Gói thầu: Cung ứng quần áo, vật tư sinh hoạt cá nhân phục vụ bệnh nhân năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nuôi dưỡng tâm thần người có công và xã hội Hải Dương |
| Tên gói thầu | Cung ứng quần áo, vật tư sinh hoạt cá nhân phục vụ bệnh nhân năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626260 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:13:00 đến ngày 2021-06-22 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 763,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo dài tay | 1.000 | Bộ | + Chất lượng: mới 100% + Chất liệu: vải loong kẻ + Đặc điểm: không nhăn, không xù, đường may tỉ mỉ. + Yêu cầu kỹ thuật: kiểu dáng bi ra ma, có 3 túi trước, Kiểu áo chít gấu dài tay cổ đứng, ngực cài 05 cúc, miệng túi may viền 02 cm; Ống tay áo may bo 02cm; Quần may kiểu quần dài, kiểu dáng pyjama, có 1 túi trước, gấu viền, cạp chun dài 01cm, chun luồn, chất liệu vải là vải loong kẻ. Cỡ: từ S – XXL | ||
| 2 | Quần áo lót | 1.000 | Bộ | + Chất lượng: mới 100%+ Chất liệu: 100% cotton + Yêu cầu kỹ thuật: Quần may bằng vải cotton màu xanh tím than với 100% cotton, có 2 dải viền màu xanh nước biển mỗi bên hông chạy dọc theo chiều dài quần; chun quần may chun luồn to 02cm có độ co giãn đàn hồi tốt; may bo gấu phía dưới ống quần 01cm. Độ dài quần từ 40 cm đến 55cm, tương đương cỡ từ S – XXL. Kèm theo áo cộc tay lót trong.Áo lót chất liệu vải phông xanh, cổ tròn, tay ngắn, chiều dài ngang mông.+ Đặc điểm: thấm hút mồ hôi, không nhăn, đường may đẹp. | ||
| 3 | Quần áo rét | 500 | Bộ | + Chất lượng: mới 100%+ Chất liệu: Nylon, cotton+ Đặc điểm: không nhăn, không xù.+ Yêu cầu kỹ thuật:Áo: may 2 lớp vải; giữa là lớp bông dày; lớp ngoài vải Nylon màu xanh tím than hoặc màu đen có khả năng chống thấm nước, chống bụi, chống gió; lớp bên trong vải cotton màu đen thấm hút mồ hôi, giữ ấm tốt; May bo gấu phần cổ tay 6cm và bo phía dưới áo dài 6cm; Khóa mặt trước HKK màu xanh tím than chạy dọc theo chiều dài áo; Mỗi bên tay áo may 2 viền trắng bằng vải chuyên dụng; Áo được may theo cỡ tiêu chuẩn từ S – XXL. Lớp lót bông dày và nhẹ, có mũ chùm đầu ấm cổ cao đảm bảo chống rét đậm.Quần: May kiểu dáng thể thao có dây thun ở cạp quần, may 02 lớp; Lớp ngoài may bằng vải Nylon mày xanh tím than có khả năng chống thấm nước, chống bụi, chống gió; lớp bên trong vải cotton lưới màu đen giúp thấm mồ hôi, giữ ấm tốt; Ống quần may bo viền 02 cm. | ||
| 4 | Chăn bông | 500 | Chiếc | + Chất lượng: mới 100%+ Chất liệu: ruột chăn bằng bông hạt loại 1 mềm mịn, vỏ chăn may bằng vải cotton.+ Kích thước: 2m × 2,2m, màu sắc đa dạng. | ||
| 5 | Chiếu cói | 1.000 | Chiếc | + Chất lượng: mới 100%+ Chất liệu: sợi Peeco, sợi cói chẻ.+ Yêu cầu kỹ thuật cơ bản: Chiếu đơn, sợi dọc được dệt từ sợi Peeco, sợi ngang được dệt bằng sợi cói chẻ, đan bằng loại cói đẹp chiều dài sợi phải đảm bảo dệt đủ chiều rộng của chiếu và tạo biên rõ ràng, màu trắng đều, không bị mốc, gẫy, sâu…Kích thước: 2m×1m | ||
| 6 | Khăn mặt | 1.000 | Chiếc | + Chất lượng: mới 100% + Màu sắc: nhiều màu + Chất liệu: cotton 100%, dệt bằng máy. Kích thước 45cm × 30cm. Khăn được may bo viền các cạnh. + Đóng gói: 10 chiếc/túi | ||
| 7 | Dép nhựa | 1.000 | Đôi | + Chất lượng: dép tổ ong loại 1, mới 100%+ Chất liệu: sản xuất từ nhựa tái sinh sau khi tái chế từ nhựa phế thải được xử lý công nghiệp và đưa vào khuôn ép. Độ dày dặn cao, mềm dẻo.+ Size: từ 37 – 43+ Màu sắc: vàng kem+ Đặc điểm: dùng cả nam và nữ | ||
| 8 | Xà phòng giặt | 1.500 | Kg | + Dạng: bột giặt + Thành phần: LASNA, STPP, sodiumcacbornate, natrisunfate, chất tẩy trắng quang học, hương liệu,... tăng thành phần tẩy quang học. + Đóng gói: ≤ 20kg/bao | ||
| 9 | Thuốc tẩy | 1.500 | Lít | + Thành phần: Sodium Hypochlorite, Sodium Hydroxide. + Sử dụng: lau sàn, tẩy ố, khử mùi. + Bao bì: can ≤ 20 lít | ||
| 10 | Nước lau sàn | 800 | Lít | + Bao bì: ≥ 04 lit/can + Thành phần: Nước, Cabonmor; Frangran, chiết xuất tinh dầu, Alcohol Athexylate… | ||
| 11 | Bàn chải đánh răng | 800 | Chiếc | + Mô tả sản phẩm: Đầu lông bàn chải là lông tơ siêu mảnh 0,01mm; phần cổ và tay cầm được làm bằng nhựa PP với nhiều màu sắc khác nhau. Loại bàn chải lông tơ siêu mềm, mảnh. + Thông số kỹ thuật: Chiều dài bàn chải 188mm ± 1,5mm + Thành phần: PBT,nhựa PP, nhựa TPE + Ghi nhãn: 2 mặt bao bì ghi đầy đủ thông tin nhà sản xuất, địa chỉ, khối lượng, thành phần, công dụng, hướng dẫn sử dụng, mã vạch… + Đóng gói: 01 chiếc/ hộp. | ||
| 12 | Kem đánh răng vitamin C | 1.000 | Hộp | + Trọng lượng: ≥ 110g/hộp + Thành phần: Calcium Carbonate, Water, Sorbtol, Hydrated Silica, Sodium Lauryl Sulfate, Flavor, Sodium Monofluorophosphate, Cellulose Gum, Sodium Silicate, Potassium Citrate, Benzyl Alcohol, Sodium Saccharin. | ||
| 13 | Dầu gội | 350 | Chai | + Khối lượng: ≥ 650g/chai + Mùi hương: Bạc hà + Thành phần: Water, Sodium Laureth Sulfate, Sodium Chloride, Propylene Glycol, Dimethiconol, Perfume, Glycol Distearate, Dimethicone, Phenoxyethanol… + Ghi nhãn: 2 mặt bao bì ghi đầy đủ thông tin nhà sản xuất, địa chỉ, khối lượng, thành phần, công dụng, hướng dẫn sử dụng, mã vạch… + Sản xuất theo li-xăng của Unilever N.V Weena 455, 3013 AL Rotterdam Hà Lan | ||
| 14 | Dung dịch vệ sinh | 300 | Chai | - Dung tích: ≥ 250ml - Thành phần: Purified wate, sodium, cocami, dioleat… | ||
| 15 | Quần lót phụ nữ | 300 | Cái | + Chất lượng: mới 100% + Size: S-XL + Chất liệu: 100% cotton, có độ co giãn đàn hồi tốt + Đặc điểm: thấm hút mồ hôi, dễ chịu khi mặc | ||
| 16 | Tất chân | 1.000 | Đôi | + Kiểu dáng: tất cổ trung + Yêu cầu kỹ thuật cơ bản: Tất chống mồ hôi chân cực tốt sợi vải cấu trúc tròn mịn tự nhiên không góc cạnh chất liệu coton cao cấp chải kỹ cho cảm giác nhẹ nhàng đi thoáng mát và dễ chịu + Đóng gói: mỗi đôi tất được ghim lại bằng ghim kẹp nhôm và đóng trong một túi nilon. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi