Gói thầu: Mua trang thiết bị Công nghệ thông tin cho Khoa C1-1, C11, A3-B, Ban CNTT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị Công nghệ thông tin cho Khoa C1-1, C11, A3-B, Ban CNTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:12:00 đến ngày 2021-06-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,300,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ (Server) | 1 | Bộ | - Kích thước: Hệ số hình thức: Rack (1U) Chiều cao: 42,8mm (1,68 ”) Chiều rộng *: 434mm (17,08 ”) Chiều sâu *: 714,62mm (28,13 ”) Trọng lượng: 17,6kg (38,9lbs.) Kích thước không bao gồm gờ - Khoang ổ đĩa: Khoang ổ đĩa phía trước: Lên đến 10 x 2,5 ”SAS / SATA (HDD / SSD) với tối đa 4 NVMe SSD tối đa 76,8TB hoặc lên đến 4 x 3.5 SAS / SATA HDD tối đa 64TB DVD-ROM tùy chọn, DVD + RW. - Ổ cứng: 4 x Seagate 2.4TB 10K SAS 12Gbps 2.5in. - Bộ vi xử lý: 14 nm, 2,40 GHz tới 3,20 GHz, bộ nhớ đệm 13,75 MB, Hỗ trợ ram DDR4-2400, chân cắm FCLGA3647; Lên đến 2 bộ xử lý có thể mở rộng, lên đến 24 lõi cho mỗi bộ xử lý. - Bộ nhớ: 2x32GB DDR4-2933 ECC RDIMM; Hỗ trợ 16 khe cắm DDR4 DIMM, Hỗ trợ RDIMM/ LRDIMM, tốc độ lên đến 2666MT/ s, 1TB tối đa - Nguồn điện cung cấp: 550W (Nguồn cắm nóng với tùy chọn dự phòng đầy đủ). - Tích hợp: Tích hợp OpenManage: Microsoft ® System Center, VMware ® vCenter ™, BMC Truesight, Red Hat ® Ansible ® Modules. - Kết nối: Kết nối OpenManage: Nagios ® & Nagios ® XI, IBM Tivoli Netcool / OMNIbus, Micro Focus Operations Manager I. - Cổng kết nối vào/ ra: Tùy chọn mạng 2 x 1GbE LOM + (tùy chọn) LOM Riser 2 x 1GbE hoặc 2x 10GbE SFP + hoặc 2 x 10GbE BaseT Các cổng phía trước: 1 x USB Trực tiếp iDRAC chuyên dụng, 1 x USB 2.0, 1 x Video Các cổng phía sau: 1 x Cổng mạng iDRAC chuyên dụng, 1 x Serial, 2 x USB 3.0, 1 x Video Lên đến 2 x khe cắm PCIe Gen 3, tất cả x16 - Tài liệu kèm theo: Bảng thông số kỹ thuật của hãng sản xuất và Thư ủy quyền của nhà sản xuất nộp kèm E-HSDT; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) nộp khi bàn giao hàng hóa. - Thời gian bảo hành: 12 tháng. | ||
| 2 | Máy in đen trắng A4 | 7 | Cái | - Phương pháp in: Truyền tĩnh điện Laser - Tính năng in: + Tốc độ in trắng đen: in 1 mặt (32 bản/phút - 600 x 600 dpi; 14 bản/phút - 1200 x 1200 dpi); in 2 mặt (13 bản/phút - 600 x 600 dpi; 7 bản/phút - 1200 x 1200 dpi) + Thời gian ra bản in đầu: 7.5 giây hoặc ngắn hơn. + Độ phân giải in: 1200x1200 dpi. + In tự động hai mặt. + In qua điện thoại. - Xử lý giấy: + cấu hình tiêu chuẩn: Đầu vào: 250 tờ khay tiêu chuẩn, 50 tờ khay tay, duplex unit; Đầu ra: 125 tờ face-down internal output tray. + Hỗ trợ: Khay tiêu chuẩn: Giấy mỏng, giấy dày, giấy thường, giấy tái chế, giấy màu, giấy in sẵn, giấy đục lỗ, giấy tiêu dề, giấy liên kết, bìa cứng, nhãn. Khay tay: Giấy mỏng, giấy dày, giấy thường, giấy tái chế, giấy màu, giấy in sẵn, giấy đục lỗ, giấy tiêu dề, giấy liên kết, bìa cứng, nhãn, phong bì. - Kích thước giấy tối đa: Australian Foolscap SEF. - Trọng lượng giấy(g/m2): 52 – 162. - Cấu hình: + Bộ nhớ: 16MB ROM; 128MB RAM + Màn hình điều khiển: Bảng điều khiển LCD 4 dòng - Kết nối: + 10Base-T/100Base-Tx (Ethernet). + USB 2.0 Loại A x 1 – Sau máy. + USB 2.0 Loại B phía sau - Sau máy. + Thẻ NFC + Tùy chọn: IEEE 802.11b / g / n / ac (Mạng LAN không dây). + Giao thức mạng: TCP/IP. - Trình điều khiển máy in: PCL 5e, PCL 6, mô phỏng PostScript 3 - Ngoại hình: Kích thước: 370 x 392 x 262 mm (Rộng x Sâu x Cao), trọng lượng: 13 kg. - Nguồn điện: 220-240 V, 50/60 Hz, 4.3 Amps. - Thời gian khởi động: 26 giây hoặc ngắn hơn. - Tài liệu kèm theo: Bảng thông số kỹ thuật của hãng sản xuất và Thư ủy quyền của nhà sản xuất nộp kèm E-HSDT; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) nộp khi bàn giao hàng hóa. - Thời gian bảo hành: 12 tháng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi