Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống Công nghệ thông tin phòng máy chủ của Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống Công nghệ thông tin phòng máy chủ của Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630767 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:57:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 315,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Switch Cisco 4506-E | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 2 | Switch Cisco 3750 - 24 Port | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 3 | |
| 3 | Switch Juniper EX220 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 3 | |
| 4 | Switch Alcatel-Lucent SW 6400 – 24 port | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 17 | |
| 5 | Swith TP Link TL SF1024D | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 6 | Hệ thống quản trị Wifi (OmniAccess) | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 7 | Cân bằng tải Vigor3300 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 8 | Router Juniper MX5 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 9 | Thiết bị Web Proxy Forcepoint v5000 G4 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 10 | Switch Juniper EX4550 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 2 | |
| 11 | Cân bằng tải Vigor3900 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 12 | Checkpoint 4400 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 2 | |
| 13 | FireWall ASA 5520 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 14 | Thiết bị Firewall CheckPoint 5200 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 2 | |
| 15 | Thiết bị IPS/IDS IBM Internet Security Systems Provention Network | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 16 | Máy chủ HP DL380 Gen8 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 7 | |
| 17 | Máy chủ IBM X3650 M3 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 5 | |
| 18 | Máy chủ IBM X3650 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 3 | |
| 19 | Máy chủ IBM 3850 X5 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 20 | Máy chủ HP DL380 G6 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 4 | |
| 21 | Máy chủ HP Integrity rx6600 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 22 | Máy chủ HP DL380 G7 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 2 | |
| 23 | Máy chủ IBM X3650 M4 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 3 | |
| 24 | Máy chủ HP C3000 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 25 | Hệ thống lưu trữ SAN HP StoreServ 7400 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 | |
| 26 | Hệ thống Lưu trữ HP StorageWorks HSV300 | Chương V của E-HSMT | 2 lần/năm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.157E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 77.843.835 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
315.700.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 77.843.835 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 3
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Scan từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản gốc để đối chiếu khi yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 220.990.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi