Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách thành phố, ngân sách huyện, xã, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:49:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,865,347,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ chóp mái xây gạch | 1,6792 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 3,036 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,2594 | m3 | |
| 4 | Phá tường mái cong | 2,1353 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch thân đài | 7,776 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ cột trụ gạch | 1,692 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,8712 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,5688 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường đỡ bệ đài | 5,0294 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông đài | 3,12 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | 0,6394 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ bậc tam cấp | 16,416 | m3 | |
| 13 | Phá bê tông lót móng | 1,8804 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ bê tông bệ móng | 2,9768 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 49,0799 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: PHÁ DỠ NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 4,4596 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 0,7294 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường bia | 1,7376 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền nhà bia | 0,972 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,509 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 14,4076 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ BIA MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bia mộ | 21,526 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền (mặt trên) mộ | 14,7934 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | 36,3194 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,3664 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC 4: PHÁ DỠ BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường bồn hoa | 8,3187 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | 17,081 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô tự đổ | 25,3997 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,4872 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng M1 bằng thủ công đất cấp II | 9,216 | m3 | |
| 3 | Đào móng M2 bằng thủ công đất cấp II | 11,664 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng, d60-d80, L=4m, 30 cọc/m2 | 17,328 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 1,444 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng trụ | 0,0152 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót móng M2 | 0,054 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 4,144 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,1728 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,7282 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 | 15,552 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông | 0,1613 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0718 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3245 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột 220x220 phần móng, đá 1x2 mác 200 | 0,4646 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột 800x800 phần móng, đá 1x2 mác 200 | 1,536 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 12,4362 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | 0,189 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, giằng móng, đường kính | 0,0866 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1791 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,1185 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3544 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,356 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 126,7368 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | 3,9558 | m3 | |
| G | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 75 | 9,504 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 430, vữa XM mác 75 | 11,7183 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,5539 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,2047 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,5585 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột cao | 0,3453 | tấn | |
| 7 | Bê tông cột C1, đá 1x2 mác 200 | 1,6166 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột C2, đá 1x2 mác 200 | 3,6279 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0905 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 1,9009 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6658 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,2267 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,7545 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0222 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0879 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,5685 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 0,8276 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,2515 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | 2,0024 | tấn | |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,6512 | m3 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,2552 | m3 | |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220 chắn tam cấp, vữa XM mác 75 | 12,0463 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông lót móng tường chắn bồn hoa | 0,0412 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lót móng tường chắn bồn hoa, đá 4x6 mác 100 | 0,9261 | m3 | |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bản đế đài, vữa XM mác 75 | 2,8601 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,7738 | m3 | |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | 1,72 | m3 | |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | 5,3181 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 78,7114 | m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 114,0525 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,9844 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 6,7244 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,864 | m2 | |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 53,6 | m | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 52,56 | m | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 87,468 | m2 | |
| 37 | Lát đá nền đài vữa XM cát mịn mác 75 | 44,0884 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên (đá kim sa) vào tường | 103,3888 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 110,3815 | m2 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,3815 | m2 | |
| 41 | Chữ đồng alumium (chữ to) | 52 | chữ | |
| 42 | Ngôi sao | 4 | cái | |
| 43 | Chữ đồng alumium (chữ nhỏ) | 27 | chữ | |
| 44 | Lư hương bằng đá xanh thanh hóa hoặc tương đương | 1 | cái | |
| H | HẠNG MỤC 6: NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,2154 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | 9,234 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, d60-d80, L=3m, 30 cọc/m2 | 26,676 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 2,964 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | 2,964 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,0456 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 2,964 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,1944 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0534 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,5942 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 | 8,3396 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,3002 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột tròn | 0,0566 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0202 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,1136 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | 0,3532 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đặt bia | 0,151 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,157 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 | 3,2196 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,1196 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1476 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | 14,6708 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền đá 2x4 mác 100 | 2,1852 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | 0,244 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0132 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,2292 | tấn | |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | 1,5118 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3222 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,088 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,5252 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8724 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,5728 | 100m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính | 0,976 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,7284 | m3 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn lanh tô | 0,0508 | 100m2 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | 0,0638 | tấn | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | 0,612 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng lanh tô | 8 | cái | |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,891 | m3 | |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gạch trên dầm mái, vữa XM mác 75 | 0,8724 | m3 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,404 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 67,7368 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 57,2836 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 54,8868 | m2 | |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 44,4352 | m2 | |
| 46 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 129,856 | m | |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 97,848 | m | |
| 48 | Tam sơn xi măng (Tai cột) | 16 | cái | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 126,1372 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,1372 | m2 | |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 86,67 | m2 | |
| 52 | Bia đá dày 20cm | 6,204 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp đá xanh tự nhiên | 8,46 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC 7: BIA GHI DANH MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng đặt bia | 0,0755 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0785 | tấn | |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 | 1,6098 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn lót móng | 0,0138 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 0,7048 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 1,0758 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 0,7357 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4 mác 100 | 0,2675 | m3 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 10,8725 | m2 | |
| 10 | Bia đá dày 20cm | 3,102 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp đá xanh tự nhiên | 4,035 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC 8: MỘ LIỆT SĨ | |||
| 1 | Ván khuôn giằng mộ | 2,8396 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông giằng mộ, đá 1x2, mác 150 | 15,5262 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,4122 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 2,8396 | tấn | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường mộ, vữa XM mác 75 | 60,5476 | m3 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 495,5102 | m2 | |
| 7 | Bia mộ đá tự nhiên, chữ được khắc phun sơn màu vàng | 229 | tấm | |
| K | HẠNG MỤC 9: SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,2597 | 100m3 | |
| L | HẠNG MỤC 10: SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,5075 | 100m3 | |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | 1.673,5 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 167,35 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.673,5 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn lót móng tam cấp | 0,0058 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng bậc tc, đá 4x6 mác 100 | 0,5336 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tc, vữa XM mác 75 | 1,3572 | m3 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,366 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC 11: BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | 0,7727 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6 mác 100 | 11,9772 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 19,819 | m3 | |
| 4 | Trát tường bồn hoa, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 269,0348 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 269,0348 | m2 | |
| 6 | Đất mầu trồng cây | 122,2655 | m3 | |
| N | HẠNG MỤC 12: THOÁT NƯỚC | |||
| O | Rãnh | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,4093 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 17,5428 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | 0,1868 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 | 7,6588 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,274 | m3 | |
| 6 | Trát tường rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 93,4 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 37,36 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,3087 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,5229 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 5,6854 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | 101 | cái | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,317 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2677 | 100m3 | |
| P | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,1127 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 4,832 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0643 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4, mác 200 | 2,1547 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,3928 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,6875 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,94 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,0331 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0664 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,5078 | m3 | |
| 11 | Sản xuất thép miệng ga | 0,3699 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | 12 | cái | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0654 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0956 | 100m3 | |
| Q | Cống | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp II | 19,3154 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | 0,038 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 1,178 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | 1,615 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 19 | đoạn ống | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1495 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0437 | 100m3 | |
| R | HẠNG MUC 13: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,4344 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | 18,6186 | m3 | |
| 3 | Đào móng giằng móng, đất cấp II | 9,662 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 56,1743 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 4,84 | m3 | |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | 4,84 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móng cột | 0,1694 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | 0,2083 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,4711 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9612 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 1,4416 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 18,6968 | m3 | |
| 13 | Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2 mác 200 | 13,3918 | m3 | |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | 0,0869 | tấn | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | 1,0638 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,5348 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,2366 | tấn | |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,4385 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4455 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3201 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,5839 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 3,2113 | m3 | |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,1191 | tấn | |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,435 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn giằng | 0,4884 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 2,6862 | m3 | |
| 27 | Cốt thép giằng, đường kính | 0,0444 | tấn | |
| 28 | Cốt thép giằng, đường kính | 0,2022 | tấn | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,3029 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0126 | tấn | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 0,038 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | 27 | cái | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,5656 | m3 | |
| 34 | Xây gạch chỉ ốp cột, vữa XM cát mịn mác 75 | 23,3388 | m3 | |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75 | 28,6748 | m3 | |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào 110, vữa XM mác 75 | 4,3107 | m3 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,9405 | m2 | |
| 38 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 384,076 | m2 | |
| 39 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | 21,301 | m2 | |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 16,2 | m | |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 70,9 | m | |
| 42 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,5425 | m2 | |
| 43 | Dán ngói chóp cột | 0,0527 | 100m2 | |
| 44 | Gạch hoa trang trí tường | 76 | tấm | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 301,59 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng | 60,9245 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 362,5145 | m2 | |
| 48 | Đắp phù điêu trang trí | 82,486 | m2 | |
| 49 | Lư hương hóa vàng, đường kính miệng 147 cm | 1 | chiếc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi