Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646332-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210635839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:48:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,370,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 22 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 22 gốc cây
3 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 2 cây/lần
4 Vận chuyển bằng ô tô 7 tấn 5 ca
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 107,091 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 11,899 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,042 m3
8 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,21 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,21 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,21 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 1,21 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,578 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,312 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,681 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 48,982 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,469 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,469 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 1,469 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,473 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 35,548 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 19,188 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,249 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,052 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,374 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,741 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,603 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,653 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 130,62 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 47,813 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 178,433 m2
31 Gia công hàng rào song sắt 174,636 m2
32 Mạ kẽm hàng rào 2.315,25 kg
33 Lắp dựng lan can sắt 174,636 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 349,272 m2
35 Nút nhựa bịt 588 cái
36 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt 16x16 mm 4,2 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,2 m2
38 Bánh xe 1 cái
39 Khóa 1 cái
40 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 4,2 m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 44,14 m2
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 44,14 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 68,625 m2
44 Lát gạch đất nung kích thước gạch KT400x400 68,625 m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,077 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,752 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 30,519 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 34,35 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 34,35 m2
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 16,075 m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,447 100m3
52 Nilon lót chống thấm 16,075 100m2
53 Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 321,49 m3
54 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 3,215 100m3
55 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 3,215 100m3
56 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 3,215 100m3
57 Đánh bóng mặt sân 1.607,45 m2
58 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 48,37 10m
59 Mua đất phù xa về đắp sân bóng 219,665 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,977 100m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,967 m3
62 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre 1.943,94 m2/tháng
63 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW 19,439 100m2/tháng
64 Mua đất màu trồng cây 84,225 m3
65 Trồng, chăm sóc cỏ nhung 842,25 m2/tháng
66 Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW 8,423 100m2/tháng
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 26,444 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 17,629 m3
69 Mua đất phù xa trồng cây 17,629 m3
70 Trồng cây Ngâu tán = 0,8-1m, cao 1-1.2m 8 cây
71 Trồng cây Cọ tán = 0,5-1m, cao 1-1.5m 17 cây
72 Trồng cây Sang D=10-:-15cm 37 cây
73 Ghế đá 15 cái
74 Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm 62 cây/lần
75 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) 6,2 10 cây/tháng
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,229 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,229 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,229 100m3
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 224,835 m3
80 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 528,768 m
81 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 5,288 100m
82 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 102,254 m3
83 Xếp gạch chỉ 4,89 1000v
84 Sứ báo hiệu cáp 29 cái
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,226 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,226 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 1,226 100m3
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 21,481 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,944 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,72 100m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,52 m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,08 100m3
93 Lắp dựng khung móng 24 bộ
94 Cột đèn bát giác liền cần H=8m 24 cột
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 24 m
96 Lắp bảng điện cửa cột 24 cái
97 Cáp lên đèn CU/PVC/PVC 1X2,5mm2: 192 m
98 Luồn cáp cửa cột 24 đầu
99 Lắp Đèn Led 100W ở độ cao h 24 bộ
100 Đánh số cột thép 2,4 10 cột
101 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 24 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 24 m3
103 Gia công và đóng cọc chống sét 24 cọc
104 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 588,77 m
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,866 m3
106 Đào kênh mương, chiều rộng 1,788 100m3
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 66,219 m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,324 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,324 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 1,324 100m3
111 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 22,834 m3
112 Dải lớp nilong chống thấm 2,283 100m2
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,932 100m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 45,668 m3
115 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 35,882 m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,05 100m2
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 16,403 m3
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,133 tấn
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 209,7 m2
120 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 69,9 m2
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,861 100m2
122 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 15,098 m3
123 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 2,438 tấn
124 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 233 cái
125 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 42,807 m3
126 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,853 100m3
127 Nilon lót chống thấm 21,403 100m2
128 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 213,781 m3
129 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 2,138 100m3
130 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 2,125 100m3
131 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 2,125 100m3
132 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 84,01 10m
133 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2.212,52 m2
134 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 2.212,52 m2
135 Bàn làm việc dài 2500x600x700mm 2 cái
136 Bàn làm việc 1200x700x600 4 cái
137 Tủ đựng âm thanh 1 cái
138 Băng ghế 5 chỗ W2470 x D580 x H920 mmm 30 cái
139 Ghế xoay 4 cái
140 Tủ sắt đựng đổ W1405xD450xH1830mm 3 cái
141 Loa hội trường 250 W/1000 W 2 cái
142 Loa treo treo tường hội trường 4 cái
143 Giá treo loa 6 cái
144 Dây loa 60 m
145 Cục đẩy âm 1 cái
146 Chỉnh số vang 1 cái
147 Mic không dây 2 cái
148 Mic hội thảo 1 cái
149 Bục+ tượng bác 1 cái
150 Bục phát biểu 1 cái
151 Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng 15 m
152 Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện 46 m2
153 Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào 11,25 m2
154 Ngôi sao + búa liềm 1 bộ
155 Bình bọt chữa cháy CO2 5kg 5 bình
156 Bình bọt MFZ4 5 bình
157 Bảng tiêu lệnh 5 bảng
158 Hộp đựng bình 5 hộp
159 Máy đi bộ trên không 2 bộ
160 Máy đi bộ lắc tay 1 bộ
161 Máy lắc eo 2 bộ
162 Máy tập toàn thân 2 bộ
163 Ghế tập bụng đôi 1 bộ
164 Máy xoay eo ba 2 bộ
165 Xà kép một trụ 2 bộ
166 Xà đơn ba hướng 1 bộ
167 Máy đạp chân đôi 2 bộ
168 Máy tập đẩy tay 2 bộ
169 Máy tập tay vai đôi 2 bộ
170 Xe đạp thể dục 2 bộ
171 Thi công dải lớp cỏ nhân tạo tạo sân chơi cho trẻ em 182 m2
172 Cầu trượt trẻ em 2 bộ
173 Xích đu 2 bộ
174 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,645 100m2
175 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 80 m2
176 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 80 m2
177 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 724,843 m2
178 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 448,935 m2
179 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 275,908 m2
180 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 20,592 m3
181 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,864 m3
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,298 100m2
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,44 m3
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,19 tấn
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,078 tấn
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,667 m3
187 Gia công cột bằng thép hình 0,436 tấn
188 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,19 tấn
189 Gia công xà gồ thép 1,206 tấn
190 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái 0,072 tấn
191 Bu lông M18x600 48 Cái
192 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,722 m2
193 Lắp dựng cột thép các loại 0,436 tấn
194 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,19 tấn
195 Lắp dựng xà gồ thép 1,206 tấn
196 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái 0,072 tấn
197 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,625 100m2
198 Lợp tôn úp nóc +sườn 74 m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,108 100m
200 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 4 cái
201 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,883 m3
202 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,961 m3
203 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,145 100m3
204 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,145 100m3
205 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,145 100m3
206 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,249 m3
207 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,044 100m2
208 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,097 m3
209 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,104 m3
210 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,089 100m2
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,04 tấn
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,062 tấn
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,981 m3
214 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 8,571 m3
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,549 m3
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,047 tấn
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,051 tấn
218 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,03 100m2
219 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,019 100m2
220 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,549 m3
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,54 m3
222 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,216 m3
223 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,57 m3
224 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 24,99 m2
225 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,5 m2
226 Quét nước xi măng 2 nước 29,49 m2
227 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
228 Cút sành D90 4 cái
229 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,927 m3
230 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,475 m3
231 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,077 m3
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,016 tấn
233 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,017 100m2
234 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,163 m3
235 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6 cái
236 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,117 100m2
237 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,159 100m2
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02 tấn
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,161 tấn
240 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,201 tấn
241 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,836 m3
242 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,837 m3
243 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 86,555 m2
244 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 75,255 m2
245 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 13,4 m2
246 Trát trần, vữa XM mác 75 15,9 m2
247 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 16,5 m2
248 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 16,5 m2
249 Lát gạch đất nung kích thước gạch 16,5 m2
250 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x500 vữa XM mác 75 61,6 m2
251 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,62 m3
252 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,32 m3
253 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 13,2 m2
254 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 13,2 m2
255 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,168 m2
256 Láng granitô cầu thang 13,728 m2
257 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ ( đã bao gồm phụ kiện đi kèm ) 6,64 m2
258 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ ( đã bao gồm phụ kiện đi kèm ) 0,96 m2
259 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,6 m2
260 Gia công hàng rào song sắt 0,96 m2
261 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,92 m2
262 Lắp dựng hoa sắt cửa 0,96 m2
263 Vách ngăn tiểu Composite màu ghi xám dày 12mm 2,8 m2
264 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 13,2 m2
265 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,955 m2
266 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,555 m2
267 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 4 bộ
268 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
269 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
270 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
271 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
272 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50 m
273 Khoan giếng 1 cái
274 Máy bơm nước sinh hoạt 1 cái
275 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
276 Bộ lọc nước inox 1 cái
277 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,15 100m
278 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,2 100m
279 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm 5 cái
280 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm 3 cái
281 Tê 32x32x32 5 cái
282 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
283 Vòi xịt xí bệt 2 cái
284 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
285 Nút nhấn tiểu nam 2 cái
286 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
287 Nút nhấn tiểu nữ 2 cái
288 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 5 cái
289 Lắp đặt van ren, đường kính van 2 cái
290 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
291 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
292 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
293 Xi phông chậu rửa 2 bộ
294 Đai giữ ống 20 cái
295 Lắp đặt gương soi 2 cái
296 Lắp đặt kệ kính 2 cái
297 Lắp đặt giá treo 2 cái
298 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
299 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,16 100m
300 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 8 cái
301 Rọ chắn rác Inox 4 cái
302 Cút sành D90 4 cái
303 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,15 100m
304 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,1 100m
305 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,1 100m
306 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,15 100m
307 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 4 cái
308 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 3 cái
309 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 15 cái
310 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 10 cái
311 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
312 Tê 110x110x90 11 cái
313 Đai giữ ống 25 cái
314 Cút sành D90 2 cái
B Cây xanh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 81,519 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 134,248 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 108,307 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,157 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,157 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 2,157 100m3
7 Mua đất phù sa trồng cây 103,667 m3
8 Trồng cây sang, đường kính d=10-:-15cm đo cách gốc cây 1,3m 86 cây
9 Trồng cây sang, đường kính d=5-:-10cm đo cách gốc cây 1,3m 80 cây
10 Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô 5 cây/lần
11 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cm 5 cây/tháng
12 Vận chuyển cây bóng mát đánh chuyển 5 cây
13 Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm 171 cây/lần
14 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) 17,1 10 cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.106E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.21E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->