Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615270-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cồn Thoi
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210584595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Từ đấu giá quyền sử dụng đất), nguồn hỗ trợ từ cấp trên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:01:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,325,374,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,254,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu hai trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo thiết kế BVTC 0,963 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,963 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,963 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế BVTC 0,963 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế BVTC 14,3748 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 13,146 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 13,146 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế BVTC 13,146 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC 7,7729 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC 34,3489 100m3
11 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, cự ly vận chuyển về chân công trình 45,898km Theo thiết kế BVTC 3.573,7882 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế BVTC 6,6584 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế BVTC 6,6584 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế BVTC 44,8063 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC 896,13 m3
16 Ván khuôn gỗ mặt đường Theo thiết kế BVTC 9,048 100m2
17 Cắt khe co mặt đường Theo thiết kế BVTC 452,4 10m
18 Mua matit chèn khe Theo thiết kế BVTC 12.723,75 kg
19 Gỗ chèn khe giãn Theo thiết kế BVTC 0,5386 m3
B VỈA HÈ + BÓ VỈA
1 Lát gạch Block KT25x25x5,5cm Theo thiết kế BVTC 662,54 m2
2 Lớp vữa đệm dày 2cm vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế BVTC 662,54 m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế BVTC 66,25 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC 0,2594 100m3
5 Ván khuôn móng lót Theo thiết kế BVTC 0,476 100m2
6 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế BVTC 7,38 m3
7 Ván khuôn bó vỉa Theo thiết kế BVTC 1,666 100m2
8 Bê tông bó vỉa mác 250 Theo thiết kế BVTC 11,9 m3
9 Lớp vữa đệm dày 2cm vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế BVTC 61,88 m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế BVTC 238 cái
11 Đào móng đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC 0,0908 100m3
12 Ván khuôn móng lót Theo thiết kế BVTC 0,1666 100m2
13 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế BVTC 2,58 m3
14 Ván khuôn bó vỉa Theo thiết kế BVTC 0,5824 100m2
15 Bê tông bó vỉa mác 250 Theo thiết kế BVTC 4,16 m3
16 Lớp vữa đệm dày 2cm vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế BVTC 21,66 m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế BVTC 208 cái
18 Đào móng đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC 0,0908 100m3
19 Ván khuôn móng lót Theo thiết kế BVTC 0,337 100m2
20 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế BVTC 3,54 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC 4,08 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế BVTC 74,13 m2
23 Mua và đắp đất màu hố trồng cây Theo thiết kế BVTC 15,8 m3
24 Cây sấu D8-10cm bao gồm công chăm sóc Theo thiết kế BVTC 39 cây
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế BVTC 0,482 100m2
26 Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo thiết kế BVTC 3,71 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo thiết kế BVTC 61,75 m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế BVTC 618 cái
C KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 51,4799 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC 785,175 100m
3 Thi công lớp đá dăm phủ đầu cọc tre Theo thiết kế BVTC 78,52 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế BVTC 157,04 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo thiết kế BVTC 1.570,35 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo thiết kế BVTC 1.322,4 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng kè Theo thiết kế BVTC 3,306 100m2
8 Thép giằng kè Theo thiết kế BVTC 2,9423 tấn
9 Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 66,12 m3
10 Ống nhựa PVC D42 Theo thiết kế BVTC 826,5 md
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo thiết kế BVTC 591,77 m2
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC 21,5838 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC 4,6289 100m3
14 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, cự ly vận chuyển về chân công trình 45,898km Theo thiết kế BVTC 3.304,8744 m3
15 Đắp bờ vây thi công kè tận dụng đất đào kè Theo thiết kế BVTC 27,7704 100m3
16 Bơm nước phục vụ thi công kè Theo thiết kế BVTC 60 ca
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế BVTC 27,7704 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế BVTC 51,4799 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo thiết kế BVTC 51,4799 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo thiết kế BVTC 51,4799 100m3
D CỐNG BẢN L=5.4M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế BVTC 9,501 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế BVTC 8,9488 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo thiết kế BVTC 18,4498 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo thiết kế BVTC 18,4498 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 2,3203 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 2,3203 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 2,3203 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế BVTC 2,3203 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC 0,8068 100m3
10 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, cự ly vận chuyển về chân công trình 45,898km Theo thiết kế BVTC 53,304 m3
11 Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế BVTC 3,24 m3
12 Cốt thép bản mặt cầu Theo thiết kế BVTC 0,1572 tấn
13 Bê tông bản +khớp nối đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế BVTC 13,13 m3
14 Cốt thép CB400-V: 10<D<=18 Theo thiết kế BVTC 1,2229 tấn
15 Cốt thép CB400-T: D>18 Theo thiết kế BVTC 1,365 tấn
16 Ván khuôn dầm bản Theo thiết kế BVTC 0,294 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo thiết kế BVTC 7 cái
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo thiết kế BVTC 5,64 m3
19 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm Theo thiết kế BVTC 0,1403 tấn
20 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm Theo thiết kế BVTC 0,1517 tấn
21 Ván khuôn gỗ gờ chắn xe Theo thiết kế BVTC 0,1668 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 2,13 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo thiết kế BVTC 0,1229 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK > 18 mm Theo thiết kế BVTC 0,0716 tấn
25 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo thiết kế BVTC 0,0654 100m2
26 Lớp vữa đệm bản, dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC 3,36 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC 41,6 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 86,27 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 15,15 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo thiết kế BVTC 2,3303 100m2
31 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC 90 100m
32 Thi công lớp đá dăm phủ đầu cọc tre Theo thiết kế BVTC 7,2 m3
33 Bê tông bản vượt và mối nối đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC 6 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm Theo thiết kế BVTC 0,1342 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản vượt, ĐK >10mm Theo thiết kế BVTC 0,5011 tấn
36 Ván khuôn tấm bản vượt Theo thiết kế BVTC 0,108 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 1,5 m3
38 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo thiết kế BVTC 12,1 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC 0,1742 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,1742 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC 0,1742 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế BVTC 0,1742 100m3
43 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC 6,09 100m
44 Thi công lớp đá dăm phủ đầu cọc tre Theo thiết kế BVTC 0,609 m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo thiết kế BVTC 0,4 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế BVTC 1,22 m3
47 Ván khuôn móng chân khay Theo thiết kế BVTC 0,348 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC 10,44 m3
49 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo thiết kế BVTC 23,49 m3
50 Thép ống mạ kẽm các loại Theo thiết kế BVTC 196,36 kg
51 Thép bản mạ kẽm nhúng các loại Theo thiết kế BVTC 202,47 kg
52 Bu lông M22 Theo thiết kế BVTC 32 cái
53 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Theo thiết kế BVTC 0,3988 tấn
E ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo thiết kế BVTC 2,811 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC 8,7388 100m3
3 Mua và vận chuyển đốt công D1000 dài 1m/đốt Theo thiết kế BVTC 42 md
4 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Theo thiết kế BVTC 14 mối nối
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm Theo thiết kế BVTC 14 1 đoạn ống
6 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ đồi Trại Vòng, xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp, cự ly vận chuyển về chân công trình 45,898km Theo thiết kế BVTC 987,4844 m3
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo thiết kế BVTC 14,64 100m
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế BVTC 4,7824 100m3
9 Vải bạt Theo thiết kế BVTC 4,4408 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế BVTC 0,5124 100m3
11 Bơm nước thi công cầu bản Theo thiết kế BVTC 20 ca
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo thiết kế BVTC 13,1796 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế BVTC 13,1796 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo thiết kế BVTC 13,1796 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo thiết kế BVTC 13,1796 100m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm Theo thiết kế BVTC 14 1 đoạn ống
17 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D15-D20 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo thiết kế BVTC 11,48 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5488061E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.097612E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình giao thông nông thôn hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục thi công đường giao thông bê tông hoặc kè đá hộc; cống qua đường từ cấp IV trở lên. + Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp đường giao thông bê tông hoặc kè đá hộc; cống qua đường ≥ 7.227.762.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.227.762.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.455.524.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->