Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bắc Hồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:48:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,370,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 22 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 22 | gốc cây | |
| 3 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | 2 | cây/lần | |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô 7 tấn | 5 | ca | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 107,091 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,899 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,042 | m3 | |
| 8 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 1,21 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,21 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,21 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 1,21 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,578 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,312 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,681 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 48,982 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,469 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,469 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,469 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,473 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 35,548 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 19,188 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,249 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,374 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,741 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,603 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,653 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 130,62 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,813 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,433 | m2 | |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | 174,636 | m2 | |
| 32 | Mạ kẽm hàng rào | 2.315,25 | kg | |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | 174,636 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 349,272 | m2 | |
| 35 | Nút nhựa bịt | 588 | cái | |
| 36 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt 16x16 mm | 4,2 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,2 | m2 | |
| 38 | Bánh xe | 1 | cái | |
| 39 | Khóa | 1 | cái | |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 4,2 | m2 | |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 44,14 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 44,14 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 68,625 | m2 | |
| 44 | Lát gạch đất nung kích thước gạch KT400x400 | 68,625 | m2 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,077 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,752 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 30,519 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 34,35 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 34,35 | m2 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,075 | m3 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,447 | 100m3 | |
| 52 | Nilon lót chống thấm | 16,075 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | 321,49 | m3 | |
| 54 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 3,215 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 3,215 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 3,215 | 100m3 | |
| 57 | Đánh bóng mặt sân | 1.607,45 | m2 | |
| 58 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 48,37 | 10m | |
| 59 | Mua đất phù xa về đắp sân bóng | 219,665 | m3 | |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,977 | 100m3 | |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,967 | m3 | |
| 62 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 1.943,94 | m2/tháng | |
| 63 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | 19,439 | 100m2/tháng | |
| 64 | Mua đất màu trồng cây | 84,225 | m3 | |
| 65 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | 842,25 | m2/tháng | |
| 66 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | 8,423 | 100m2/tháng | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 26,444 | m3 | |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,629 | m3 | |
| 69 | Mua đất phù xa trồng cây | 17,629 | m3 | |
| 70 | Trồng cây Ngâu tán = 0,8-1m, cao 1-1.2m | 8 | cây | |
| 71 | Trồng cây Cọ tán = 0,5-1m, cao 1-1.5m | 17 | cây | |
| 72 | Trồng cây Sang D=10-:-15cm | 37 | cây | |
| 73 | Ghế đá | 15 | cái | |
| 74 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | 62 | cây/lần | |
| 75 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | 6,2 | 10 cây/tháng | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,229 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,229 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,229 | 100m3 | |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 224,835 | m3 | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 528,768 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 5,288 | 100m | |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 102,254 | m3 | |
| 83 | Xếp gạch chỉ | 4,89 | 1000v | |
| 84 | Sứ báo hiệu cáp | 29 | cái | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,226 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,226 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,226 | 100m3 | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 21,481 | m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,944 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,72 | 100m2 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,52 | m3 | |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 93 | Lắp dựng khung móng | 24 | bộ | |
| 94 | Cột đèn bát giác liền cần H=8m | 24 | cột | |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 24 | m | |
| 96 | Lắp bảng điện cửa cột | 24 | cái | |
| 97 | Cáp lên đèn CU/PVC/PVC 1X2,5mm2: | 192 | m | |
| 98 | Luồn cáp cửa cột | 24 | đầu | |
| 99 | Lắp Đèn Led 100W ở độ cao h | 24 | bộ | |
| 100 | Đánh số cột thép | 2,4 | 10 cột | |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24 | m3 | |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24 | m3 | |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | 24 | cọc | |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 588,77 | m | |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,866 | m3 | |
| 106 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,788 | 100m3 | |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 66,219 | m3 | |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,324 | 100m3 | |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,324 | 100m3 | |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,324 | 100m3 | |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 22,834 | m3 | |
| 112 | Dải lớp nilong chống thấm | 2,283 | 100m2 | |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,932 | 100m2 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 45,668 | m3 | |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 35,882 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,05 | 100m2 | |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 16,403 | m3 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,133 | tấn | |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 209,7 | m2 | |
| 120 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 69,9 | m2 | |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,861 | 100m2 | |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 15,098 | m3 | |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 2,438 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 233 | cái | |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 42,807 | m3 | |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,853 | 100m3 | |
| 127 | Nilon lót chống thấm | 21,403 | 100m2 | |
| 128 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 213,781 | m3 | |
| 129 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 2,138 | 100m3 | |
| 130 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 2,125 | 100m3 | |
| 131 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 2,125 | 100m3 | |
| 132 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 84,01 | 10m | |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2.212,52 | m2 | |
| 134 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá | 2.212,52 | m2 | |
| 135 | Bàn làm việc dài 2500x600x700mm | 2 | cái | |
| 136 | Bàn làm việc 1200x700x600 | 4 | cái | |
| 137 | Tủ đựng âm thanh | 1 | cái | |
| 138 | Băng ghế 5 chỗ W2470 x D580 x H920 mmm | 30 | cái | |
| 139 | Ghế xoay | 4 | cái | |
| 140 | Tủ sắt đựng đổ W1405xD450xH1830mm | 3 | cái | |
| 141 | Loa hội trường 250 W/1000 W | 2 | cái | |
| 142 | Loa treo treo tường hội trường | 4 | cái | |
| 143 | Giá treo loa | 6 | cái | |
| 144 | Dây loa | 60 | m | |
| 145 | Cục đẩy âm | 1 | cái | |
| 146 | Chỉnh số vang | 1 | cái | |
| 147 | Mic không dây | 2 | cái | |
| 148 | Mic hội thảo | 1 | cái | |
| 149 | Bục+ tượng bác | 1 | cái | |
| 150 | Bục phát biểu | 1 | cái | |
| 151 | Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng | 15 | m | |
| 152 | Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện | 46 | m2 | |
| 153 | Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào | 11,25 | m2 | |
| 154 | Ngôi sao + búa liềm | 1 | bộ | |
| 155 | Bình bọt chữa cháy CO2 5kg | 5 | bình | |
| 156 | Bình bọt MFZ4 | 5 | bình | |
| 157 | Bảng tiêu lệnh | 5 | bảng | |
| 158 | Hộp đựng bình | 5 | hộp | |
| 159 | Máy đi bộ trên không | 2 | bộ | |
| 160 | Máy đi bộ lắc tay | 1 | bộ | |
| 161 | Máy lắc eo | 2 | bộ | |
| 162 | Máy tập toàn thân | 2 | bộ | |
| 163 | Ghế tập bụng đôi | 1 | bộ | |
| 164 | Máy xoay eo ba | 2 | bộ | |
| 165 | Xà kép một trụ | 2 | bộ | |
| 166 | Xà đơn ba hướng | 1 | bộ | |
| 167 | Máy đạp chân đôi | 2 | bộ | |
| 168 | Máy tập đẩy tay | 2 | bộ | |
| 169 | Máy tập tay vai đôi | 2 | bộ | |
| 170 | Xe đạp thể dục | 2 | bộ | |
| 171 | Thi công dải lớp cỏ nhân tạo tạo sân chơi cho trẻ em | 182 | m2 | |
| 172 | Cầu trượt trẻ em | 2 | bộ | |
| 173 | Xích đu | 2 | bộ | |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,645 | 100m2 | |
| 175 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 80 | m2 | |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 80 | m2 | |
| 177 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 724,843 | m2 | |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 448,935 | m2 | |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 275,908 | m2 | |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 20,592 | m3 | |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,864 | m3 | |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,298 | 100m2 | |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,44 | m3 | |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,667 | m3 | |
| 187 | Gia công cột bằng thép hình | 0,436 | tấn | |
| 188 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,19 | tấn | |
| 189 | Gia công xà gồ thép | 1,206 | tấn | |
| 190 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | 0,072 | tấn | |
| 191 | Bu lông M18x600 | 48 | Cái | |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,722 | m2 | |
| 193 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,436 | tấn | |
| 194 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,19 | tấn | |
| 195 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,206 | tấn | |
| 196 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | 0,072 | tấn | |
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,625 | 100m2 | |
| 198 | Lợp tôn úp nóc +sườn | 74 | m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,108 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| 201 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,883 | m3 | |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,961 | m3 | |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,145 | 100m3 | |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,249 | m3 | |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | |
| 208 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,097 | m3 | |
| 209 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,104 | m3 | |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,089 | 100m2 | |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,981 | m3 | |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,571 | m3 | |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,549 | m3 | |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,019 | 100m2 | |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,549 | m3 | |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 222 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,216 | m3 | |
| 223 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,57 | m3 | |
| 224 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,99 | m2 | |
| 225 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,5 | m2 | |
| 226 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,49 | m2 | |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 228 | Cút sành D90 | 4 | cái | |
| 229 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,927 | m3 | |
| 230 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,475 | m3 | |
| 231 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,077 | m3 | |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 233 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,017 | 100m2 | |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,163 | m3 | |
| 235 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 236 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,117 | 100m2 | |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,159 | 100m2 | |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,161 | tấn | |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,836 | m3 | |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,837 | m3 | |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 86,555 | m2 | |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 75,255 | m2 | |
| 245 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 13,4 | m2 | |
| 246 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,9 | m2 | |
| 247 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 16,5 | m2 | |
| 248 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 16,5 | m2 | |
| 249 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 16,5 | m2 | |
| 250 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x500 vữa XM mác 75 | 61,6 | m2 | |
| 251 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,62 | m3 | |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,32 | m3 | |
| 253 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,2 | m2 | |
| 254 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 13,2 | m2 | |
| 255 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,168 | m2 | |
| 256 | Láng granitô cầu thang | 13,728 | m2 | |
| 257 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ ( đã bao gồm phụ kiện đi kèm ) | 6,64 | m2 | |
| 258 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ ( đã bao gồm phụ kiện đi kèm ) | 0,96 | m2 | |
| 259 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,6 | m2 | |
| 260 | Gia công hàng rào song sắt | 0,96 | m2 | |
| 261 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,92 | m2 | |
| 262 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,96 | m2 | |
| 263 | Vách ngăn tiểu Composite màu ghi xám dày 12mm | 2,8 | m2 | |
| 264 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 13,2 | m2 | |
| 265 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,955 | m2 | |
| 266 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,555 | m2 | |
| 267 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 4 | bộ | |
| 268 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 269 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 273 | Khoan giếng | 1 | cái | |
| 274 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | cái | |
| 275 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 276 | Bộ lọc nước inox | 1 | cái | |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,15 | 100m | |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 279 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | 5 | cái | |
| 280 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | 3 | cái | |
| 281 | Tê 32x32x32 | 5 | cái | |
| 282 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 283 | Vòi xịt xí bệt | 2 | cái | |
| 284 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 285 | Nút nhấn tiểu nam | 2 | cái | |
| 286 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 287 | Nút nhấn tiểu nữ | 2 | cái | |
| 288 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 5 | cái | |
| 289 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 290 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 291 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 292 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 293 | Xi phông chậu rửa | 2 | bộ | |
| 294 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| 295 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 296 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 297 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 298 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,16 | 100m | |
| 300 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 301 | Rọ chắn rác Inox | 4 | cái | |
| 302 | Cút sành D90 | 4 | cái | |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,15 | 100m | |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,1 | 100m | |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,15 | 100m | |
| 307 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 308 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 3 | cái | |
| 309 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 15 | cái | |
| 310 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 10 | cái | |
| 311 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 312 | Tê 110x110x90 | 11 | cái | |
| 313 | Đai giữ ống | 25 | cái | |
| 314 | Cút sành D90 | 2 | cái | |
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 81,519 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 134,248 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 108,307 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,157 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,157 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 2,157 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất phù sa trồng cây | 103,667 | m3 | |
| 8 | Trồng cây sang, đường kính d=10-:-15cm đo cách gốc cây 1,3m | 86 | cây | |
| 9 | Trồng cây sang, đường kính d=5-:-10cm đo cách gốc cây 1,3m | 80 | cây | |
| 10 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | 5 | cây/lần | |
| 11 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cm | 5 | cây/tháng | |
| 12 | Vận chuyển cây bóng mát đánh chuyển | 5 | cây | |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | 171 | cây/lần | |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | 17,1 | 10 cây/tháng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.106E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.320.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi