Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cồn Thoi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Từ đấu giá quyền sử dụng đất), nguồn hỗ trợ từ cấp trên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:01:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,325,374,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,254,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu hai trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,963 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,963 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,963 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,963 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 14,3748 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 13,146 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 13,146 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 13,146 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 7,7729 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC | 34,3489 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, cự ly vận chuyển về chân công trình 45,898km | Theo thiết kế BVTC | 3.573,7882 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế BVTC | 6,6584 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế BVTC | 6,6584 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế BVTC | 44,8063 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 896,13 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 9,048 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 452,4 | 10m |
| 18 | Mua matit chèn khe | Theo thiết kế BVTC | 12.723,75 | kg |
| 19 | Gỗ chèn khe giãn | Theo thiết kế BVTC | 0,5386 | m3 |
| B | VỈA HÈ + BÓ VỈA | |||
| 1 | Lát gạch Block KT25x25x5,5cm | Theo thiết kế BVTC | 662,54 | m2 |
| 2 | Lớp vữa đệm dày 2cm vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 662,54 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 66,25 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 0,2594 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng lót | Theo thiết kế BVTC | 0,476 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 7,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo thiết kế BVTC | 1,666 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 11,9 | m3 |
| 9 | Lớp vữa đệm dày 2cm vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 61,88 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 238 | cái |
| 11 | Đào móng đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 0,0908 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng lót | Theo thiết kế BVTC | 0,1666 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 2,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Theo thiết kế BVTC | 0,5824 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 4,16 | m3 |
| 16 | Lớp vữa đệm dày 2cm vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 21,66 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 208 | cái |
| 18 | Đào móng đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC | 0,0908 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng lót | Theo thiết kế BVTC | 0,337 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 3,54 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 4,08 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 74,13 | m2 |
| 23 | Mua và đắp đất màu hố trồng cây | Theo thiết kế BVTC | 15,8 | m3 |
| 24 | Cây sấu D8-10cm bao gồm công chăm sóc | Theo thiết kế BVTC | 39 | cây |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế BVTC | 0,482 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo thiết kế BVTC | 3,71 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 61,75 | m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 618 | cái |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 51,4799 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo thiết kế BVTC | 785,175 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá dăm phủ đầu cọc tre | Theo thiết kế BVTC | 78,52 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 157,04 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 1.570,35 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo thiết kế BVTC | 1.322,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Theo thiết kế BVTC | 3,306 | 100m2 |
| 8 | Thép giằng kè | Theo thiết kế BVTC | 2,9423 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 66,12 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D42 | Theo thiết kế BVTC | 826,5 | md |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế BVTC | 591,77 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC | 21,5838 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 4,6289 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, cự ly vận chuyển về chân công trình 45,898km | Theo thiết kế BVTC | 3.304,8744 | m3 |
| 15 | Đắp bờ vây thi công kè tận dụng đất đào kè | Theo thiết kế BVTC | 27,7704 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước phục vụ thi công kè | Theo thiết kế BVTC | 60 | ca |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 27,7704 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 51,4799 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 51,4799 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 51,4799 | 100m3 |
| D | CỐNG BẢN L=5.4M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế BVTC | 9,501 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế BVTC | 8,9488 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế BVTC | 18,4498 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế BVTC | 18,4498 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 2,3203 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 2,3203 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 2,3203 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 2,3203 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC | 0,8068 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, cự ly vận chuyển về chân công trình 45,898km | Theo thiết kế BVTC | 53,304 | m3 |
| 11 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế BVTC | 3,24 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,1572 | tấn |
| 13 | Bê tông bản +khớp nối đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế BVTC | 13,13 | m3 |
| 14 | Cốt thép CB400-V: 10<D<=18 | Theo thiết kế BVTC | 1,2229 | tấn |
| 15 | Cốt thép CB400-T: D>18 | Theo thiết kế BVTC | 1,365 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm bản | Theo thiết kế BVTC | 0,294 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo thiết kế BVTC | 5,64 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,1403 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế BVTC | 0,1517 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ gờ chắn xe | Theo thiết kế BVTC | 0,1668 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 2,13 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo thiết kế BVTC | 0,1229 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK > 18 mm | Theo thiết kế BVTC | 0,0716 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo thiết kế BVTC | 0,0654 | 100m2 |
| 26 | Lớp vữa đệm bản, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BVTC | 3,36 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 41,6 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 86,27 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 15,15 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo thiết kế BVTC | 2,3303 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo thiết kế BVTC | 90 | 100m |
| 32 | Thi công lớp đá dăm phủ đầu cọc tre | Theo thiết kế BVTC | 7,2 | m3 |
| 33 | Bê tông bản vượt và mối nối đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 6 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,1342 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK >10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,5011 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm bản vượt | Theo thiết kế BVTC | 0,108 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,5 | m3 |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo thiết kế BVTC | 12,1 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,1742 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,1742 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,1742 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 0,1742 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo thiết kế BVTC | 6,09 | 100m |
| 44 | Thi công lớp đá dăm phủ đầu cọc tre | Theo thiết kế BVTC | 0,609 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế BVTC | 0,4 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế BVTC | 1,22 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng chân khay | Theo thiết kế BVTC | 0,348 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 10,44 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 23,49 | m3 |
| 50 | Thép ống mạ kẽm các loại | Theo thiết kế BVTC | 196,36 | kg |
| 51 | Thép bản mạ kẽm nhúng các loại | Theo thiết kế BVTC | 202,47 | kg |
| 52 | Bu lông M22 | Theo thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo thiết kế BVTC | 0,3988 | tấn |
| E | ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 2,811 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC | 8,7388 | 100m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đốt công D1000 dài 1m/đốt | Theo thiết kế BVTC | 42 | md |
| 4 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo thiết kế BVTC | 14 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | Theo thiết kế BVTC | 14 | 1 đoạn ống |
| 6 | Mua vật liệu đất đắp tại mỏ đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, cự ly vận chuyển về chân công trình 45,898km | Theo thiết kế BVTC | 987,4844 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 14,64 | 100m |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BVTC | 4,7824 | 100m3 |
| 9 | Vải bạt | Theo thiết kế BVTC | 4,4408 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế BVTC | 0,5124 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước thi công cầu bản | Theo thiết kế BVTC | 20 | ca |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 13,1796 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 13,1796 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 13,1796 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 13,1796 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | Theo thiết kế BVTC | 14 | 1 đoạn ống |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D15-D20 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 11,48 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5488061E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.097612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình giao thông nông thôn hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục thi công đường giao thông bê tông hoặc kè đá hộc; cống qua đường từ cấp IV trở lên. + Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp đường giao thông bê tông hoặc kè đá hộc; cống qua đường ≥ 7.227.762.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.227.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.455.524.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi