Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dùng cho đầu tư XD và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:03:00 đến ngày 2021-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,220,441,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.(Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.434.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động-vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 3,5 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giáo thép (2 khung + 02 giằng = 01 bộ) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Ván khuôn (bao gồm cả khung, chống, mặt) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo chương V, bản vẽ | 131,986 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,913 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo chương V, bản vẽ | 2,029 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo chương V, bản vẽ | 16,83 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng | Theo chương V, bản vẽ | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | Theo chương V, bản vẽ | 3 | công |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống mạng hiện trạng | Theo chương V, bản vẽ | 4 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ, cạo sạch lớp vữa lót vận chuyển đổ đi | Theo chương V, bản vẽ | 350,168 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chương V, bản vẽ | 30,468 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông nền WC bằng máy khoan bê tông | Theo chương V, bản vẽ | 1,728 | m3 |
| 13 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo chương V, bản vẽ | 79,217 | m3 |
| 14 | Đục bỏ lớp đá granito cầu thang | Theo chương V, bản vẽ | 14,036 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn dầu lan can sắt cầu thang Th1 | Theo chương V, bản vẽ | 8,496 | m2 |
| 16 | Sơn lại lan can cầu thang Th1 sơn 3 nước | Theo chương V, bản vẽ | 8,496 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần nhà cũ | Theo chương V, bản vẽ | 56,19 | m2 |
| 18 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,552 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 28,76 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 14,074 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 36,812 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,262 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 1,757 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V, bản vẽ | 1,126 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, bản vẽ | 0,706 | 100m2 |
| 26 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 19,704 | m3 |
| 27 | Xây móng bậc cấp, gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Theo chương V, bản vẽ | 1,08 | m3 |
| 28 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 11,3 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,584 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 1,255 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính > 18mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,517 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V, bản vẽ | 0,963 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 1,23 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát (tôn nền) công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 1,088 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo chương V, bản vẽ | 10,08 | m3 |
| 36 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 9,236 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,206 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 2,247 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 1,324 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 22,808 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,419 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 3,451 | tấn |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 2,487 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 43,074 | m3 |
| 45 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, bản vẽ | 4,306 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép sàn mái đk >10mm h | Theo chương V, bản vẽ | 1,18 | tấn |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 3,579 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 2,005 | m3 |
| 49 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,224 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép cầu thang đk >10mm h | Theo chương V, bản vẽ | 0,025 | tấn |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V, bản vẽ | 0,19 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, giằng đá 1x2 M200 | Theo chương V, bản vẽ | 9,444 | m3 |
| 53 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,464 | tấn |
| 54 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng | Theo chương V, bản vẽ | 1,669 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường kho bạc dày | Theo chương V, bản vẽ | 21,606 | m3 |
| 56 | PVC Waterstop v250 kho tiền | Theo chương V, bản vẽ | 16 | m |
| 57 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tường kho bạc, chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 1,286 | 100m2 |
| 58 | SXLD cốt thép tường kho bạc đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,04 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép tường kho bạc đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 4,086 | tấn |
| 60 | Xây tường ngoài bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 66,371 | m3 |
| 61 | Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 4,142 | m3 |
| 62 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 2,676 | m3 |
| 63 | Xây tường ngoài bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 7,062 | m3 |
| 64 | Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 27,645 | m3 |
| 65 | Xây tường ngoài gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 4,622 | m3 |
| 66 | Xây tường ngoài gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19 h | Theo chương V, bản vẽ | 45,062 | m3 |
| 67 | Xây bậc cầu thang (Th2) gạch thẻ 5x9x19 h | Theo chương V, bản vẽ | 0,701 | m3 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn | Theo chương V, bản vẽ | 322,21 | m2 |
| 69 | Quét chống thấm mái, sê nô, sàn WC | Theo chương V, bản vẽ | 266,14 | m2 |
| 70 | Láng bảo vệ sàn dày 2cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 375,544 | m2 |
| 71 | Bê tông nền kho bạc đá 2x4 M150 | Theo chương V, bản vẽ | 2,025 | m3 |
| 72 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V, bản vẽ | 20,25 | m2 |
| 73 | Trát granitô tường sàn kho bạc dày 30mm | Theo chương V, bản vẽ | 20,25 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh mầu chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 tạo độ dốc thoát nước về lỗ thu nước | Theo chương V, bản vẽ | 179,44 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn sơn tĩnh điện | Theo chương V, bản vẽ | 16,926 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa kho 2 lớp cửa theo tiêu chuẩn kho bạc (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 2,816 | m2 |
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió theo quy định của Ngân hàng nhà nước | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng lưới thép theo quy định của Ngân hàng nhà nước (ô cửa thông gió kho tiền) | Theo chương V, bản vẽ | 0,36 | m2 |
| 79 | Sơn chống sét lưới thép màu vàng nâu theo quy định của Ngân hàng nhà nước (ô cửa thông gió kho tiền) | Theo chương V, bản vẽ | 0,36 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm bản lề sàn | Theo chương V, bản vẽ | 10,8 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V, bản vẽ | 4,752 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chương V, bản vẽ | 55,008 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ WC nhựa lõi thép UPVC, kính mờ dày 8mm | Theo chương V, bản vẽ | 7,43 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ cầu thang nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 8mm | Theo chương V, bản vẽ | 2,851 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm | Theo chương V, bản vẽ | 37,26 | m |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm (bao gồm khuôn gỗ và phụ kiện, khóa bằng Inox 304) | Theo chương V, bản vẽ | 12,688 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính mờ 8mm (cửa đi WC) | Theo chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 88 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính mờ 8mm (cửa đi WC) (bao gồm cả nẹp khuôn, phụ kiện bằng Inox 304) | Theo chương V, bản vẽ | 8,82 | m2 |
| 89 | Gia công hoa sắt cửa quy cách theo thiết kế | Theo chương V, bản vẽ | 19,994 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa quy cách theo thiết kế | Theo chương V, bản vẽ | 19,994 | m2 |
| 91 | Sơn hoa sắt cửa, khung sắt các loại 1 nước lót chống gỉ 2 nước màu | Theo chương V, bản vẽ | 19,994 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khuôn vách kính gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm | Theo chương V, bản vẽ | 232,97 | m |
| 93 | Lắp dựng vách kính vào khuôn, gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm (bao gồm khuôn gỗ, bản lề, khóa bằng Inox, Decan mờ chữ Agribank) | Theo chương V, bản vẽ | 116,91 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 10mm | Theo chương V, bản vẽ | 14 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm màu xanh theo mẫu | Theo chương V, bản vẽ | 43,23 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách ngăn WC bằng nhựa compact dày 12mm | Theo chương V, bản vẽ | 34,6 | m2 |
| 97 | Sản xuất lan can Inox SUS304/BAS304 | Theo chương V, bản vẽ | 0,232 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V, bản vẽ | 44,755 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang (Th2) | Theo chương V, bản vẽ | 14,31 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,785 | tấn |
| 101 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo chương V, bản vẽ | 1,495 | 100m2 |
| 102 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo chương V, bản vẽ | 79,992 | m2 |
| 103 | Lát nền gạch granite nhân tạo 80x80 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 259,991 | m2 |
| 104 | Lát sàn gạch granite nhân tạo 60x60 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 383,304 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám chống trượt vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 69,695 | m2 |
| 106 | ốp tường W.C gạch men bóng mờ 300x600mm | Theo chương V, bản vẽ | 143,22 | m2 |
| 107 | Công tác ốp chân tường gạch 10x80cm (cắt từ gạch 80x80cm) | Theo chương V, bản vẽ | 10,609 | m2 |
| 108 | Công tác ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm) | Theo chương V, bản vẽ | 18,369 | m2 |
| 109 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V, bản vẽ | 28,696 | m2 |
| 110 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V, bản vẽ | 33,698 | m2 |
| 111 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo | Theo chương V, bản vẽ | 4,608 | m2 |
| 112 | Lắp dựng khung Inox bàn đá- lavabo, Inox SUS304/BAS304 | Theo chương V, bản vẽ | 3,225 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 60,785 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 154,47 | m2 |
| 115 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 19 | m2 |
| 116 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 164,5 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài kho bạc vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 124,384 | m2 |
| 118 | Kẽ ron tường chỉ lõm rộng 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 31,912 | m2 |
| 119 | Trát chân móng vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 21,858 | m2 |
| 120 | ốp chân móng gạch 60x200mm | Theo chương V, bản vẽ | 100,068 | m2 |
| 121 | Bả matít vào tường chân móng | Theo chương V, bản vẽ | 21,858 | m2 |
| 122 | Sơn tường chân móng đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 21,858 | m2 |
| 123 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Theo chương V, bản vẽ | 267,691 | m2 |
| 124 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V, bản vẽ | 442,214 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 958,626 | m2 |
| 126 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 1.092,832 | m2 |
| 127 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo chương V, bản vẽ | 963,876 | m2 |
| 128 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 790,83 | m2 |
| 129 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo chương V, bản vẽ | 1.014,816 | m2 |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 1.014,816 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 1.754,706 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 12,945 | 100m2 |
| 133 | Đào hào chống mối xung quanh bên ngoài nhà, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 36,44 | m3 |
| 134 | Xử lý phòng mối bên ngoài bằng phun dung dịch thuốc nước CHLORPYRIFOS định mức 5 lít/m3 | Theo chương V, bản vẽ | 36,44 | m3 |
| 135 | Đắp đất hào chống mối bao ngoài công trình | Theo chương V, bản vẽ | 36,44 | m3 |
| 136 | Xử lý phòng mối mặt nền công trình bằng phun dung dịch thuốc nước CHLORPYRIFOS định mức 1,5 lít/m2 | Theo chương V, bản vẽ | 358,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN; HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH; HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT; HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 36W/220V | Theo chương V, bản vẽ | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1,2m/2x36W/220V chống nổ | Theo chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight LED 15W | Theo chương V, bản vẽ | 67 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn LED 30W | Theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 1+hộp lắp | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp | Theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 3+hộp lắp | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 10A mặt 1+hộp lắp | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (âm sàn)+hộp lắp | Theo chương V, bản vẽ | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp lắp | Theo chương V, bản vẽ | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm | Theo chương V, bản vẽ | 93 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 2.852 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 1.880 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 52 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 208 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 58 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 232 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 16mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 72 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 1.377 | m |
| 21 | Lắp đặt máng cáp 100x100 1,0 ly | Theo chương V, bản vẽ | 47 | m |
| 22 | Lắp đặt máng cáp 150x100 1,0 ly | Theo chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt thang cáp 150x100 1,0 ly | Theo chương V, bản vẽ | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chương V, bản vẽ | 275 | hộp |
| 25 | Phụ kiện (coss, tacke, băng keo, vít, …) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 1.724 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 228 | m |
| 29 | Lắp MCCB 4P - 200A 18KA + SHUNTRIP | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 30 | Lắp MCCB 4P - 80A 18KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ATS 4P-80A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bổ bảo vệ pha (Relay bảo vệ tương đương Schneider RM22TR33) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 33 | Lắp MCB 3P - 63A 10KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Lắp MCB 3P - 50A 10KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 35 | Lắp MCB 3P - 40A 10KA | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 36 | Lắp MCB 3P - 32A 10KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 37 | Lắp MCB 3P-25A 10KA | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 38 | Lắp MCB 3P-20A 10KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 39 | Lắp MCB 1P-16A 10KA | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 200/5A PCT | Theo chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cầu chì+ đế | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt thiết bị cắt sét 4P + cầu chì 100A | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V+SW | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ampe kế 0:200A + SW | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 45 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 46 | Bus bar 200A- Thanh cái | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện KT: H2000xW600xD350 bằng tôn sơn tĩnh điện màu kem dày 2mm, 2 lớp cửa | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 48 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện MDB | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 49 | Cọc tiếp đất d16 L2400 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 51 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 42 | m |
| 52 | Lắp đặt MCB 3P-40A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 1F-LGT | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 3P-63A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 1F-AC | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 1 KT: (800x500x250) + phụ kiện lắp | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt MCB 3P-40A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 2F-LGT | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 3P-50A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 2F-AC | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 2 KT: (800x500x250) + phụ kiện lắp | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt MCB 3P-25A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 3F-LGT | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 3P-32A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 3F-AC | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 3 KT: (600x500x250) + phụ kiện lắp | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 81 | (Theo nhà cung cấp bơm) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 82 | (Theo hạng mục chữa cháy) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 | Theo chương V, bản vẽ | 34 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ11 | Theo chương V, bản vẽ | 34 | bộ |
| 85 | Jack RJ45; 11 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 86 | Patch panel 24 port | Theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 87 | Dây nhảy Cat6 | Theo chương V, bản vẽ | 34 | sợi |
| 88 | MDF 50 pairs | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 89 | Thiết bị chống sét cho mạng điện thoại 10 pairs | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 90 | Thiết bị chống sét cho đường truyền | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 91 | Switch 24 port | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 92 | Tủ Rack 42U + quạt + nguồn | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 93 | UPS 2KVA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 94 | Dây cáp mạng CAT 6 (cuộn 305m) | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cuộn |
| 95 | Dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 (cuộn 200m) | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cuộn |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 507 | m |
| 97 | Máng cáp 100x100 1,0 ly | Theo chương V, bản vẽ | 22 | m |
| 98 | Máng cáp 150x75 1,0 ly | Theo chương V, bản vẽ | 27 | m |
| 99 | Phụ kiện lắp hệ thống mạng | Theo chương V, bản vẽ | 1 | hệ |
| 100 | Cọc tiếp đất d16 L2400 | Theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 101 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 102 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 52 | m |
| 103 | Camera chống đập phá IP (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 104 | Camera IP gắn trần (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 105 | Camera IP gắn tường (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 106 | Monitor LCD quan sát 42 inches (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 107 | Đầu ghi hình NVR 24CH 12TB (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 108 | Switch poc 24 port + patch panel của camera (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 109 | Dây nhảy Cat6 | Theo chương V, bản vẽ | 18 | sợi |
| 110 | Bộ lưu điện UPS 2KVA (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 111 | Cáp Cat6 cuộn 305m | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cuộn |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 275 | M |
| 113 | Phụ kiện lắp camera | Theo chương V, bản vẽ | 1 | hệ |
| 114 | Trung tâm báo động 8 zone (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 115 | Nút báo động | Theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 116 | Cảm biến hồng ngoại | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 117 | Công tắc từ | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 118 | Đầu báo chấn động | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 119 | Dây điện 2Cx1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 350 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 212 | m |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 (bồn nằm) có cả chân đế | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 2 | Lavabo âm bàn | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi inox D21 cho lavabo | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ gương lavabo (7 chi tiết) | Theo chương V, bản vẽ | 6 | Cái |
| 5 | Bồn cầu 2 khối + Phụ kiện | Theo chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt D15 - inox | Theo chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 7 | Chậu tiểu nam + Van xả kiểu ấn | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D42 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D42 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D34 | Theo chương V, bản vẽ | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D27 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x42 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x34 | Theo chương V, bản vẽ | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27 | Theo chương V, bản vẽ | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x27 | Theo chương V, bản vẽ | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21 | Theo chương V, bản vẽ | 21 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D42 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D34 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co uPVC D42 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co uPVC D34 | Theo chương V, bản vẽ | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co uPVC D27 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 23 | Cút 90 độ uPVC D34 | Theo chương V, bản vẽ | 15 | Cái |
| 24 | Cút 90 độ uPVC D27 | Theo chương V, bản vẽ | 10 | Cái |
| 25 | Cút 90 độ uPVC D21 | Theo chương V, bản vẽ | 21 | Cái |
| 26 | Cút 90 độ uPVC 1 đầu ren trong D21 | Theo chương V, bản vẽ | 21 | Cái |
| 27 | Giảm uPVC D42x34 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 28 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V, bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V, bản vẽ | 0,35 | 100m |
| 31 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo chương V, bản vẽ | 0,53 | 100m |
| 32 | Lắp đặt phễu thu inox D 150/90 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu inox D90/60 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 35 | Cút 90 độ D90 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 36 | Cút 135 độ D90 | Theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống u PVC D60 bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống u PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 1,01 | 100m |
| 39 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 40 | Nút thông tắc D114 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 41 | Nút thông tắc D60 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D100/60 | Theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114x114 | Theo chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114x60 | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90x90 | Theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90x60 | Theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D60x42 | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D42x42 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D168x168 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D114x114 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D114x42 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90x42 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90x60 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D60x60 (thông hơi vượt mái) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D114 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D90 | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D60 | Theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 | Theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D60 | Theo chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42 | Theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn uPVC D60x42 | Theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 62 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo chương V, bản vẽ | 0,28 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V, bản vẽ | 0,62 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V, bản vẽ | 0,24 | 100m |
| D | HỆ THỒNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ GỒM: HỆ THỐNG ỐNG GAS, GEN CÁCH NHIỆT, ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Ống đồng dẫn gas Ø6,4/Ø12,7 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi, kèm dây điện nguồn & khiển | Theo chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 2 | Ống đồng dẫn gas Ø9,5/Ø15,9 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi, kèm dây điện nguồn & khiển | Theo chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 3 | Ống đồng dẫn gas Ø9,5/Ø19,1 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi, kèm dây điện nguồn & khiển | Theo chương V, bản vẽ | 300 | m |
| 4 | Ống nước ngưng Ø 21 kèm gen cách nhiệt | Theo chương V, bản vẽ | 48 | m |
| 5 | Ống nước ngưng Ø 27 kèm gen cách nhiệt | Theo chương V, bản vẽ | 48 | m |
| 6 | Ống nước ngưng Ø 34 kèm gen cách nhiệt | Theo chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 7 | Ống nước ngưng Ø 42 kèm gen cách nhiệt | Theo chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 8 | Khung đỡ dàn nóng cục bộ | Theo chương V, bản vẽ | 12 | Bệ |
| 9 | Khung treo dàn lạnh Cassette | Theo chương V, bản vẽ | 8 | Bệ |
| 10 | Quạt hút gắn tường 100m3/h | Theo chương V, bản vẽ | 8 | Cái |
| 11 | Ống gió 150x150 + VCD 150 + Miệng gió 200x200, LCCT | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Bộ |
| 12 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống ống gas, ống nước, hoàn thiện trần, tường… | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Hệ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 8,018 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 5,45 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, bản vẽ | 0,289 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,325 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 9,308 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 7,539 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 10,444 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 1,027 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,151 | 100m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, bản vẽ | 0,506 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,081 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,7 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 4,593 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, bản vẽ | 0,45 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,087 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,845 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 2,25 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V, bản vẽ | 0,121 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,183 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,015 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 1,107 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, bản vẽ | 0,482 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,082 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,626 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 4,449 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,726 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,802 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 7,137 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, bản vẽ | 0,37 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,044 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,318 | tấn |
| 33 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 1,848 | m3 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, bản vẽ | 0,552 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,084 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,657 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 4,512 | m3 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,405 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,23 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 2,972 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 8,951 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 20,741 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9x9x19cm, vữa XM M75 | Theo chương V, bản vẽ | 1,003 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 9,716 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 22,721 | m3 |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V, bản vẽ | 0,327 | 100m2 |
| 47 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,223 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo chương V, bản vẽ | 3,13 | m3 |
| 49 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Theo chương V, bản vẽ | 271,716 | m2 |
| 50 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M75 | Theo chương V, bản vẽ | 429,78 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 26,079 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm vữa M75 (Dầm bên dưới đóng thạch cao không trát) | Theo chương V, bản vẽ | 62,06 | m2 |
| 53 | Trát trần vữa M75 (Trần bên dưới đóng thạch cao không trát) | Theo chương V, bản vẽ | 15,19 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 60,06 | m |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V, bản vẽ | 30,94 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V, bản vẽ | 36,64 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Theo chương V, bản vẽ | 36,64 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo chương V, bản vẽ | 24,859 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm | Theo chương V, bản vẽ | 63,5 | m |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm (Bao gồm khuôn cửa, phụ kiện bằng Inox) | Theo chương V, bản vẽ | 12,15 | m2 |
| 61 | Cửa đi WC khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Theo chương V, bản vẽ | 8,6 | m2 |
| 62 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V, bản vẽ | 6,555 | m2 |
| 63 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V, bản vẽ | 12,534 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V, bản vẽ | 6,66 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox SUS304/BAS304 | Theo chương V, bản vẽ | 0,046 | tấn |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 14,73 | m2 |
| 67 | ốp tường, trụ, cột gạch 30x45cm | Theo chương V, bản vẽ | 57,202 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 131,525 | m2 |
| 69 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 6x20cm | Theo chương V, bản vẽ | 14,58 | m2 |
| 70 | ốp chân tường gạch 15x60cm (Cắt từ gạch lát nền) | Theo chương V, bản vẽ | 17,265 | m2 |
| 71 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nhôm | Theo chương V, bản vẽ | 125,525 | m2 |
| 72 | Lợp má bằng tôn lạnh màu, sóng vuông dày 0,4mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,885 | 100m2 |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo chương V, bản vẽ | 0,142 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V, bản vẽ | 0,142 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,506 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 41,29 | m2 |
| 77 | Bả matit vào tường | Theo chương V, bản vẽ | 701,496 | m2 |
| 78 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 134,269 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 364,716 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 471,049 | m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn Downlight led 12w | Theo chương V, bản vẽ | 37 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 | Theo chương V, bản vẽ | 6 | Cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 | Theo chương V, bản vẽ | 7 | Cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A mặt 1 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba cực 16A | Theo chương V, bản vẽ | 19 | Cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước | Theo chương V, bản vẽ | 14 | hộp |
| 87 | Lắp đặt aptomat 2P-16A | Theo chương V, bản vẽ | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 745 | M |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 710 | M |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 35 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây dẫn D20 | Theo chương V, bản vẽ | 4,41 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây dẫn D32 | Theo chương V, bản vẽ | 0,05 | m |
| 93 | Lắp đặt aptomat 3P-50A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat 3P-32A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat 1P-16A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat 1P-10A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chì + đế | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 18 tép + phụ kiện | Theo chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện 15 tép + phụ kiện | Theo chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, bản vẽ | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bồn rửa chén 1 vòi bằng Inox | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi (7 chi tiết) | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, bản vẽ | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inox D15 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D27mm | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21x27 | Theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x27 | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x34 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt khâu nối một đầu ren trong D27 | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co uPVC D27 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co uPVC D34 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27 | Theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21 | Theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21, một đầu ren trong D21 | Theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt giảm uPVC D27-21 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo chương V, bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo chương V, bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt phễu thu Inox D150/90 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt rọ chắn rác D150 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu Inox D100/60 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90-60 | Theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt T nhựa uPVC D168 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt T nhựa uPVC D114 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt T nhựa uPVC D114-42 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt T nhựa uPVC D90-42 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt T nhựa uPVC D90-60 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt T nhựa uPVC D60 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 | Theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-42 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo chương V, bản vẽ | 0,26 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,27 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V, bản vẽ | 0,26 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V, bản vẽ | 0,05 | 100m |
| F | LẮP ĐẶT ỐNG GAS, GEN CÁCH NHIỆT, ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Ống đồng dẫn gas Ø6,4/Ø9,5 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi, kèm dây điện nguồn & khiển | Theo chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 2 | Ống đồng dẫn gas Ø6,4/Ø12,7 dày 0,8mm, cách nhiệt đôi, kèm dây điện nguồn & khiển | Theo chương V, bản vẽ | 15 | m |
| 3 | Ống nước ngưng Ø 21 kèm gen cách nhiệt | Theo chương V, bản vẽ | 72 | m |
| 4 | Khung đỡ dàn nóng cục bộ | Theo chương V, bản vẽ | 6 | Bệ |
| 5 | Quạt hút gắn tường 100m3/h | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 6 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống ống gas, ống nước, hoàn thiện trần, tường… | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Hệ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo chương V, bản vẽ | 18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,66 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, bản vẽ | 0,094 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,063 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,051 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 3,01 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V, bản vẽ | 14,33 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,057 | tấn |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 4,979 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo chương V, bản vẽ | 50,388 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cột bằng thép hình | Theo chương V, bản vẽ | 0,251 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,2 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,562 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt máng xối bằng tôn kẽm, dày 0,8mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,097 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 27,508 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90mm | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90mm | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D90 | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước máng xối thép đường kính 90mm | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| H | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ + XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo chương V, bản vẽ | 0,312 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,824 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, bản vẽ | 0,301 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,032 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,521 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 7,32 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V, bản vẽ | 0,076 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,012 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,095 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,756 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo chương V, bản vẽ | 0,222 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,128 | tấn |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 10,492 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo chương V, bản vẽ | 8,28 | m3 |
| 16 | Gia công và lắp dựng cột bằng thép hình | Theo chương V, bản vẽ | 0,987 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, bản vẽ | 0,524 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn lạnh màu sóng vuông, dày 0,4mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,939 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt máng xối bằng tôn kẽm, dày 0,8mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,086 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 56,551 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V, bản vẽ | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo chương V, bản vẽ | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước máng xối thép đường kính 90mm | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| 27 | Xây tường bồn hoa gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V, bản vẽ | 0,4 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 6 | m2 |
| 29 | ốp gạch trang trí bồn hoa, cột gạch 12x30cm | Theo chương V, bản vẽ | 4,2 | m2 |
| I | NHÀ BẢO VỆ + ATM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,168 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 4,088 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 1,068 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,118 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng | Theo chương V, bản vẽ | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 1,234 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 0,708 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,024 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,214 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,142 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 1,734 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,207 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,292 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 2,006 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,243 | tấn |
| 20 | SXLD ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống ván khuôn sàn mái, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,201 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200 | Theo chương V, bản vẽ | 0,222 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép lanh tô, đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,026 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chương V, bản vẽ | 0,054 | 100m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 5,081 | m3 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V, bản vẽ | 29,7 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm mái, sê nô | Theo chương V, bản vẽ | 29,7 | m2 |
| 27 | Láng sàn chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 23,14 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V, bản vẽ | 9,02 | m2 |
| 29 | Cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V, bản vẽ | 3,68 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 12,91 | m2 |
| 31 | ốp chân tường, viền tường gạch 12x40cm (cắt từ gạch 40x40cm) | Theo chương V, bản vẽ | 2,02 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 6,67 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 28,71 | m2 |
| 34 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 5,34 | m2 |
| 35 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 20,06 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 42 | M |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 50,81 | m2 |
| 38 | ốp chân móng gạch 6x20cm | Theo chương V, bản vẽ | 2,49 | m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 36,977 | m2 |
| 40 | Bả matít tường ngoài nhà | Theo chương V, bản vẽ | 50,81 | m2 |
| 41 | Bả matít tường trong nhà | Theo chương V, bản vẽ | 36,977 | m2 |
| 42 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 60,78 | m2 |
| 43 | Miết mạch roon tường | Theo chương V, bản vẽ | 9,082 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 97,757 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 50,81 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,745 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A+ hộp lắp | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn led tube 1,2M/36W/220V | Theo chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led tube 1,2M/2x36W/220V | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần đảo + bộ điều hòa quạt | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + hộp lắp | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + hộp lắp | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PCV 1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PCV 2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 80 | m |
| 55 | Lắp ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,65 | 100m |
| 56 | Lắp đặt aptomat 3P-25A-6KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1P-16A-6KA | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-6KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chì + đế | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn tín hiệu 3w/220v/D25 | Theo chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 12 tép + phụ kiện | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,07 | 100m |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| J | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 3,319 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,226 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,468 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,028 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, bản vẽ | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,87 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,014 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,099 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 1,28 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,051 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 1,43 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 M75 | Theo chương V, bản vẽ | 0,274 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V, bản vẽ | 0,44 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,014 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,133 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,092 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 1,116 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,02 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,128 | tấn |
| 23 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,156 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn sê nô đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 0,21 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép sê nô đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,038 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái bằng kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sê nô, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M200 | Theo chương V, bản vẽ | 0,214 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô, đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,009 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, đk | Theo chương V, bản vẽ | 0,02 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V, bản vẽ | 0,037 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V, bản vẽ | 4,264 | m3 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V, bản vẽ | 3,98 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V, bản vẽ | 3,98 | m2 |
| 34 | Láng sàn chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 4,18 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện | Theo chương V, bản vẽ | 6,51 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 8mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,936 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,064 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,166 | 100m2 |
| 39 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo chương V, bản vẽ | 8,096 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 14,3 | m2 |
| 41 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V, bản vẽ | 3,69 | m2 |
| 42 | ốp chân tường, viền tường gạch 12x40cm (cắt từ gạch 40x40cm) | Theo chương V, bản vẽ | 1,53 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 10,508 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 3,74 | m2 |
| 46 | Trát trần sê nô vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 2,1 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 17,4 | m |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 38,454 | m2 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 36,164 | m2 |
| 50 | Kẽ ron tường 20x100 | Theo chương V, bản vẽ | 5,59 | m2 |
| 51 | Bả matít tường trong nhà | Theo chương V, bản vẽ | 34,634 | m2 |
| 52 | Bả matít tường ngoài nhà | Theo chương V, bản vẽ | 38,454 | m2 |
| 53 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo chương V, bản vẽ | 21,348 | m2 |
| 54 | ốp đá granít tự nhiên chân móng | Theo chương V, bản vẽ | 4,69 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 55,982 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 38,454 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,619 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A+hộp lắp | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn led tube 1,2M/220V có chụp nhựa | Theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt aptomat 2P-16A-6KA | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 12 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu inox D150/90 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V, bản vẽ | 0,07 | 100m |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| K | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 8,809 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 6,776 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông , dày 10cm, vữa XM M50 | Theo chương V, bản vẽ | 6,776 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V, bản vẽ | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V, bản vẽ | 90,353 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V, bản vẽ | 90,353 | m2 |
| 7 | Trải bạt nhựa chống mất nước xi măng | Theo chương V, bản vẽ | 2,74 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200- kẽ ron ô 2m x 2m | Theo chương V, bản vẽ | 21,92 | m3 |
| L | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 Zone (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường kèm đế | Theo chương V, bản vẽ | 2,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V, bản vẽ | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V, bản vẽ | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp box nối ống 3 ngã | Theo chương V, bản vẽ | 40 | hộp |
| 8 | Vật liệu phụ (ốc, vít...) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V, bản vẽ | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn exit | Theo chương V, bản vẽ | 0,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V, bản vẽ | 300 | m |
| 13 | Vật liệu phụ (ốc, vít, ổ cắm, hộp nối...) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Lô |
| 14 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 2 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt máy bơm bù áp (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt bệ bơm (bệ bê tông + lò so chống rung...) | Theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 02 bơm tự động (linh kiện tương đương LS) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường (bao gồm: 01 hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x400x220 tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện; 01 cuộn vòi chữa cháy D50 l=20m; 01 lăng chữa cháy D50/13; 01 bộ khớp nối chữa cháy; 01 van chữa cháy D50) | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách ngoài nhà (bao gồm: 01 hộp đựng phương tiện chữa cháy tôn dày 1mm sơn tĩnh điện; 02 cuộn vòi chữa cháy D60 l=30m; 02 lăng chữa cháy D65/15; 02 khớp nối chữa cháy; 02 van chữa cháy D65) | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống STK đường kính DN65x3,6mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống STK đường kính DN50x3,6mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK đường kính DN25x2,6mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt mặt bích DN65mm | Theo chương V, bản vẽ | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt ron mặt bích DN65mm | Theo chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt co hàn DN65mm | Theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren DN25mm | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co ren STK DN50mm | Theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê hàn DN65mm | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN65mm | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khoá DN25mm | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khoá DN15mm | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều DN65mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều DN25mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y lượt DN65mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lượt DN25mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt luppe DN65mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt luppe DN25mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt giảm chấn DN65mm | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt giảm chấn DN25mm | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp điện PVC 1Cx16mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm) | Theo chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện PVC 3x6mm2+1x4mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm) | Theo chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 44 | Que hàn | Theo chương V, bản vẽ | 20 | kg |
| 45 | Sơn đỏ đường ống sắt bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, bản vẽ | 25,12 | m2 |
| 46 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy bột loại 8kg | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt thép U100 gia cố đường ống | Theo chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 50 | Vật tư phụ (cùm U, tắc kê, vít, tán...) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Lô |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 45m (Chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ĐK 50x2,5mm | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt kẹp nối cáp vào kim thu sét | Theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét 50mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 65 | m |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2,4mm | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cọc |
| 56 | Lắp đặt cáp neo trụ đỡ D5mm | Theo chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 58 | Ốc xiết cáp vào cọc tiếp địa | Theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 60 | Vật tư phụ + vận chuyển | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Lô |
| M | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đèn STK 8m+cần đèn+bulon móng+bản mã | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-10A 6KA | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 120W/220V IP-66 | Theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 4+hộp lắp | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đôi Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 330 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 165 | m |
| 7 | Cọc tiếp đất d16 L2400 | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cọc |
| 8 | Kẹp cọc | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Theo chương V, bản vẽ | 157 | m |
| 13 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 M200 | Theo chương V, bản vẽ | 2,56 | m3 |
| 14 | Đào móng trụ đèn, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 3,328 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, bản vẽ | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất móng trụ đèn bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,007 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 95mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 195 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 70mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 85mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,57 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 25mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 196 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 49 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 85mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,42 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu chạy máy phát điện 4Cx2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 49 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm chạy máy phát | Theo chương V, bản vẽ | 42 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 6mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 144 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 36 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,29 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 236 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 59 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,54 | 100m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 2,5mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 174 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Theo chương V, bản vẽ | 87 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 24 | m |
| 34 | Lắp đặt dây chống cháy Cu/PVC/FR 16mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 96 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 85mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,17 | 100m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4Cx3mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 22 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 3mm2 | Theo chương V, bản vẽ | 22 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 tín hiệu | Theo chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo chương V, bản vẽ | 0,17 | 100m |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo chương V, bản vẽ | 56,35 | m3 |
| 41 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm cảnh báo tuyến cáp ngầm | Theo chương V, bản vẽ | 6,441 | m2 |
| 42 | Đắp cát mương đường cáp | Theo chương V, bản vẽ | 11,974 | m3 |
| 43 | Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,444 | 100m3 |
| N | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang Q=3m3/h-H=25m | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Đồng hồ D15 ly, cấp B, đa tia mặt số bằng kính, bọc đồng DN 15 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ inox D34 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Crepin đồng D42 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D42 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D168x168 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC D114x114 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC D34x34 | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC D34x21 | Theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC D34x27 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài uPVC D27 | Theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài uPVC D34 | Theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài uPVC D42 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC D34 | Theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 20 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V, bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 21 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo chương V, bản vẽ | 1,14 | 100m |
| 22 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 23 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo chương V, bản vẽ | 0,16 | 100m |
| 24 | Ống nhựa uPVC D168 | Theo chương V, bản vẽ | 0,17 | 100m |
| 25 | Đào móng hố ga, rộng | Theo chương V, bản vẽ | 2,33 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,256 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x40cm, dày 10cm, vữa XM M50 | Theo chương V, bản vẽ | 0,528 | m3 |
| 28 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V, bản vẽ | 0,086 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga | Theo chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,006 | tấn |
| 31 | Láng đáy và thành hố ga dày trung bình 2cm M75 (có đánh màu) | Theo chương V, bản vẽ | 4,92 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng chống thấm | Theo chương V, bản vẽ | 4,92 | m2 |
| 33 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,377 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bể tự hoại và hố tự thấm bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo chương V, bản vẽ | 0,193 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát lót đáy bể máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,012 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót đáy bể rộng | Theo chương V, bản vẽ | 1,772 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 10x20x40cm, dày 10cm, vữa XM M50 | Theo chương V, bản vẽ | 6,692 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V, bản vẽ | 0,656 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,058 | tấn |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V, bản vẽ | 0,035 | 100m2 |
| 41 | Trát tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V, bản vẽ | 78,083 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 7,125 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm đáy bể tự hoại, hố ga | Theo chương V, bản vẽ | 7,125 | m2 |
| 44 | Làm tầng lọc hố thấm đá 4x6 | Theo chương V, bản vẽ | 0,628 | m3 |
| 45 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3 đất cấp I | Theo chương V, bản vẽ | 0,776 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất mương ống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,724 | 100m3 |
| O | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V, bản vẽ | 0,602 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V, bản vẽ | 2,106 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 | Theo chương V, bản vẽ | 14,485 | m3 |
| 4 | Pha phụ gia chống thấm sàn, tường, nắp bể BTCT | Theo chương V, bản vẽ | 20,279 | lít |
| 5 | SXLD cốt thép bể nước đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,743 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép bể nước đường kính | Theo chương V, bản vẽ | 0,985 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, bể nước, cao | Theo chương V, bản vẽ | 0,981 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V, bản vẽ | 0,201 | 100m3 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V, bản vẽ | 74,305 | m2 |
| 10 | Láng đáy và thành bể dày 3cm M100 (có đánh màu) | Theo chương V, bản vẽ | 74,305 | m2 |
| 11 | Quét chất chống thấm bể nước | Theo chương V, bản vẽ | 74,305 | m2 |
| 12 | Trát nắp bể vữa M75 | Theo chương V, bản vẽ | 22,892 | m2 |
| P | PHẦN THIẾT BỊ (Thiết bị phần này nếu như chưa được tính lắp đặt ở các phần trên thì nhà thầu dự thầu cả phần lắp đặt) | |||
| 1 | Cửa kho Ngân hàng (bọc inox) CKA-10 theo tiêu chuẩn kho bạc | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | Cửa kho gian đệm Ngân hàng CKD-10 theo tiêu chuẩn kho bạc | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Khung thông gió KTG-03-01 theo tiêu chuẩn kho bạc | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Máy lạnh cục bộ loại Cassette 4 hướng 1 chiều Công suất lạnh: 48.000 Btu/h | Theo chương V, bản vẽ | 5 | Bộ |
| 5 | Máy lạnh cục bộ loại Cassette 4 hướng 1 chiều công suất lạnh: 36.000 Btu/h | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Bộ |
| 6 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường 1 chiều inverter công suất lạnh: 18.000 Btu/h (2,0Hp) | Theo chương V, bản vẽ | 6 | Bộ |
| 7 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường 1 chiều inverter công suất lạnh: 24.000 Btu/h (2,5Hp) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 8 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường 1 chiều inverter công suất lạnh: 9.000 Btu/h (1,0Hp) | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Bộ |
| 9 | Trung tâm báo cháy 08 zone (hệ thống báo cháy) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Máy bơm điện chữa cháy công suất: H = 60m, Q = 60m3/h, 25Hp | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm động cơ Diezen 40HP/30kW, Q= 52-120 m3/h; H= 85- 46m. | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm bù áp: H = 65m, Q = 3m3/h, 1,85kw (2,5HP) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 45m | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 14 | Camera chống đập phá - IP hồng ngoại 2.0 Megapixels | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 15 | Camera IP gắn trần - Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 1.0 Megapixel | Theo chương V, bản vẽ | 10 | Bộ |
| 16 | Camera IP gắn tường - Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 1.0 Megapixel | Theo chương V, bản vẽ | 7 | Bộ |
| 17 | Monitor LCD quan sát 42 inches | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Cái |
| 18 | Đầu ghi hình NVR 24CH 12TB | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Cái |
| 19 | Switch poc 24 port + Patch panel của camera | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ lưu điện UPS 2KVA (hệ thống camera quan sát) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 21 | Trung tâm báo động 8 zone (hệ thống báo động) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ lưu điện UPS 2KVA (mạng điện thoại máy tính) | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 23 | Switch poc 24 port (mạng điện thoại máy tính) | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Bộ |
| 24 | BackGround: kích thước (dài x rộng x cao) 6000x50x3300 | Theo chương V, bản vẽ | 19,8 | M2 |
| 25 | Quầy giao dịch 1: kích thước (dài x rộng x cao) 1700x2450x1550 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 26 | Quầy giao dịch 2: kích thước (dài x rộng x cao) 1500x1650x1550 | Theo chương V, bản vẽ | 3 | Bộ |
| 27 | Quầy giao dịch 3: kích thước (dài x rộng x cao) 1500x1650x1550 | Theo chương V, bản vẽ | 3 | Bộ |
| 28 | Quầy giao dịch 4: kích thước (dài x rộng x cao) 1700x1650x1550 | Theo chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 29 | Cửa bật: kích thước (dài x rộng x cao) 800x60x750 | Theo chương V, bản vẽ | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên.(Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.717.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.434.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động-vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ có khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 3,5 tấn (chiếc) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5m3 (chiếc) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Giáo thép (2 khung + 02 giằng = 01 bộ) (bộ) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 6 | Ván khuôn (bao gồm cả khung, chống, mặt) (m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi