) và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc điện tử hoặc xây dựng (bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao chứng thực), trong trường hợp thời gian hiệu lực của chứng chỉ nhỏ hơn thời gian thi công của gói thầu thì nhà thầu phải có cam kết gia hạn hiệu lực theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang cấp I (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành; bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành viễn thông (có tổi thiểu 05 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm phụ trách thi công công trình lắp các tuyến cáp quang (tính từ năm đầu tiên được phân công) là ≥ 02 năm (24 tháng) và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học (bản sao chứng thực) trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc điện tử.- Có xác nhận của chủ đầu tư (bản gốc) ít nhất 05 cán bộ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình (bản sao chứng thực) thi công xây lắp các tuyến cáp quang.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (có tối thiểu 05 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm phụ trách thi công công trình lắp các tuyến cáp quang (tính từ năm đầu tiên được phân công) là ≥ 02 năm (24 tháng) và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học (bản sao chứng thực) trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư (bản gốc) ít nhất 05 cán bộ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình (bản sao chứng thực) thi công xây lắp các tuyến cáp quang.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công (có tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (có bản sao chứng thực), Bảng lý lịch kinh nghiệm.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản gốc) hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực (có bản sao chứng thực), Bảng lý lịch kinh nghiệm.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản gốc) hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấp điện |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, hạ vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy thu phát công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo công suất tín hiệu quang |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Mày hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí vật tư chủ yếu tuyến Hà Nội đi Hoà Bình | |||
| 1 | Tấm ốp D12 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 436 | bộ |
| 2 | Tấm ốp D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 102 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 9 | Bộ chống rung | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 10 | Biển báo độ cao cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 12 | Gông G6 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.281,6 | m |
| 14 | Khóa đai inox 1.2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.068 | cái |
| 15 | Thẻ cáp trong bể cáp bằng nhựa | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 415 | cái |
| 16 | Ống PVC D110x7 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 376 | m |
| 17 | Nút bịt ống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Bộ gá ống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 19 | Cút cong D90 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Hoà Bình Đi Mộc Châu | |||
| 1 | Tấm ốp D12 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 591 | bộ |
| 2 | Tấm ốp D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 190 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 86 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 177 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 213 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 164 | bộ |
| 9 | Bộ treo cáp ADSS (KV700) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV700) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Bộ chống rung | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 141 | bộ |
| 12 | Biển báo độ cao cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 13 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 209 | cái |
| 14 | Gông G6 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 15 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.330,4 | m |
| 16 | Khóa đai inox 1.2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.942 | cái |
| 17 | Thẻ cáp trong bể cáp bằng nhựa | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 10m mới | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 19 | Ống PVC D110x7 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 885 | m |
| 20 | Nút bịt ống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Bộ gá ống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 218 | cái |
| C | Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Mộc Châu đi Sơn La | |||
| 1 | Tấm ốp D12 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 547 | bộ |
| 2 | Tấm ốp D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 138 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 162 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 95 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 286 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 142 | bộ |
| 7 | Bộ chống rung | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 130 | bộ |
| 8 | Biển báo độ cao cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 10 | Gông G6 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 11 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.975,2 | m |
| 12 | Khóa đai inox 1.2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.646 | cái |
| D | Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Sơn La đi Tuần Giáo | |||
| 1 | Tấm ốp D12 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 651 | bộ |
| 2 | Tấm ốp D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 140 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 190 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 142 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 193 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 172 | bộ |
| 9 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV700) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Bộ chống rung | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 11 | Biển báo độ cao cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 306 | cái |
| 13 | Gông G6 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 14 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.234,4 | m |
| 15 | Khóa đai inox 1.2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.862 | cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 10m mới | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | cột |
| E | Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Tuần Giáo đi Điện Biên | |||
| 1 | Tấm ốp D12 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 194 | bộ |
| 2 | Tấm ốp D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 178 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 134 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 9 | Bộ treo cáp ADSS (KV700) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV700) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bộ treo cáp ADSS (KV800) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV800) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Bộ chống rung | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 125 | bộ |
| 14 | Biển báo độ cao cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 183 | cái |
| 16 | Gông G6 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.320 | m |
| 18 | Khóa đai inox 1.2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.100 | cái |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 10m mới | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| F | Chi phí thi công xây dựng tại Hà Nội thuộc tuyến từ Hà Nội đi Hòa Bình | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7976 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7976 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,7942 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,7942 | tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 266 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 197 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,8 | km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,5 | km cáp |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ ODF |
| 14 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 408 | 1 cái/ bể |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,1007 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,1007 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,416 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,416 | m3 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2388 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2388 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2388 | tấn |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7394 | 1000v |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7394 | 1000v |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7394 | 1000v |
| 25 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 26 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,77 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0536 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,1626 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2332 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2509 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 35 | Thép khung nắp bể | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 204,9 | kg |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,7531 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,3331 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8488 | m2 |
| 40 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,76 | 100 m/1 ống |
| 41 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 93 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | 1 nút bịt ống |
| 43 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,06 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,83 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, phương tiện 3 cầu, bậc hàng: 3, cự ly 24km | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,59 | tấn |
| 48 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,59 | tấn |
| 49 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,59 | tấn |
| 50 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu tận dụng gạch: Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 51 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu: Lát gạch block, tận dụng gạch dày 6cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 52 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu không tận dụng gạch: Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 53 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu: Lát gạch block, gạch mới dày 6 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| G | Chi phí thi công xây dựng tại Hòa Bình thuộc tuyến từ Hà Nội đi Hòa Bình | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0191 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0191 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,239 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,239 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 103 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 219 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 144 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 75 | 1 bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | 1 km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 km cáp |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 14 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cái/bể |
| 15 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, phương tiện 3 cầu, bậc hàng: 3, cự ly 15km | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,26 | tấn |
| 16 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,26 | tấn |
| 17 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,26 | tấn |
| H | Chi phí thi công xây dựng tại Hòa Bình thuộc tuyến từ Hoà Bình đi Mộc Châu | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4071 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4071 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,9411 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,9411 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 548 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 360 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 188 | 1 bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 67,7 | 1 km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 km cáp |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ ODF |
| 14 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cái/bể |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,904 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,904 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,904 | tấn |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,494 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,732 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,766 | m3 |
| 32 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,2463 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,2463 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1134 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1134 | m3 |
| 37 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8987 | tấn |
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8987 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8987 | tấn |
| 40 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7736 | 1000v |
| 41 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7736 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7736 | 1000v |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Aspphan | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 45 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 47 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,45 | m2 |
| 48 | Đào rãnh cáp, hố ga bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,4 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5313 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8803 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1405 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0071 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0941 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 57 | Thép khung nắp bể | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 116,715 | kg |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,5798 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,5718 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2576 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0536 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,1626 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2332 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2509 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 69 | Thép khung nắp bể | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 204,9 | kg |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,7531 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,3331 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8488 | m2 |
| 74 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,85 | 100 m/1 ống |
| 75 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 218 | 1 bộ |
| 76 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | 1 nút bịt ống |
| 77 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,28 | 1 m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,66 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 81 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m: Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 82 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m: Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 83 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m: Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 84 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m: Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 85 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m: Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 86 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m: Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 87 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ: Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 88 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ: Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 89 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 90 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu tận dụng gạch: Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 91 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu: Lát gạch block, tận dụng gạch dày 6cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 92 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu không tận dụng gạch: Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 93 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu: Lát gạch block, gạch mới dày 6 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, phương tiện 3 cầu, bậc hàng: 3, cự ly 33km | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,25 | tấn |
| 95 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,25 | tấn |
| 96 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,25 | tấn |
| I | Chi phí thi công xây dựng tại Mộc Châu (Sơn La) thuộc tuyến từ Hoà Bình đi Mộc Châu | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6854 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6854 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,864 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,864 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 121 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 233 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 123 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | 1 bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,1 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, phương tiện 3 cầu, bậc hàng: 3, cự ly 18km | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,55 | tấn |
| 14 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,55 | tấn |
| 15 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,55 | tấn |
| J | Chi phí thi công xây dựng tuyến Mộc Châu - Sơn La | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7296 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7296 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,2282 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,2282 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 247 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 685 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 448 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 237 | 1 bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 107 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, bậc hàng: 3, phương tiện 3 cầu, cự ly 51km | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,96 | tấn |
| 14 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,96 | tấn |
| 15 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,96 | tấn |
| K | Chi phí thi công xây dựng tại Sơn La thuộc tuyến từ Sơn La đi Tuần Giáo | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5892 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5892 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,4913 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,4913 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 318 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 670 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 378 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 292 | 1 bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 85,7 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, bậc hàng: 3, phương tiện 3 cầu, cự ly 41km | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,8 | tấn |
| 14 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,8 | tấn |
| 15 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,8 | tấn |
| L | Chi phí thi công xây dựng tại Tuần Giáo thuộc tuyến từ Sơn La đi Tuần Giáo | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6134 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6134 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5549 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5549 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 121 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | 1 bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,1 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,512 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,512 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,512 | tấn |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,919 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,919 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,238 | tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,238 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,238 | tấn |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,73 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,73 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,239 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2604 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,271 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,157 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | cột |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 73,346 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,873 | m3 | |
| 30 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | 31 | cột | |
| 31 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột, đường loại III, bậc hàng: 3, phương tiện 3 cầu, cự ly 9km | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,68 | tấn |
| 32 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,68 | tấn |
| 33 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,68 | tấn |
| M | Chi phí thi công xây dựng tuyến Tuần Giáo - Điện Biên | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3861 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3861 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,7785 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,7785 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 221 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 372 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 205 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 167 | 1 bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,1 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ ODF |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,808 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,808 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,808 | tấn |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,796 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,796 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,988 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,464 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,532 | m3 |
| 30 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 31 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), đường loại III, bậc hàng: 3, phương tiện 3 cầu, cự ly 34km | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,97 | tấn |
| 32 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,97 | tấn |
| 33 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,97 | tấn |
| N | Giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Hà Nội đến Hoà Bình | |||
| 1 | Tại Hà Nội: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực đồng bằng) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,398 | km |
| 2 | Tại Hoà Bình: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,82 | km |
| O | Giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Hoà Bình đến Mộc Châu (Sơn La) | |||
| 1 | Tại Hoà Bình: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,225 | km |
| 2 | Tại Sơn La: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,97 | km |
| P | Giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Mộc Châu đến Sơn La | |||
| 1 | Tại Sơn La: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,6 | km |
| Q | Giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Sơn La đến Tuần Giáo (Điện Biên) | |||
| 1 | Tại Sơn La: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,919 | km |
| 2 | Tại Điện Biên: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,42 | km |
| R | Giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Tuần Giáo đến Điện Biên | |||
| 1 | Tại Điện Biên: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,535 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công cáp quang có giá trị ≥ 6,50 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo E-HSDT các bản sao có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B).Trường hợp cần thiết thì bên mời thầu có thể yêu cầu bên dự thầu đối chiếu bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình (tính từ năm đầu tiên được phân công) là ≥ 03 năm (36 tháng) và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc điện tử hoặc xây dựng (bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao chứng thực), trong trường hợp thời gian hiệu lực của chứng chỉ nhỏ hơn thời gian thi công của gói thầu thì nhà thầu phải có cam kết gia hạn hiệu lực theo quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang cấp I (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành; bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành viễn thông (có tổi thiểu 05 người) | 5 | Số năm kinh nghiệm phụ trách thi công công trình lắp các tuyến cáp quang (tính từ năm đầu tiên được phân công) là ≥ 02 năm (24 tháng) và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học (bản sao chứng thực) trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc điện tử.- Có xác nhận của chủ đầu tư (bản gốc) ít nhất 05 cán bộ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình (bản sao chứng thực) thi công xây lắp các tuyến cáp quang.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành xây dựng (có tối thiểu 05 người) | 5 | Số năm kinh nghiệm phụ trách thi công công trình lắp các tuyến cáp quang (tính từ năm đầu tiên được phân công) là ≥ 02 năm (24 tháng) và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học (bản sao chứng thực) trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư (bản gốc) ít nhất 05 cán bộ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình (bản sao chứng thực) thi công xây lắp các tuyến cáp quang.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công (có tối thiểu 01 người) | 1 | - Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (có bản sao chứng thực), Bảng lý lịch kinh nghiệm.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản gốc) hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản sao chứng thực). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có tối thiểu 01 người) | 1 | - Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực (có bản sao chứng thực), Bảng lý lịch kinh nghiệm.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản gốc) hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình thi công xây lắp các tuyến cáp quang (bản sao chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Đào đất | 5 |
| 2 | Máy phát điện | Cấp điện | 5 |
| 3 | Xe tải | Vận chuyển vật liệu | 5 |
| 4 | Xe cẩu | Nâng, hạ vật liệu | 5 |
| 5 | Máy thu phát công suất quang | Đo công suất tín hiệu quang | 5 |
| 6 | Máy đo cáp quang OTDR | Đo sợi cáp quang | 5 |
| 7 | Mày hàn cáp quang | Hàn sợi cáp quang | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi