Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646258-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210639081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách thành phố, ngân sách huyện, xã, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:49:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,865,347,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ chóp mái xây gạch 1,6792 m3
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 3,036 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,2594 m3
4 Phá tường mái cong 2,1353 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch thân đài 7,776 m3
6 Phá dỡ cột trụ gạch 1,692 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,8712 m3
8 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 0,5688 m3
9 Phá dỡ tường đỡ bệ đài 5,0294 m3
10 Phá dỡ nền bê tông đài 3,12 m3
11 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch 0,6394 m3
12 Phá dỡ bậc tam cấp 16,416 m3
13 Phá bê tông lót móng 1,8804 m3
14 Phá dỡ bê tông bệ móng 2,9768 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 49,0799 m3
B HẠNG MỤC 2: PHÁ DỠ NHÀ BIA
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 4,4596 m3
2 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép 0,7294 m3
3 Phá dỡ tường bia 1,7376 m3
4 Phá dỡ nền nhà bia 0,972 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,509 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 14,4076 m3
C HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ BIA MỘ
1 Phá dỡ tường bia mộ 21,526 m3
2 Phá dỡ nền (mặt trên) mộ 14,7934 m3
3 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải 36,3194 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,3664 100m3
D HẠNG MỤC 4: PHÁ DỠ BỒN HOA
1 Phá dỡ tường bồn hoa 8,3187 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch 17,081 m3
3 Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô tự đổ 25,3997 m3
E HẠNG MỤC 5: ĐÀI TƯỞNG NIỆM
F Phần móng
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,4872 100m3
2 Đào móng M1 bằng thủ công đất cấp II 9,216 m3
3 Đào móng M2 bằng thủ công đất cấp II 11,664 m3
4 Đóng cọc tre gia cố móng, d60-d80, L=4m, 30 cọc/m2 17,328 100m
5 Vét bùn đầu cọc 1,444 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng trụ 0,0152 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông lót móng M2 0,054 100m2
8 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 4,144 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,1728 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,7282 tấn
11 Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 15,552 m3
12 Ván khuôn cột vuông 0,1613 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0718 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,3245 tấn
15 Bê tông cột 220x220 phần móng, đá 1x2 mác 200 0,4646 m3
16 Bê tông cột 800x800 phần móng, đá 1x2 mác 200 1,536 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 12,4362 m3
18 Ván khuôn giằng móng 0,189 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, giằng móng, đường kính 0,0866 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1791 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,1185 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3544 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,356 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 126,7368 m3
25 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 3,9558 m3
G Phần thân
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 75 9,504 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 430, vữa XM mác 75 11,7183 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,5539 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,2047 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,5585 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột cao 0,3453 tấn
7 Bê tông cột C1, đá 1x2 mác 200 1,6166 m3
8 Bê tông cột C2, đá 1x2 mác 200 3,6279 m3
9 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0905 100m2
10 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 1,9009 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6658 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,2267 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,7545 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0222 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0879 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,5685 m3
17 Ván khuôn sàn mái 0,8276 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,2515 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm 2,0024 tấn
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,6512 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 4,2552 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220 chắn tam cấp, vữa XM mác 75 12,0463 m3
23 Ván khuôn cho bê tông lót móng tường chắn bồn hoa 0,0412 100m2
24 Bê tông lót móng tường chắn bồn hoa, đá 4x6 mác 100 0,9261 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bản đế đài, vữa XM mác 75 2,8601 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7738 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 1,72 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 5,3181 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 78,7114 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 114,0525 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,9844 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 6,7244 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9,864 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 53,6 m
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 52,56 m
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 87,468 m2
37 Lát đá nền đài vữa XM cát mịn mác 75 44,0884 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên (đá kim sa) vào tường 103,3888 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 110,3815 m2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 110,3815 m2
41 Chữ đồng alumium (chữ to) 52 chữ
42 Ngôi sao 4 cái
43 Chữ đồng alumium (chữ nhỏ) 27 chữ
44 Lư hương bằng đá xanh thanh hóa hoặc tương đương 1 cái
H HẠNG MỤC 6: NHÀ BIA
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,2154 100m3
2 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II 9,234 m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng, d60-d80, L=3m, 30 cọc/m2 26,676 100m
4 Vét bùn đầu cọc 2,964 m3
5 Đắp cát đầu cọc 2,964 m3
6 Ván khuôn cho bê tông lót móng 0,0456 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 2,964 m3
8 Ván khuôn móng dài 0,1944 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0534 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,5942 tấn
11 Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 8,3396 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,3002 m3
13 Ván khuôn cột tròn 0,0566 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0202 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,1136 tấn
16 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 0,3532 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đặt bia 0,151 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,157 tấn
19 Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 3,2196 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 15,1196 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1476 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình 14,6708 m3
23 Bê tông nền đá 2x4 mác 100 2,1852 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn 0,244 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0132 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,2292 tấn
27 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 1,5118 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3222 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,088 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,5252 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,8724 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,5728 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính 0,976 tấn
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,7284 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn lanh tô 0,0508 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô 0,0638 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 0,612 m3
38 Lắp dựng lanh tô 8 cái
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 9,891 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gạch trên dầm mái, vữa XM mác 75 0,8724 m3
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 24,404 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 67,7368 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 57,2836 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 54,8868 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 44,4352 m2
46 Trát phào kép, vữa XM mác 75 129,856 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 97,848 m
48 Tam sơn xi măng (Tai cột) 16 cái
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 126,1372 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 126,1372 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 86,67 m2
52 Bia đá dày 20cm 6,204 m2
53 Công tác ốp đá xanh tự nhiên 8,46 m2
I HẠNG MỤC 7: BIA GHI DANH MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG
1 Ván khuôn móng đặt bia 0,0755 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0785 tấn
3 Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 1,6098 m3
4 Ván khuôn lót móng 0,0138 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 0,7048 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 1,0758 m3
7 Đắp cát nền móng công trình 0,7357 m3
8 Bê tông nền, đá 2x4 mác 100 0,2675 m3
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 10,8725 m2
10 Bia đá dày 20cm 3,102 m2
11 Công tác ốp đá xanh tự nhiên 4,035 m2
J HẠNG MỤC 8: MỘ LIỆT SĨ
1 Ván khuôn giằng mộ 2,8396 100m2
2 Bê tông giằng mộ, đá 1x2, mác 150 15,5262 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,4122 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 2,8396 tấn
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường mộ, vữa XM mác 75 60,5476 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 495,5102 m2
7 Bia mộ đá tự nhiên, chữ được khắc phun sơn màu vàng 229 tấm
K HẠNG MỤC 9: SAN LẤP
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 15,2597 100m3
L HẠNG MỤC 10: SÂN
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,5075 100m3
2 Lớp ni lông chống mất nước 1.673,5 m2
3 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 167,35 m3
4 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 1.673,5 m2
5 Ván khuôn lót móng tam cấp 0,0058 100m2
6 Bê tông lót móng bậc tc, đá 4x6 mác 100 0,5336 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tc, vữa XM mác 75 1,3572 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 7,366 m2
M HẠNG MỤC 11: BỒN HOA
1 Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa 0,7727 100m2
2 Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6 mác 100 11,9772 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 19,819 m3
4 Trát tường bồn hoa, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 269,0348 m2
5 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 269,0348 m2
6 Đất mầu trồng cây 122,2655 m3
N HẠNG MỤC 12: THOÁT NƯỚC
O Rãnh
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,4093 100m3
2 Đào móng băng, rộng 17,5428 m3
3 Ván khuôn đáy rãnh 0,1868 100m2
4 Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 7,6588 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 10,274 m3
6 Trát tường rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 93,4 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 37,36 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,3087 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,5229 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 5,6854 m3
11 Lắp dựng tấm đan 101 cái
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,317 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,2677 100m3
P Hố ga
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,1127 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 4,832 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng 0,0643 100m2
4 Bê tông đáy hố ga đá 2x4, mác 200 2,1547 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 4,3928 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 14,6875 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,94 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan 0,0331 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0664 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,5078 m3
11 Sản xuất thép miệng ga 0,3699 tấn
12 Lắp dựng tấm đan 12 cái
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0654 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0956 100m3
Q Cống
1 Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp II 19,3154 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng cống 0,038 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 1,178 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 1,615 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm 19 đoạn ống
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1495 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0437 100m3
R HẠNG MUC 13: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,4344 100m3
2 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II 18,6186 m3
3 Đào móng giằng móng, đất cấp II 9,662 m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 56,1743 100m
5 Vét bùn đầu cọc 4,84 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc 4,84 m3
7 Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móng cột 0,1694 100m2
8 Ván khuôn bê tông lót dầm móng 0,2083 100m2
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 8,4711 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,9612 100m2
11 Ván khuôn giằng móng 1,4416 100m2
12 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 18,6968 m3
13 Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2 mác 200 13,3918 m3
14 Cốt thép móng, đường kính 0,0869 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính 1,0638 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,5348 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,2366 tấn
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,4385 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4455 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,3201 100m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,5839 100m2
22 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 3,2113 m3
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính 0,1191 tấn
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính 0,435 tấn
25 Ván khuôn giằng 0,4884 100m2
26 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 2,6862 m3
27 Cốt thép giằng, đường kính 0,0444 tấn
28 Cốt thép giằng, đường kính 0,2022 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,3029 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0126 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,038 100m2
32 Lắp dựng tấm đan 27 cái
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,5656 m3
34 Xây gạch chỉ ốp cột, vữa XM cát mịn mác 75 23,3388 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75 28,6748 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào 110, vữa XM mác 75 4,3107 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 36,9405 m2
38 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 384,076 m2
39 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 21,301 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 16,2 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 70,9 m
42 Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 11,5425 m2
43 Dán ngói chóp cột 0,0527 100m2
44 Gạch hoa trang trí tường 76 tấm
45 Bả bằng bột bả vào tường 301,59 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, giằng 60,9245 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 362,5145 m2
48 Đắp phù điêu trang trí 82,486 m2
49 Lư hương hóa vàng, đường kính miệng 147 cm 1 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->