Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636224-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210636109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:03:00 đến ngày 2021-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,220,441,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.(Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.434.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động-vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 3,5 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,5m3 (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giáo thép (2 khung + 02 giằng = 01 bộ) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
6-Ván khuôn (bao gồm cả khung, chống, mặt) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 400
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa hiện trạng Theo chương V, bản vẽ131,986m2
2Tháo dỡ xà gồ thép cao  Theo chương V, bản vẽ0,913tấn
3Tháo dỡ mái tôn cao  Theo chương V, bản vẽ2,029100m2
4Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo chương V, bản vẽ16,83m2
5Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V, bản vẽ1cái
6Tháo dỡ bệ xí Theo chương V, bản vẽ2cái
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng Theo chương V, bản vẽ5công
8Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng Theo chương V, bản vẽ3công
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống mạng hiện trạng Theo chương V, bản vẽ4công
10Phá dỡ nền gạch ceramic cũ, cạo sạch lớp vữa lót vận chuyển đổ đi Theo chương V, bản vẽ350,168m2
11Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo chương V, bản vẽ30,468m3
12Phá dỡ bê tông nền WC bằng máy khoan bê tông Theo chương V, bản vẽ1,728m3
13Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo chương V, bản vẽ79,217m3
14Đục bỏ lớp đá granito cầu thang Theo chương V, bản vẽ14,036m2
15Cạo bỏ lớp sơn dầu lan can sắt cầu thang Th1 Theo chương V, bản vẽ8,496m2
16Sơn lại lan can cầu thang Th1 sơn 3 nước Theo chương V, bản vẽ8,496m2
17Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần nhà cũ Theo chương V, bản vẽ56,19m2
18Đào móng chiều rộng  Theo chương V, bản vẽ1,552100m3
19Đào móng băng, rộng  Theo chương V, bản vẽ28,76m3
20Bê tông lót móng rộng  Theo chương V, bản vẽ14,074m3
21Bê tông móng rộng  Theo chương V, bản vẽ36,812m3
22SXLD cốt thép móng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,262tấn
23SXLD cốt thép móng đường kính  Theo chương V, bản vẽ1,757tấn
24SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo chương V, bản vẽ1,126tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V, bản vẽ0,706100m2
26Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V, bản vẽ19,704m3
27Xây móng bậc cấp, gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy  Theo chương V, bản vẽ1,08m3
28Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ11,3m3
29SXLD cốt thép đà kiềng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,584tấn
30SXLD cốt thép đà kiềng đường kính  Theo chương V, bản vẽ1,255tấn
31SXLD cốt thép đà kiềng đường kính > 18mm Theo chương V, bản vẽ0,517tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Theo chương V, bản vẽ0,963100m2
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ1,23100m3
34Đắp cát (tôn nền) công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ1,088100m3
35Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo chương V, bản vẽ10,08m3
36Bê tông cột tiết diện  Theo chương V, bản vẽ9,236m3
37SXLD cốt thép cột, trụ đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,206tấn
38SXLD cốt thép cột, trụ đường kính  Theo chương V, bản vẽ2,247tấn
39SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao  Theo chương V, bản vẽ1,324100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ22,808m3
41SXLD cốt thép xà dầm đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,419tấn
42SXLD cốt thép xà dầm đường kính  Theo chương V, bản vẽ3,451tấn
43SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao  Theo chương V, bản vẽ2,487100m2
44Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ43,074m3
45SXLD cốt thép sàn mái đk  Theo chương V, bản vẽ4,306tấn
46SXLD cốt thép sàn mái đk >10mm h Theo chương V, bản vẽ1,18tấn
47SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao  Theo chương V, bản vẽ3,579100m2
48Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ2,005m3
49SXLD cốt thép cầu thang đk  Theo chương V, bản vẽ0,224tấn
50SXLD cốt thép cầu thang đk >10mm h Theo chương V, bản vẽ0,025tấn
51SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V, bản vẽ0,19100m2
52Bê tông lanh tô, giằng đá 1x2 M200 Theo chương V, bản vẽ9,444m3
53SXLD cốt thép lanh tô, giằng đk  Theo chương V, bản vẽ0,464tấn
54SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng Theo chương V, bản vẽ1,669100m2
55Bê tông tường kho bạc dày  Theo chương V, bản vẽ21,606m3
56PVC Waterstop v250 kho tiền Theo chương V, bản vẽ16m
57SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tường kho bạc, chiều dày  Theo chương V, bản vẽ1,286100m2
58SXLD cốt thép tường kho bạc đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,04tấn
59SXLD cốt thép tường kho bạc đường kính  Theo chương V, bản vẽ4,086tấn
60Xây tường ngoài bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao  Theo chương V, bản vẽ66,371m3
61Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao  Theo chương V, bản vẽ4,142m3
62Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao  Theo chương V, bản vẽ2,676m3
63Xây tường ngoài bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao  Theo chương V, bản vẽ7,062m3
64Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao  Theo chương V, bản vẽ27,645m3
65Xây tường ngoài gạch thẻ 5x9x19 chiều dày  Theo chương V, bản vẽ4,622m3
66Xây tường ngoài gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19 h Theo chương V, bản vẽ45,062m3
67Xây bậc cầu thang (Th2) gạch thẻ 5x9x19 h Theo chương V, bản vẽ0,701m3
68Ngâm nước xi măng chống thấm sàn Theo chương V, bản vẽ322,21m2
69Quét chống thấm mái, sê nô, sàn WC Theo chương V, bản vẽ266,14m2
70Láng bảo vệ sàn dày 2cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ375,544m2
71Bê tông nền kho bạc đá 2x4 M150 Theo chương V, bản vẽ2,025m3
72Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo chương V, bản vẽ20,25m2
73Trát granitô tường sàn kho bạc dày 30mm Theo chương V, bản vẽ20,25m2
74Láng nền sàn có đánh mầu chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 tạo độ dốc thoát nước về lỗ thu nước Theo chương V, bản vẽ179,44m2
75Lắp dựng cửa nhôm cuốn sơn tĩnh điện Theo chương V, bản vẽ16,926m2
76Lắp dựng cửa kho 2 lớp cửa theo tiêu chuẩn kho bạc (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ2,816m2
77Lắp đặt quạt thông gió theo quy định của Ngân hàng nhà nước Theo chương V, bản vẽ1cái
78Lắp dựng lưới thép theo quy định của Ngân hàng nhà nước (ô cửa thông gió kho tiền) Theo chương V, bản vẽ0,36m2
79Sơn chống sét lưới thép màu vàng nâu theo quy định của Ngân hàng nhà nước (ô cửa thông gió kho tiền) Theo chương V, bản vẽ0,36m2
80Lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm bản lề sàn Theo chương V, bản vẽ10,8m2
81Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 8mm Theo chương V, bản vẽ4,752m2
82Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 8mm Theo chương V, bản vẽ55,008m2
83Lắp dựng cửa sổ WC nhựa lõi thép UPVC, kính mờ dày 8mm Theo chương V, bản vẽ7,43m2
84Lắp dựng cửa sổ cầu thang nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 8mm Theo chương V, bản vẽ2,851m2
85Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm Theo chương V, bản vẽ37,26m
86Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm (bao gồm khuôn gỗ và phụ kiện, khóa bằng Inox 304) Theo chương V, bản vẽ12,688m2
87Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính mờ 8mm (cửa đi WC) Theo chương V, bản vẽ30m
88Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính mờ 8mm (cửa đi WC) (bao gồm cả nẹp khuôn, phụ kiện bằng Inox 304) Theo chương V, bản vẽ8,82m2
89Gia công hoa sắt cửa quy cách theo thiết kế Theo chương V, bản vẽ19,994m2
90Lắp dựng hoa sắt cửa quy cách theo thiết kế Theo chương V, bản vẽ19,994m2
91Sơn hoa sắt cửa, khung sắt các loại 1 nước lót chống gỉ 2 nước màu Theo chương V, bản vẽ19,994m2
92Lắp dựng khuôn vách kính gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm Theo chương V, bản vẽ232,97m
93Lắp dựng vách kính vào khuôn, gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm (bao gồm khuôn gỗ, bản lề, khóa bằng Inox, Decan mờ chữ Agribank) Theo chương V, bản vẽ116,91m2
94Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 10mm Theo chương V, bản vẽ14m2
95Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm màu xanh theo mẫu Theo chương V, bản vẽ43,23m2
96Lắp dựng vách ngăn WC bằng nhựa compact dày 12mm Theo chương V, bản vẽ34,6m2
97Sản xuất lan can Inox SUS304/BAS304 Theo chương V, bản vẽ0,232tấn
98Lắp dựng lan can Inox Theo chương V, bản vẽ44,755m2
99Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang (Th2) Theo chương V, bản vẽ14,31m2
100Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5mm Theo chương V, bản vẽ0,785tấn
101Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm Theo chương V, bản vẽ1,495100m2
102Sơn xà gồ thép 3 nước Theo chương V, bản vẽ79,992m2
103Lát nền gạch granite nhân tạo 80x80 vữa M75 Theo chương V, bản vẽ259,991m2
104Lát sàn gạch granite nhân tạo 60x60 vữa M75 Theo chương V, bản vẽ383,304m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám chống trượt vữa M75 Theo chương V, bản vẽ69,695m2
106ốp tường W.C gạch men bóng mờ 300x600mm Theo chương V, bản vẽ143,22m2
107Công tác ốp chân tường gạch 10x80cm (cắt từ gạch 80x80cm) Theo chương V, bản vẽ10,609m2
108Công tác ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm) Theo chương V, bản vẽ18,369m2
109Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V, bản vẽ28,696m2
110Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V, bản vẽ33,698m2
111Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo Theo chương V, bản vẽ4,608m2
112Lắp dựng khung Inox bàn đá- lavabo, Inox SUS304/BAS304 Theo chương V, bản vẽ3,225m2
113Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ60,785m2
114Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ154,47m2
115Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ19m2
116Trát lanh tô vữa M75 Theo chương V, bản vẽ164,5m2
117Trát tường ngoài kho bạc vữa M75 Theo chương V, bản vẽ124,384m2
118Kẽ ron tường chỉ lõm rộng 20mm Theo chương V, bản vẽ31,912m2
119Trát chân móng vữa M75 Theo chương V, bản vẽ21,858m2
120ốp chân móng gạch 60x200mm Theo chương V, bản vẽ100,068m2
121Bả matít vào tường chân móng Theo chương V, bản vẽ21,858m2
122Sơn tường chân móng đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ21,858m2
123Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Theo chương V, bản vẽ267,691m2
124Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi Theo chương V, bản vẽ442,214m2
125Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V, bản vẽ958,626m2
126Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V, bản vẽ1.092,832m2
127Bả matít vào tường trong nhà Theo chương V, bản vẽ963,876m2
128Bả matít vào cột, dầm, trần Theo chương V, bản vẽ790,83m2
129Bả matít vào tường ngoài nhà Theo chương V, bản vẽ1.014,816m2
130Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ1.014,816m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ1.754,706m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao  Theo chương V, bản vẽ12,945100m2
133Đào hào chống mối xung quanh bên ngoài nhà, rộng  Theo chương V, bản vẽ36,44m3
134Xử lý phòng mối bên ngoài bằng phun dung dịch thuốc nước CHLORPYRIFOS định mức 5 lít/m3 Theo chương V, bản vẽ36,44m3
135Đắp đất hào chống mối bao ngoài công trình Theo chương V, bản vẽ36,44m3
136Xử lý phòng mối mặt nền công trình bằng phun dung dịch thuốc nước CHLORPYRIFOS định mức 1,5 lít/m2 Theo chương V, bản vẽ358,4m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN; HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH; HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT; HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG
1Lắp đặt đèn LED panel âm trần 36W/220V Theo chương V, bản vẽ70bộ
2Lắp đặt đèn LED 1,2m/2x36W/220V chống nổ Theo chương V, bản vẽ3bộ
3Lắp đặt đèn downlight LED 15W Theo chương V, bản vẽ67bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần tròn LED 30W Theo chương V, bản vẽ2bộ
5Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 1+hộp lắp Theo chương V, bản vẽ6cái
6Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp Theo chương V, bản vẽ18cái
7Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 3+hộp lắp Theo chương V, bản vẽ3cái
8Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 10A mặt 1+hộp lắp Theo chương V, bản vẽ4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (âm sàn)+hộp lắp Theo chương V, bản vẽ23cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp lắp Theo chương V, bản vẽ39cái
11Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm Theo chương V, bản vẽ93hộp
12Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 Theo chương V, bản vẽ2.852m
13Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 Theo chương V, bản vẽ1.880m
14Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 Theo chương V, bản vẽ52m
15Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4mm2 Theo chương V, bản vẽ208m
16Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 Theo chương V, bản vẽ58m
17Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 10mm2 Theo chương V, bản vẽ232m
18Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 Theo chương V, bản vẽ18m
19Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 16mm2 Theo chương V, bản vẽ72m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V, bản vẽ1.377m
21Lắp đặt máng cáp 100x100 1,0 ly Theo chương V, bản vẽ47m
22Lắp đặt máng cáp 150x100 1,0 ly Theo chương V, bản vẽ10m
23Lắp đặt thang cáp 150x100 1,0 ly Theo chương V, bản vẽ8m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo chương V, bản vẽ275hộp
25Phụ kiện (coss, tacke, băng keo, vít, …) Theo chương V, bản vẽ1
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 Theo chương V, bản vẽ1.724m
27Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 Theo chương V, bản vẽ200m
28Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V, bản vẽ228m
29Lắp MCCB 4P - 200A 18KA + SHUNTRIP Theo chương V, bản vẽ1bộ
30Lắp MCCB 4P - 80A 18KA Theo chương V, bản vẽ1bộ
31Lắp đặt ATS 4P-80A Theo chương V, bản vẽ1cái
32Lắp đặt bổ bảo vệ pha (Relay bảo vệ tương đương Schneider RM22TR33) Theo chương V, bản vẽ1cái
33Lắp MCB 3P - 63A 10KA Theo chương V, bản vẽ1cái
34Lắp MCB 3P - 50A 10KA Theo chương V, bản vẽ1cái
35Lắp MCB 3P - 40A 10KA Theo chương V, bản vẽ2cái
36Lắp MCB 3P - 32A 10KA Theo chương V, bản vẽ1cái
37Lắp MCB 3P-25A 10KA Theo chương V, bản vẽ3cái
38Lắp MCB 3P-20A 10KA Theo chương V, bản vẽ1cái
39Lắp MCB 1P-16A 10KA Theo chương V, bản vẽ6cái
40Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 200/5A PCT Theo chương V, bản vẽ3bộ
41Lắp đặt cầu chì+ đế Theo chương V, bản vẽ3cái
42Lắp đặt thiết bị cắt sét 4P + cầu chì 100A Theo chương V, bản vẽ1bộ
43Lắp đặt Vôn kế 0-500V+SW Theo chương V, bản vẽ2cái
44Lắp đặt Ampe kế 0:200A + SW Theo chương V, bản vẽ1cái
45Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Theo chương V, bản vẽ6cái
46Bus bar 200A- Thanh cái Theo chương V, bản vẽ1bộ
47Lắp đặt tủ điện KT: H2000xW600xD350 bằng tôn sơn tĩnh điện màu kem dày 2mm, 2 lớp cửa Theo chương V, bản vẽ1cái
48Phụ kiện lắp đặt tủ điện MDB Theo chương V, bản vẽ1bộ
49Cọc tiếp đất d16 L2400 Theo chương V, bản vẽ8cái
50Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V, bản vẽ9cái
51Dây đồng trần M50mm2 Theo chương V, bản vẽ42m
52Lắp đặt MCB 3P-40A 6KA Theo chương V, bản vẽ1Cái
53Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA Theo chương V, bản vẽ5cái
54Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA Theo chương V, bản vẽ5cái
55Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo chương V, bản vẽ2cái
56Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 1F-LGT Theo chương V, bản vẽ3cái
57Lắp đặt MCB 3P-63A 6KA Theo chương V, bản vẽ1cái
58Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA Theo chương V, bản vẽ4cái
59Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo chương V, bản vẽ3cái
60Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 1F-AC Theo chương V, bản vẽ3cái
61Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 1 KT: (800x500x250) + phụ kiện lắp Theo chương V, bản vẽ1bộ
62Lắp đặt MCB 3P-40A 6KA Theo chương V, bản vẽ1cái
63Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA Theo chương V, bản vẽ6cái
64Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA Theo chương V, bản vẽ8cái
65Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo chương V, bản vẽ1cái
66Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 2F-LGT Theo chương V, bản vẽ3cái
67Lắp đặt MCB 3P-50A 6KA Theo chương V, bản vẽ1cái
68Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA Theo chương V, bản vẽ2cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo chương V, bản vẽ4cái
70Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 2F-AC Theo chương V, bản vẽ3cái
71Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 2 KT: (800x500x250) + phụ kiện lắp Theo chương V, bản vẽ1bộ
72Lắp đặt MCB 3P-25A 6KA Theo chương V, bản vẽ1cái
73Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA Theo chương V, bản vẽ2cái
74Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA Theo chương V, bản vẽ3cái
75Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo chương V, bản vẽ1cái
76Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 3F-LGT Theo chương V, bản vẽ3cái
77Lắp đặt MCB 3P-32A 6KA Theo chương V, bản vẽ1cái
78Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA Theo chương V, bản vẽ2cái
79Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 3F-AC Theo chương V, bản vẽ3cái
80Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 3 KT: (600x500x250) + phụ kiện lắp Theo chương V, bản vẽ1bộ
81(Theo nhà cung cấp bơm) Theo chương V, bản vẽ1bộ
82(Theo hạng mục chữa cháy) Theo chương V, bản vẽ1bộ
83Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 Theo chương V, bản vẽ34bộ
84Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ11 Theo chương V, bản vẽ34bộ
85Jack RJ45; 11 Theo chương V, bản vẽ1hộp
86Patch panel 24 port Theo chương V, bản vẽ2bộ
87Dây nhảy Cat6 Theo chương V, bản vẽ34sợi
88MDF 50 pairs Theo chương V, bản vẽ1bộ
89Thiết bị chống sét cho mạng điện thoại 10 pairs Theo chương V, bản vẽ1bộ
90Thiết bị chống sét cho đường truyền Theo chương V, bản vẽ1bộ
91Switch 24 port Theo chương V, bản vẽ2cái
92Tủ Rack 42U + quạt + nguồn Theo chương V, bản vẽ1cái
93UPS 2KVA Theo chương V, bản vẽ1bộ
94Dây cáp mạng CAT 6 (cuộn 305m) Theo chương V, bản vẽ3cuộn
95Dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 (cuộn 200m) Theo chương V, bản vẽ4cuộn
96Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V, bản vẽ507m
97Máng cáp 100x100 1,0 ly Theo chương V, bản vẽ22m
98Máng cáp 150x75 1,0 ly Theo chương V, bản vẽ27m
99Phụ kiện lắp hệ thống mạng Theo chương V, bản vẽ1hệ
100Cọc tiếp đất d16 L2400 Theo chương V, bản vẽ10cái
101Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V, bản vẽ11cái
102Dây đồng trần M50mm2 Theo chương V, bản vẽ52m
103Camera chống đập phá IP (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ1bộ
104Camera IP gắn trần (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ10bộ
105Camera IP gắn tường (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ7bộ
106Monitor LCD quan sát 42 inches (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ2cái
107Đầu ghi hình NVR 24CH 12TB (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ1cái
108Switch poc 24 port + patch panel của camera (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ1bộ
109Dây nhảy Cat6 Theo chương V, bản vẽ18sợi
110Bộ lưu điện UPS 2KVA (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ1bộ
111Cáp Cat6 cuộn 305m Theo chương V, bản vẽ2cuộn
112Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V, bản vẽ275M
113Phụ kiện lắp camera Theo chương V, bản vẽ1hệ
114Trung tâm báo động 8 zone (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ1bộ
115Nút báo động Theo chương V, bản vẽ10cái
116Cảm biến hồng ngoại Theo chương V, bản vẽ1cái
117Công tắc từ Theo chương V, bản vẽ1cái
118Đầu báo chấn động Theo chương V, bản vẽ5cái
119Dây điện 2Cx1,5mm2 Theo chương V, bản vẽ350m
120Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V, bản vẽ212m
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
1Bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 (bồn nằm) có cả chân đế Theo chương V, bản vẽ1bể
2Lavabo âm bàn Theo chương V, bản vẽ6bộ
3Lắp đặt vòi inox D21 cho lavabo Theo chương V, bản vẽ6bộ
4Lắp đặt bộ gương lavabo (7 chi tiết) Theo chương V, bản vẽ6Cái
5Bồn cầu 2 khối + Phụ kiện Theo chương V, bản vẽ9bộ
6Lắp đặt vòi xịt D15 - inox Theo chương V, bản vẽ9bộ
7Chậu tiểu nam + Van xả kiểu ấn Theo chương V, bản vẽ6bộ
8Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D42 Theo chương V, bản vẽ1Cái
9Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D42 Theo chương V, bản vẽ1Cái
10Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D34 Theo chương V, bản vẽ4Cái
11Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D27 Theo chương V, bản vẽ1Cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x42 Theo chương V, bản vẽ1Cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x34 Theo chương V, bản vẽ3Cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27 Theo chương V, bản vẽ3Cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x27 Theo chương V, bản vẽ6Cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21 Theo chương V, bản vẽ21Cái
17Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D42 Theo chương V, bản vẽ2Cái
18Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D34 Theo chương V, bản vẽ8Cái
19Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27 Theo chương V, bản vẽ2Cái
20Lắp đặt rắc co uPVC D42 Theo chương V, bản vẽ1Cái
21Lắp đặt rắc co uPVC D34 Theo chương V, bản vẽ3Cái
22Lắp đặt rắc co uPVC D27 Theo chương V, bản vẽ1Cái
23Cút 90 độ uPVC D34 Theo chương V, bản vẽ15Cái
24Cút 90 độ uPVC D27 Theo chương V, bản vẽ10Cái
25Cút 90 độ uPVC D21 Theo chương V, bản vẽ21Cái
26Cút 90 độ uPVC 1 đầu ren trong D21 Theo chương V, bản vẽ21Cái
27Giảm uPVC D42x34 Theo chương V, bản vẽ1Cái
28Ống nhựa uPVC D42 Theo chương V, bản vẽ0,4100m
29Ống nhựa uPVC D34 Theo chương V, bản vẽ0,2100m
30Ống nhựa uPVC D27 Theo chương V, bản vẽ0,35100m
31Ống nhựa uPVC D21 Theo chương V, bản vẽ0,53100m
32Lắp đặt phễu thu inox D 150/90 Theo chương V, bản vẽ8cái
33Lắp đặt phễu thu inox D90/60 Theo chương V, bản vẽ2cái
34Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo chương V, bản vẽ8cái
35Cút 90 độ D90 Theo chương V, bản vẽ8cái
36Cút 135 độ D90 Theo chương V, bản vẽ16cái
37Lắp đặt ống u PVC D60 bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ0,08100m
38Lắp đặt ống u PVC D90 bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ1,01100m
39Lắp đặt măng sông uPVC D90 Theo chương V, bản vẽ8cái
40Nút thông tắc D114 Theo chương V, bản vẽ2cái
41Nút thông tắc D60 Theo chương V, bản vẽ2cái
42Lắp đặt phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D100/60 Theo chương V, bản vẽ12cái
43Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114x114 Theo chương V, bản vẽ13cái
44Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114x60 Theo chương V, bản vẽ6cái
45Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90x90 Theo chương V, bản vẽ12cái
46Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90x60 Theo chương V, bản vẽ18cái
47Lắp đặt tê 135 độ uPVC D60x42 Theo chương V, bản vẽ4cái
48Lắp đặt tê 135 độ uPVC D42x42 Theo chương V, bản vẽ2cái
49Lắp đặt tê 90 độ uPVC D168x168 Theo chương V, bản vẽ1cái
50Lắp đặt tê 90 độ uPVC D114x114 Theo chương V, bản vẽ2cái
51Lắp đặt tê 90 độ uPVC D114x42 Theo chương V, bản vẽ2cái
52Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90x42 Theo chương V, bản vẽ1cái
53Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90x60 Theo chương V, bản vẽ1cái
54Lắp đặt tê 90 độ uPVC D60x60 (thông hơi vượt mái) Theo chương V, bản vẽ1cái
55Lắp đặt cút 135 độ uPVC D114 Theo chương V, bản vẽ5cái
56Lắp đặt cút 135 độ uPVC D90 Theo chương V, bản vẽ4cái
57Lắp đặt cút 135 độ uPVC D60 Theo chương V, bản vẽ12cái
58Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 Theo chương V, bản vẽ9cái
59Lắp đặt cút 90 độ uPVC D60 Theo chương V, bản vẽ14cái
60Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42 Theo chương V, bản vẽ12cái
61Lắp đặt côn uPVC D60x42 Theo chương V, bản vẽ12cái
62Ống nhựa uPVC D114 Theo chương V, bản vẽ0,28100m
63Ống nhựa uPVC D90 Theo chương V, bản vẽ0,3100m
64Ống nhựa uPVC D60 Theo chương V, bản vẽ0,62100m
65Ống nhựa uPVC D42 Theo chương V, bản vẽ0,24100m
D HỆ THỒNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ GỒM: HỆ THỐNG ỐNG GAS, GEN CÁCH NHIỆT, ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Ống đồng dẫn gas Ø6,4/Ø12,7 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi, kèm dây điện nguồn & khiển Theo chương V, bản vẽ60m
2Ống đồng dẫn gas Ø9,5/Ø15,9 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi, kèm dây điện nguồn & khiển Theo chương V, bản vẽ30m
3Ống đồng dẫn gas Ø9,5/Ø19,1 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi, kèm dây điện nguồn & khiển Theo chương V, bản vẽ300m
4Ống nước ngưng Ø 21 kèm gen cách nhiệt Theo chương V, bản vẽ48m
5Ống nước ngưng Ø 27 kèm gen cách nhiệt Theo chương V, bản vẽ48m
6Ống nước ngưng Ø 34 kèm gen cách nhiệt Theo chương V, bản vẽ60m
7Ống nước ngưng Ø 42 kèm gen cách nhiệt Theo chương V, bản vẽ30m
8Khung đỡ dàn nóng cục bộ Theo chương V, bản vẽ12Bệ
9Khung treo dàn lạnh Cassette Theo chương V, bản vẽ8Bệ
10Quạt hút gắn tường 100m3/h Theo chương V, bản vẽ8Cái
11Ống gió 150x150 + VCD 150 + Miệng gió 200x200, LCCT Theo chương V, bản vẽ2Bộ
12Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống ống gas, ống nước, hoàn thiện trần, tường… Theo chương V, bản vẽ1Hệ
E HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng chiều rộng  Theo chương V, bản vẽ1,199100m3
2Đào móng băng, rộng  Theo chương V, bản vẽ8,018m3
3Bê tông lót móng rộng  Theo chương V, bản vẽ5,45m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V, bản vẽ0,289100m2
5SXLD cốt thép móng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,325tấn
6Bê tông móng rộng  Theo chương V, bản vẽ9,308m3
7Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V, bản vẽ7,539m3
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V, bản vẽ10,444m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ1,027100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ0,151100m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, bản vẽ0,506100m2
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,081tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,7tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ4,593m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V, bản vẽ0,45100m2
16SXLD cốt thép cột, trụ đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,087tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,845tấn
18Bê tông cột tiết diện  Theo chương V, bản vẽ2,25m3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V, bản vẽ0,121100m2
20SXLD cốt thép cầu thang đk  Theo chương V, bản vẽ0,183tấn
21SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao  Theo chương V, bản vẽ0,015tấn
22Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ1,107m3
23SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, bản vẽ0,482100m2
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,082tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,626tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ4,449m3
27SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao  Theo chương V, bản vẽ0,726100m2
28SXLD cốt thép sàn mái đk  Theo chương V, bản vẽ0,802tấn
29Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ7,137m3
30SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V, bản vẽ0,37100m2
31SXLD cốt thép cột, trụ đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,044tấn
32SXLD cốt thép cột, trụ đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,318tấn
33Bê tông cột tiết diện  Theo chương V, bản vẽ1,848m3
34SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, bản vẽ0,552100m2
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,084tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,657tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ4,512m3
38SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao  Theo chương V, bản vẽ0,405100m2
39SXLD cốt thép sàn mái đk  Theo chương V, bản vẽ0,23tấn
40Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ2,972m3
41Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao  Theo chương V, bản vẽ8,951m3
42Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao  Theo chương V, bản vẽ20,741m3
43Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x9x19cm, vữa XM M75 Theo chương V, bản vẽ1,003m3
44Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao  Theo chương V, bản vẽ9,716m3
45Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao  Theo chương V, bản vẽ22,721m3
46SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V, bản vẽ0,327100m2
47SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk  Theo chương V, bản vẽ0,223tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo chương V, bản vẽ3,13m3
49Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 Theo chương V, bản vẽ271,716m2
50Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M75 Theo chương V, bản vẽ429,78m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ26,079m2
52Trát xà dầm vữa M75 (Dầm bên dưới đóng thạch cao không trát) Theo chương V, bản vẽ62,06m2
53Trát trần vữa M75 (Trần bên dưới đóng thạch cao không trát) Theo chương V, bản vẽ15,19m2
54Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V, bản vẽ60,06m
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo chương V, bản vẽ30,94m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V, bản vẽ36,64m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Theo chương V, bản vẽ36,64m2
58Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo chương V, bản vẽ24,859m2
59Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm Theo chương V, bản vẽ63,5m
60Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm (Bao gồm khuôn cửa, phụ kiện bằng Inox) Theo chương V, bản vẽ12,15m2
61Cửa đi WC khung nhôm, kính mờ dày 5mm Theo chương V, bản vẽ8,6m2
62Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V, bản vẽ6,555m2
63Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V, bản vẽ12,534m2
64Lắp dựng lan can Inox Theo chương V, bản vẽ6,66m2
65Sản xuất lắp dựng lan can Inox SUS304/BAS304 Theo chương V, bản vẽ0,046tấn
66Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo chương V, bản vẽ14,73m2
67ốp tường, trụ, cột gạch 30x45cm Theo chương V, bản vẽ57,202m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo chương V, bản vẽ131,525m2
69ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 6x20cm Theo chương V, bản vẽ14,58m2
70ốp chân tường gạch 15x60cm (Cắt từ gạch lát nền) Theo chương V, bản vẽ17,265m2
71Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nhôm Theo chương V, bản vẽ125,525m2
72Lợp má bằng tôn lạnh màu, sóng vuông dày 0,4mm Theo chương V, bản vẽ0,885100m2
73Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ  Theo chương V, bản vẽ0,142tấn
74Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Theo chương V, bản vẽ0,142tấn
75Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, bản vẽ0,506tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ41,29m2
77Bả matit vào tường Theo chương V, bản vẽ701,496m2
78Bả matit vào cột, dầm, trần Theo chương V, bản vẽ134,269m2
79Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ364,716m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ471,049m2
81Lắp đặt đèn Downlight led 12w Theo chương V, bản vẽ37bộ
82Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 Theo chương V, bản vẽ6Cái
83Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 Theo chương V, bản vẽ7Cái
84Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A mặt 1 Theo chương V, bản vẽ2Cái
85Lắp đặt ổ cắm ba cực 16A Theo chương V, bản vẽ19Cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước  Theo chương V, bản vẽ14hộp
87Lắp đặt aptomat 2P-16A Theo chương V, bản vẽ6Cái
88Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V, bản vẽ745M
89Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V, bản vẽ710M
90Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V, bản vẽ35m
91Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây dẫn D20 Theo chương V, bản vẽ4,41m
92Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây dẫn D32 Theo chương V, bản vẽ0,05m
93Lắp đặt aptomat 3P-50A 6KA Theo chương V, bản vẽ1cái
94Lắp đặt aptomat 3P-32A 6KA Theo chương V, bản vẽ2cái
95Lắp đặt aptomat 1P-16A 6KA Theo chương V, bản vẽ16cái
96Lắp đặt aptomat 1P-10A 6KA Theo chương V, bản vẽ2cái
97Lắp đặt cầu chì + đế Theo chương V, bản vẽ6cái
98Lắp đặt đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Theo chương V, bản vẽ6bộ
99Lắp đặt tủ điện 18 tép + phụ kiện Theo chương V, bản vẽ1tủ
100Lắp đặt tủ điện 15 tép + phụ kiện Theo chương V, bản vẽ1tủ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V, bản vẽ5bộ
102Lắp đặt bồn rửa chén 1 vòi bằng Inox Theo chương V, bản vẽ1bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V, bản vẽ6bộ
104Lắp đặt gương soi (7 chi tiết) Theo chương V, bản vẽ5cái
105Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V, bản vẽ5bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox D15 Theo chương V, bản vẽ5cái
107Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D27mm Theo chương V, bản vẽ2cái
108Lắp đặt tê nhựa uPVC D21x27 Theo chương V, bản vẽ10cái
109Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x27 Theo chương V, bản vẽ6cái
110Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x34 Theo chương V, bản vẽ2cái
111Lắp đặt khâu nối một đầu ren trong D27 Theo chương V, bản vẽ4cái
112Lắp đặt rắc co uPVC D27 Theo chương V, bản vẽ2cái
113Lắp đặt rắc co uPVC D34 Theo chương V, bản vẽ2cái
114Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 Theo chương V, bản vẽ10cái
115Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 Theo chương V, bản vẽ10cái
116Lắp đặt cút nhựa uPVC D21, một đầu ren trong D21 Theo chương V, bản vẽ10cái
117Lắp đặt giảm uPVC D27-21 Theo chương V, bản vẽ1cái
118Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo chương V, bản vẽ0,08100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo chương V, bản vẽ0,1100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo chương V, bản vẽ0,04100m
121Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Theo chương V, bản vẽ5cái
122Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 Theo chương V, bản vẽ10cái
123Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Theo chương V, bản vẽ8cái
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo chương V, bản vẽ0,4100m
125Lắp đặt phễu thu Inox D150/90 Theo chương V, bản vẽ5cái
126Lắp đặt rọ chắn rác D150 Theo chương V, bản vẽ5cái
127Lắp đặt phễu thu Inox D100/60 Theo chương V, bản vẽ5cái
128Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 Theo chương V, bản vẽ7cái
129Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Theo chương V, bản vẽ5cái
130Lắp đặt Y nhựa uPVC D90-60 Theo chương V, bản vẽ10cái
131Lắp đặt T nhựa uPVC D168 Theo chương V, bản vẽ1cái
132Lắp đặt T nhựa uPVC D114 Theo chương V, bản vẽ2cái
133Lắp đặt T nhựa uPVC D114-42 Theo chương V, bản vẽ2cái
134Lắp đặt T nhựa uPVC D90-42 Theo chương V, bản vẽ1cái
135Lắp đặt T nhựa uPVC D90-60 Theo chương V, bản vẽ1cái
136Lắp đặt T nhựa uPVC D60 Theo chương V, bản vẽ1cái
137Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 Theo chương V, bản vẽ7cái
138Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 Theo chương V, bản vẽ6cái
139Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 Theo chương V, bản vẽ5cái
140Lắp đặt cút nhựa uPVC D114 Theo chương V, bản vẽ5cái
141Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Theo chương V, bản vẽ7cái
142Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Theo chương V, bản vẽ5cái
143Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-42 Theo chương V, bản vẽ5cái
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 Theo chương V, bản vẽ0,26100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo chương V, bản vẽ0,27100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo chương V, bản vẽ0,26100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo chương V, bản vẽ0,05100m
F LẮP ĐẶT ỐNG GAS, GEN CÁCH NHIỆT, ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Ống đồng dẫn gas Ø6,4/Ø9,5 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi, kèm dây điện nguồn & khiển Theo chương V, bản vẽ30m
2Ống đồng dẫn gas Ø6,4/Ø12,7 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi, kèm dây điện nguồn & khiển Theo chương V, bản vẽ15m
3Ống nước ngưng Ø 21 kèm gen cách nhiệt Theo chương V, bản vẽ72m
4Khung đỡ dàn nóng cục bộ Theo chương V, bản vẽ6Bệ
5Quạt hút gắn tường 100m3/h Theo chương V, bản vẽ1Cái
6Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống ống gas, ống nước, hoàn thiện trần, tường… Theo chương V, bản vẽ1Hệ
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo chương V, bản vẽ18m3
2Bê tông lót móng rộng  Theo chương V, bản vẽ0,66m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V, bản vẽ0,094100m2
4SXLD cốt thép móng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,063tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,051tấn
6Bê tông móng rộng  Theo chương V, bản vẽ3,01m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo chương V, bản vẽ14,33m3
8SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao  Theo chương V, bản vẽ0,057tấn
9Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ4,979m3
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 Theo chương V, bản vẽ50,388m2
11Sản xuất và lắp dựng cột bằng thép hình Theo chương V, bản vẽ0,251tấn
12Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, bản vẽ0,2tấn
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Theo chương V, bản vẽ0,562100m2
14Lắp đặt máng xối bằng tôn kẽm, dày 0,8mm Theo chương V, bản vẽ0,097100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ27,508m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ0,08100m
17Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90mm Theo chương V, bản vẽ2cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm Theo chương V, bản vẽ3cái
19Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90mm Theo chương V, bản vẽ3cái
20Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D90 Theo chương V, bản vẽ3cái
21Lắp đặt phễu thu nước máng xối thép đường kính 90mm Theo chương V, bản vẽ3cái
H NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ + XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo chương V, bản vẽ0,312m3
2Đào móng băng, rộng  Theo chương V, bản vẽ0,18m3
3Bê tông lót móng rộng  Theo chương V, bản vẽ1,824m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V, bản vẽ0,301100m2
5SXLD cốt thép móng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,032tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,521tấn
7Bê tông móng rộng  Theo chương V, bản vẽ7,32m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V, bản vẽ0,076100m2
9SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,012tấn
10SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,095tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ0,756m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế Theo chương V, bản vẽ0,222m3
13SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao  Theo chương V, bản vẽ0,128tấn
14Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ10,492m3
15Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo chương V, bản vẽ8,28m3
16Gia công và lắp dựng cột bằng thép hình Theo chương V, bản vẽ0,987tấn
17Gia công và lắp dựng xà gồ thép Theo chương V, bản vẽ0,524tấn
18Lợp mái bằng tôn lạnh màu sóng vuông, dày 0,4mm Theo chương V, bản vẽ0,939100m2
19Lắp đặt máng xối bằng tôn kẽm, dày 0,8mm Theo chương V, bản vẽ0,086100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ56,551m2
21Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm thoát nước mái Theo chương V, bản vẽ0,07100m
22Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính 90mm Theo chương V, bản vẽ2Cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mm Theo chương V, bản vẽ2Cái
24Lắp đặt lơi nhựa uPVC, đường kính 90mm Theo chương V, bản vẽ4Cái
25Lắp đặt Cầu chắn rác D90 Theo chương V, bản vẽ2Cái
26Lắp đặt phễu thu nước máng xối thép đường kính 90mm Theo chương V, bản vẽ2Cái
27Xây tường bồn hoa gạch thẻ 5x9x19 chiều dày  Theo chương V, bản vẽ0,4m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ6m2
29ốp gạch trang trí bồn hoa, cột gạch 12x30cm Theo chương V, bản vẽ4,2m2
I NHÀ BẢO VỆ + ATM
1Đào móng chiều rộng  Theo chương V, bản vẽ0,152100m3
2Bê tông lót móng rộng  Theo chương V, bản vẽ1,168m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V, bản vẽ4,088m3
4Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ1,068m3
5SXLD cốt thép giằng móng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,021tấn
6SXLD cốt thép giằng móng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,118tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng Theo chương V, bản vẽ0,111100m2
8Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ0,055100m2
9Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V, bản vẽ1,234m3
10Bê tông cột tiết diện  Theo chương V, bản vẽ0,708m3
11SXLD cốt thép cột, trụ đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,024tấn
12SXLD cốt thép cột đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,214tấn
13Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao  Theo chương V, bản vẽ0,142100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ1,734m3
15SXLD cốt thép xà dầm đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,033tấn
16SXLD cốt thép xà dầm đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,207tấn
17Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, cao  Theo chương V, bản vẽ0,292100m2
18Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ2,006m3
19SXLD cốt thép sàn mái đk  Theo chương V, bản vẽ0,243tấn
20SXLD ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống ván khuôn sàn mái, cao  Theo chương V, bản vẽ0,201100m2
21Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200 Theo chương V, bản vẽ0,222m3
22SXLD cốt thép lanh tô, đk  Theo chương V, bản vẽ0,026tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo chương V, bản vẽ0,054100m2
24Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao  Theo chương V, bản vẽ5,081m3
25Ngâm nước xi măng chống thấm Theo chương V, bản vẽ29,7m2
26Quét chống thấm mái, sê nô Theo chương V, bản vẽ29,7m2
27Láng sàn chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ23,14m2
28Cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện) Theo chương V, bản vẽ9,02m2
29Cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện) Theo chương V, bản vẽ3,68m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Theo chương V, bản vẽ12,91m2
31ốp chân tường, viền tường gạch 12x40cm (cắt từ gạch 40x40cm) Theo chương V, bản vẽ2,02m2
32Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ6,67m2
33Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ28,71m2
34Trát lanh tô vữa M75 Theo chương V, bản vẽ5,34m2
35Trát trần vữa M75 Theo chương V, bản vẽ20,06m2
36Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V, bản vẽ42M
37Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V, bản vẽ50,81m2
38ốp chân móng gạch 6x20cm Theo chương V, bản vẽ2,49m2
39Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V, bản vẽ36,977m2
40Bả matít tường ngoài nhà Theo chương V, bản vẽ50,81m2
41Bả matít tường trong nhà Theo chương V, bản vẽ36,977m2
42Bả matít vào cột, dầm, trần Theo chương V, bản vẽ60,78m2
43Miết mạch roon tường Theo chương V, bản vẽ9,082m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ97,757m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả 1nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ50,81m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao  Theo chương V, bản vẽ0,745100m2
47Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A+ hộp lắp Theo chương V, bản vẽ5cái
48Lắp đặt đèn led tube 1,2M/36W/220V Theo chương V, bản vẽ3bộ
49Lắp đặt đèn led tube 1,2M/2x36W/220V Theo chương V, bản vẽ1bộ
50Lắp đặt quạt trần đảo + bộ điều hòa quạt Theo chương V, bản vẽ1cái
51Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + hộp lắp Theo chương V, bản vẽ1cái
52Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + hộp lắp Theo chương V, bản vẽ1cái
53Lắp đặt dây CU/PCV 1,5mm2 Theo chương V, bản vẽ200m
54Lắp đặt dây CU/PCV 2,5mm2 Theo chương V, bản vẽ80m
55Lắp ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ0,65100m
56Lắp đặt aptomat 3P-25A-6KA Theo chương V, bản vẽ1cái
57Lắp đặt aptomat 1P-16A-6KA Theo chương V, bản vẽ5cái
58Lắp đặt aptomat 1P-10A-6KA Theo chương V, bản vẽ1cái
59Lắp đặt cầu chì + đế Theo chương V, bản vẽ3cái
60Lắp đặt đèn tín hiệu 3w/220v/D25 Theo chương V, bản vẽ3bộ
61Lắp đặt tủ điện 12 tép + phụ kiện Theo chương V, bản vẽ1cái
62Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 Theo chương V, bản vẽ2cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ2cái
64Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ4cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ0,07100m
66Lắp đặt măng sông nhựa D90mm Theo chương V, bản vẽ2cái
J NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng chiều rộng  Theo chương V, bản vẽ0,12100m3
2Đào móng băng, rộng  Theo chương V, bản vẽ3,319m3
3Bê tông lót móng rộng  Theo chương V, bản vẽ1,226m3
4Bê tông móng rộng  Theo chương V, bản vẽ1,468m3
5SXLD cốt thép móng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,028tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V, bản vẽ0,076100m2
7Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ0,87m3
8SXLD cốt thép giằng móng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,014tấn
9SXLD cốt thép giằng móng đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,099tấn
10Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng, cao  Theo chương V, bản vẽ0,087100m2
11Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V, bản vẽ1,28m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ0,051100m3
13Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ0,029100m3
14Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V, bản vẽ1,43m3
15Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 M75 Theo chương V, bản vẽ0,274m3
16Bê tông cột tiết diện  Theo chương V, bản vẽ0,44m3
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,014tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,133tấn
19Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao  Theo chương V, bản vẽ0,092100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ1,116m3
21SXLD cốt thép xà dầm đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,02tấn
22SXLD cốt thép xà dầm đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,128tấn
23Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, cao  Theo chương V, bản vẽ0,156100m2
24Bê tông sàn sê nô đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ0,21m3
25SXLD cốt thép sê nô đk  Theo chương V, bản vẽ0,038tấn
26Ván khuôn sàn mái bằng kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sê nô, cao  Theo chương V, bản vẽ0,021100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M200 Theo chương V, bản vẽ0,214m3
28SXLD cốt thép lanh tô, đk  Theo chương V, bản vẽ0,009tấn
29SXLD cốt thép lanh tô, đk  Theo chương V, bản vẽ0,02tấn
30SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo chương V, bản vẽ0,037100m2
31Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao  Theo chương V, bản vẽ4,264m3
32Ngâm nước xi măng chống thấm Theo chương V, bản vẽ3,98m2
33Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V, bản vẽ3,98m2
34Láng sàn chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ4,18m2
35Lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện Theo chương V, bản vẽ6,51m2
36Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 8mm Theo chương V, bản vẽ0,936m2
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2mm Theo chương V, bản vẽ0,064tấn
38Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm Theo chương V, bản vẽ0,166100m2
39Sơn xà gồ thép 3 nước Theo chương V, bản vẽ8,096m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Theo chương V, bản vẽ14,3m2
41Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V, bản vẽ3,69m2
42ốp chân tường, viền tường gạch 12x40cm (cắt từ gạch 40x40cm) Theo chương V, bản vẽ1,53m2
43Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ5m2
44Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ10,508m2
45Trát lanh tô vữa M75 Theo chương V, bản vẽ3,74m2
46Trát trần sê nô vữa M75 Theo chương V, bản vẽ2,1m2
47Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V, bản vẽ17,4m
48Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V, bản vẽ38,454m2
49Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V, bản vẽ36,164m2
50Kẽ ron tường 20x100 Theo chương V, bản vẽ5,59m2
51Bả matít tường trong nhà Theo chương V, bản vẽ34,634m2
52Bả matít tường ngoài nhà Theo chương V, bản vẽ38,454m2
53Bả matít vào cột, dầm, trần Theo chương V, bản vẽ21,348m2
54ốp đá granít tự nhiên chân móng Theo chương V, bản vẽ4,69m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ55,982m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ38,454m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao  Theo chương V, bản vẽ0,619100m2
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A+hộp lắp Theo chương V, bản vẽ1cái
59Lắp đặt đèn led tube 1,2M/220V có chụp nhựa Theo chương V, bản vẽ2bộ
60Lắp đặt aptomat 2P-16A-6KA Theo chương V, bản vẽ1cái
61Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp Theo chương V, bản vẽ1cái
62Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 Theo chương V, bản vẽ60m
63Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo chương V, bản vẽ12m
64Lắp đặt ống nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ0,09100m
65Lắp đặt phễu thu inox D150/90 Theo chương V, bản vẽ2cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ2cái
67Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ4cái
68Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V, bản vẽ0,07100m
69Lắp đặt măng sông nhựa D90mm Theo chương V, bản vẽ2cái
K SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng băng, rộng  Theo chương V, bản vẽ8,809m3
2Bê tông lót móng rộng  Theo chương V, bản vẽ6,776m3
3Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông , dày 10cm, vữa XM M50 Theo chương V, bản vẽ6,776m3
4Đắp đất nền móng công trình Theo chương V, bản vẽ0,029100m3
5Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V, bản vẽ90,353m2
6Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V, bản vẽ90,353m2
7Trải bạt nhựa chống mất nước xi măng Theo chương V, bản vẽ2,74100m2
8Bê tông nền đá 1x2 M200- kẽ ron ô 2m x 2m Theo chương V, bản vẽ21,92m3
L LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 Zone (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói thường kèm đế Theo chương V, bản vẽ2,210 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V, bản vẽ0,65 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo chương V, bản vẽ0,65 nút
5Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 Theo chương V, bản vẽ750m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V, bản vẽ750m
7Lắp đặt hộp box nối ống 3 ngã Theo chương V, bản vẽ40hộp
8Vật liệu phụ (ốc, vít...) Theo chương V, bản vẽ1
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V, bản vẽ1,45 đèn
10Lắp đặt đèn exit Theo chương V, bản vẽ0,85 đèn
11Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 Theo chương V, bản vẽ300m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo chương V, bản vẽ300m
13Vật liệu phụ (ốc, vít, ổ cắm, hộp nối...) Theo chương V, bản vẽ1
14Lắp đặt máy bơm chữa cháy (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ21 máy
15Lắp đặt máy bơm bù áp (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ11 máy
16Lắp đặt bệ bơm (bệ bê tông + lò so chống rung...) Theo chương V, bản vẽ2bộ
17Lắp đặt tủ điện điều khiển 02 bơm tự động (linh kiện tương đương LS) Theo chương V, bản vẽ1tủ
18Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường (bao gồm: 01 hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x400x220 tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện; 01 cuộn vòi chữa cháy D50 l=20m; 01 lăng chữa cháy D50/13; 01 bộ khớp nối chữa cháy; 01 van chữa cháy D50) Theo chương V, bản vẽ3cái
19Lắp đặt hộp chữa cháy vách ngoài nhà (bao gồm: 01 hộp đựng phương tiện chữa cháy tôn dày 1mm sơn tĩnh điện; 02 cuộn vòi chữa cháy D60 l=30m; 02 lăng chữa cháy D65/15; 02 khớp nối chữa cháy; 02 van chữa cháy D65) Theo chương V, bản vẽ2cái
20Lắp đặt ống STK đường kính DN65x3,6mm Theo chương V, bản vẽ1100m
21Lắp đặt ống STK đường kính DN50x3,6mm Theo chương V, bản vẽ0,24100m
22Lắp đặt ống STK đường kính DN25x2,6mm Theo chương V, bản vẽ0,12100m
23Lắp đặt mặt bích DN65mm Theo chương V, bản vẽ26cái
24Lắp đặt ron mặt bích DN65mm Theo chương V, bản vẽ13cái
25Lắp đặt co hàn DN65mm Theo chương V, bản vẽ10cái
26Lắp đặt co ren DN25mm Theo chương V, bản vẽ6cái
27Lắp đặt co ren STK DN50mm Theo chương V, bản vẽ16cái
28Lắp đặt tê hàn DN65mm Theo chương V, bản vẽ6cái
29Lắp đặt van cổng ty chìm DN65mm Theo chương V, bản vẽ2cái
30Lắp đặt van khoá DN25mm Theo chương V, bản vẽ3cái
31Lắp đặt van khoá DN15mm Theo chương V, bản vẽ3cái
32Lắp đặt van 1 chiều DN65mm Theo chương V, bản vẽ1cái
33Lắp đặt van 1 chiều DN25mm Theo chương V, bản vẽ1cái
34Lắp đặt Y lượt DN65mm Theo chương V, bản vẽ1cái
35Lắp đặt Y lượt DN25mm Theo chương V, bản vẽ1cái
36Lắp đặt luppe DN65mm Theo chương V, bản vẽ1cái
37Lắp đặt luppe DN25mm Theo chương V, bản vẽ1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 Theo chương V, bản vẽ2cái
39Lắp đặt công tắc áp lực Theo chương V, bản vẽ2cái
40Lắp đặt giảm chấn DN65mm Theo chương V, bản vẽ2cái
41Lắp đặt giảm chấn DN25mm Theo chương V, bản vẽ2cái
42Lắp đặt cáp điện PVC 1Cx16mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm) Theo chương V, bản vẽ10m
43Lắp đặt cáp điện PVC 3x6mm2+1x4mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm) Theo chương V, bản vẽ60m
44Que hàn Theo chương V, bản vẽ20kg
45Sơn đỏ đường ống sắt bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V, bản vẽ25,12m2
46Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Theo chương V, bản vẽ6cái
47Bình chữa cháy bột loại 8kg Theo chương V, bản vẽ6cái
48Lắp đặt thép U100 gia cố đường ống Theo chương V, bản vẽ20m
49Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V, bản vẽ8cái
50Vật tư phụ (cùm U, tắc kê, vít, tán...) Theo chương V, bản vẽ1
51Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 45m (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo chương V, bản vẽ1cái
52Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ĐK 50x2,5mm Theo chương V, bản vẽ1cái
53Lắp đặt kẹp nối cáp vào kim thu sét Theo chương V, bản vẽ1bộ
54Lắp đặt cáp đồng thoát sét 50mm2 Theo chương V, bản vẽ65m
55Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4mm Theo chương V, bản vẽ6cọc
56Lắp đặt cáp neo trụ đỡ D5mm Theo chương V, bản vẽ30m
57Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Theo chương V, bản vẽ0,4100m
58Ốc xiết cáp vào cọc tiếp địa Theo chương V, bản vẽ6cái
59Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V, bản vẽ1hộp
60Vật tư phụ + vận chuyển Theo chương V, bản vẽ1
M HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt trụ đèn STK 8m+cần đèn+bulon móng+bản mã Theo chương V, bản vẽ4bộ
2Lắp đặt MCB 2P-10A 6KA Theo chương V, bản vẽ4cái
3Lắp đặt đèn LED 120W/220V IP-66 Theo chương V, bản vẽ4bộ
4Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 4+hộp lắp Theo chương V, bản vẽ1cái
5Lắp đặt dây đôi Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V, bản vẽ330m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 Theo chương V, bản vẽ165m
7Cọc tiếp đất d16 L2400 Theo chương V, bản vẽ4cọc
8Kẹp cọc Theo chương V, bản vẽ4cái
9Dây đồng trần M50mm2 Theo chương V, bản vẽ12m
10Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 Theo chương V, bản vẽ60m
11Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 Theo chương V, bản vẽ60m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm Theo chương V, bản vẽ157m
13Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 M200 Theo chương V, bản vẽ2,56m3
14Đào móng trụ đèn, rộng  Theo chương V, bản vẽ3,328m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V, bản vẽ0,128100m2
16Đắp đất móng trụ đèn bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ0,007100m3
17Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 95mm2 Theo chương V, bản vẽ195m
18Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 70mm2 Theo chương V, bản vẽ65m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 85mm Theo chương V, bản vẽ0,57100m
20Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 25mm2 Theo chương V, bản vẽ196m
21Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 Theo chương V, bản vẽ49m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 85mm Theo chương V, bản vẽ0,42100m
23Lắp đặt cáp tín hiệu chạy máy phát điện 4Cx2,5mm2 Theo chương V, bản vẽ49m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm chạy máy phát Theo chương V, bản vẽ42m
25Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 6mm2 Theo chương V, bản vẽ144m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 Theo chương V, bản vẽ36m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Theo chương V, bản vẽ0,29100m
28Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4mm2 Theo chương V, bản vẽ236m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 Theo chương V, bản vẽ59m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm Theo chương V, bản vẽ0,54100m
31Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 2,5mm2 Theo chương V, bản vẽ174m
32Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm Theo chương V, bản vẽ87m
33Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 Theo chương V, bản vẽ24m
34Lắp đặt dây chống cháy Cu/PVC/FR 16mm2 Theo chương V, bản vẽ96m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 85mm Theo chương V, bản vẽ0,17100m
36Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4Cx3mm2 Theo chương V, bản vẽ22m
37Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 3mm2 Theo chương V, bản vẽ22m
38Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 tín hiệu Theo chương V, bản vẽ50m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm Theo chương V, bản vẽ0,17100m
40Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Theo chương V, bản vẽ56,35m3
41Lát gạch thẻ 5x9x19cm cảnh báo tuyến cáp ngầm Theo chương V, bản vẽ6,441m2
42Đắp cát mương đường cáp Theo chương V, bản vẽ11,974m3
43Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ0,444100m3
N HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Bơm ly tâm trục ngang Q=3m3/h-H=25m Theo chương V, bản vẽ1cái
2Đồng hồ D15 ly, cấp B, đa tia mặt số bằng kính, bọc đồng DN 15 Theo chương V, bản vẽ1cái
3Lắp đặt van phao cơ inox D34 Theo chương V, bản vẽ1cái
4Crepin đồng D42 Theo chương V, bản vẽ1cái
5Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 Theo chương V, bản vẽ1cái
6Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 Theo chương V, bản vẽ2cái
7Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 Theo chương V, bản vẽ4cái
8Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 Theo chương V, bản vẽ1cái
9Lắp đặt tê uPVC D168x168 Theo chương V, bản vẽ1cái
10Lắp đặt tê uPVC D114x114 Theo chương V, bản vẽ1cái
11Lắp đặt tê uPVC D34x34 Theo chương V, bản vẽ3cái
12Lắp đặt tê uPVC D34x21 Theo chương V, bản vẽ3cái
13Lắp đặt tê uPVC D34x27 Theo chương V, bản vẽ2cái
14Lắp đặt khâu nối ren ngoài uPVC D27 Theo chương V, bản vẽ8cái
15Lắp đặt khâu nối ren ngoài uPVC D34 Theo chương V, bản vẽ4cái
16Lắp đặt khâu nối ren ngoài uPVC D42 Theo chương V, bản vẽ2cái
17Lắp đặt cút uPVC D42 Theo chương V, bản vẽ2cái
18Lắp đặt cút uPVC D34 Theo chương V, bản vẽ5cái
19Lắp đặt cút uPVC D27 Theo chương V, bản vẽ12cái
20Ống nhựa uPVC D27 Theo chương V, bản vẽ0,3100m
21Ống nhựa uPVC D34 Theo chương V, bản vẽ1,14100m
22Ống nhựa uPVC D42 Theo chương V, bản vẽ0,06100m
23Ống nhựa uPVC D114 Theo chương V, bản vẽ0,16100m
24Ống nhựa uPVC D168 Theo chương V, bản vẽ0,17100m
25Đào móng hố ga, rộng  Theo chương V, bản vẽ2,33m3
26Bê tông lót móng rộng  Theo chương V, bản vẽ0,256m3
27Xây tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x40cm, dày 10cm, vữa XM M50 Theo chương V, bản vẽ0,528m3
28Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 Theo chương V, bản vẽ0,086m3
29SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga Theo chương V, bản vẽ0,02100m2
30SXLD cốt thép nắp đan đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,006tấn
31Láng đáy và thành hố ga dày trung bình 2cm M75 (có đánh màu) Theo chương V, bản vẽ4,92m2
32Quét nước xi măng chống thấm Theo chương V, bản vẽ4,92m2
33Đào móng chiều rộng  Theo chương V, bản vẽ0,377100m3
34Đắp đất bể tự hoại và hố tự thấm bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 Theo chương V, bản vẽ0,193100m3
35Đắp cát lót đáy bể máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ0,012100m3
36Bê tông lót đáy bể rộng  Theo chương V, bản vẽ1,772m3
37Xây tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x40cm, dày 10cm, vữa XM M50 Theo chương V, bản vẽ6,692m3
38Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo chương V, bản vẽ0,656m3
39SXLD cốt thép nắp đan đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,058tấn
40SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V, bản vẽ0,035100m2
41Trát tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V, bản vẽ78,083m2
42Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo chương V, bản vẽ7,125m2
43Quét chống thấm đáy bể tự hoại, hố ga Theo chương V, bản vẽ7,125m2
44Làm tầng lọc hố thấm đá 4x6 Theo chương V, bản vẽ0,628m3
45Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 đất cấp I Theo chương V, bản vẽ0,776100m3
46Đắp đất mương ống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ0,724100m3
O BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng chiều rộng  Theo chương V, bản vẽ0,602100m3
2Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V, bản vẽ2,106m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 Theo chương V, bản vẽ14,485m3
4Pha phụ gia chống thấm sàn, tường, nắp bể BTCT Theo chương V, bản vẽ20,279lít
5SXLD cốt thép bể nước đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,743tấn
6SXLD cốt thép bể nước đường kính  Theo chương V, bản vẽ0,985tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, bể nước, cao  Theo chương V, bản vẽ0,981100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V, bản vẽ0,201100m3
9Ngâm nước xi măng chống thấm Theo chương V, bản vẽ74,305m2
10Láng đáy và thành bể dày 3cm M100 (có đánh màu) Theo chương V, bản vẽ74,305m2
11Quét chất chống thấm bể nước Theo chương V, bản vẽ74,305m2
12Trát nắp bể vữa M75 Theo chương V, bản vẽ22,892m2
P PHẦN THIẾT BỊ (Thiết bị phần này nếu như chưa được tính lắp đặt ở các phần trên thì nhà thầu dự thầu cả phần lắp đặt)
1Cửa kho Ngân hàng (bọc inox) CKA-10 theo tiêu chuẩn kho bạc Theo chương V, bản vẽ1Bộ
2Cửa kho gian đệm Ngân hàng CKD-10 theo tiêu chuẩn kho bạc Theo chương V, bản vẽ1Bộ
3Khung thông gió KTG-03-01 theo tiêu chuẩn kho bạc Theo chương V, bản vẽ1Bộ
4Máy lạnh cục bộ loại Cassette 4 hướng 1 chiều Công suất lạnh: 48.000 Btu/h Theo chương V, bản vẽ5Bộ
5Máy lạnh cục bộ loại Cassette 4 hướng 1 chiều công suất lạnh: 36.000 Btu/h Theo chương V, bản vẽ2Bộ
6Máy lạnh cục bộ loại treo tường 1 chiều inverter công suất lạnh: 18.000 Btu/h (2,0Hp) Theo chương V, bản vẽ6Bộ
7Máy lạnh cục bộ loại treo tường 1 chiều inverter công suất lạnh: 24.000 Btu/h (2,5Hp) Theo chương V, bản vẽ1Bộ
8Máy lạnh cục bộ loại treo tường 1 chiều inverter công suất lạnh: 9.000 Btu/h (1,0Hp) Theo chương V, bản vẽ2Bộ
9Trung tâm báo cháy 08 zone (hệ thống báo cháy) Theo chương V, bản vẽ1Bộ
10Máy bơm điện chữa cháy công suất: H = 60m, Q = 60m3/h, 25Hp Theo chương V, bản vẽ1cái
11Máy bơm động cơ Diezen 40HP/30kW, Q= 52-120 m3/h; H= 85- 46m. Theo chương V, bản vẽ1cái
12Máy bơm bù áp: H = 65m, Q = 3m3/h, 1,85kw (2,5HP) Theo chương V, bản vẽ1cái
13Kim thu sét bán kính bảo vệ 45m Theo chương V, bản vẽ1Bộ
14Camera chống đập phá - IP hồng ngoại 2.0 Megapixels Theo chương V, bản vẽ1Bộ
15Camera IP gắn trần - Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 1.0 Megapixel Theo chương V, bản vẽ10Bộ
16Camera IP gắn tường - Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 1.0 Megapixel Theo chương V, bản vẽ7Bộ
17Monitor LCD quan sát 42 inches Theo chương V, bản vẽ2Cái
18Đầu ghi hình NVR 24CH 12TB Theo chương V, bản vẽ1Cái
19Switch poc 24 port + Patch panel của camera Theo chương V, bản vẽ1Bộ
20Bộ lưu điện UPS 2KVA (hệ thống camera quan sát) Theo chương V, bản vẽ1Bộ
21Trung tâm báo động 8 zone (hệ thống báo động) Theo chương V, bản vẽ1Bộ
22Bộ lưu điện UPS 2KVA (mạng điện thoại máy tính) Theo chương V, bản vẽ1Bộ
23Switch poc 24 port (mạng điện thoại máy tính) Theo chương V, bản vẽ2Bộ
24BackGround: kích thước (dài x rộng x cao) 6000x50x3300 Theo chương V, bản vẽ19,8M2
25Quầy giao dịch 1: kích thước (dài x rộng x cao) 1700x2450x1550 Theo chương V, bản vẽ1Bộ
26Quầy giao dịch 2: kích thước (dài x rộng x cao) 1500x1650x1550 Theo chương V, bản vẽ3Bộ
27Quầy giao dịch 3: kích thước (dài x rộng x cao) 1500x1650x1550 Theo chương V, bản vẽ3Bộ
28Quầy giao dịch 4: kích thước (dài x rộng x cao) 1700x1650x1550 Theo chương V, bản vẽ1Bộ
29Cửa bật: kích thước (dài x rộng x cao) 800x60x750 Theo chương V, bản vẽ2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.(Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.434.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động-vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
2 Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 3,5 tấn (chiếc) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).2
3 Máy đào ≥ 0,5m3 (chiếc) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Giáo thép (2 khung + 02 giằng = 01 bộ) (bộ) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
6 Ván khuôn (bao gồm cả khung, chống, mặt) (m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->