Gói thầu: Thiết bị xét nghiệm và giải phẫu bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582875-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Thiết bị xét nghiệm và giải phẫu bệnh
Số hiệu KHLCNT 20200529633
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 11:56:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,328,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 325,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy xét nghiệm khí máu tại giường 1 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
2 Máy đo đường huyết tại giường 2 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
3 Máy phân tích Bilirubin qua da 2 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
4 Máy phân tích huyết học tự động ≥ 26 thông số 2 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
5 Máy phân tích đông máu tự động ≥ 100 tests/h 1 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
6 Máy đo độ tập trung tiểu cầu 1 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
7 Máy xác định nhóm máu tự động 1 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
8 Máy xét nghiệm khí máu 1 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
9 Máy xét nghiệm HbA1C bằng sắc ký lỏng cao áp 1 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
10 Máy xét nghiệm sinh hóa tự động ≥ 800 tesh/h kể cả ISE 2 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
11 Máy xét nghiệm nước tiểu tự động 500 test/giờ 1 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
12 Hệ thống Elisa bán tự động: - Bộ máy đọc Elisa bán tự động - Bộ máy rửa Elisa bán tự động - Bộ máy ủ Elisa bán tự động 1 Hệ thống Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
13 Máy đo điện giải dùng điện cực chọn lọc ion 1 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
14 Máy phân tích miễn dịch tự động 1 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
15 Máy điện di + mật độ kế 1 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
16 Máy ly tâm đa năng 6000v/phút 3 Máy Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
17 Tủ ấm CO2 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
18 Tủ an toàn sinh học cấp II 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
19 Máy nuôi cấy máu tự động 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
20 Máy xét nghiệm tế bào Dịch não, tủy 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
21 Máy đếm khuẩn lạc hiện số 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
22 Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ 1 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
23 Kính hiển vi huỳnh quang có camera 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
24 Tủ lạnh trữ máu 4ºC/-2ºC ≥ 250l 2 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
25 Tủ lạnh âm sâu -30ºC ≥ 150l 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
26 Tủ hút hơi khí độc 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
27 Kính hiển vi soi nổi 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
28 Hệ thống làm tinh khiết nước (Khử Ion) 1 Hệ thống Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
29 Tủ ấm 37 đến 60ºC, ≥ 60l 3 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
30 Nồi cách thủy hiện số + hẹn giờ, ≥12 lít 3 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
31 Pipette + giá để (01 bộ 3 loại 10 - 100 µl, 20 - 200 µl, 100 - 1000µl 5 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
32 Bộ dụng cụ thủy tinh phòng xét nghiệm (ống nghiệm, đĩa lồng, đũa thủy tinh, bình hình nón, hình cầu, hình trụ, cốc đong…) 4 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
33 Bàn + ghế chuyên dùng phòng xét nghiệm 16 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT (*)
34 Máy xử lý mô tự động 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
35 Máy cắt lát vi thể quay tay 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
36 Máy cắt lát vi thể đông lạnh 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
37 Máy đúc bệnh phẩm 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
38 Bể Parafin 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
39 Máy nhuộm tiêu bản 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
40 Máy sấy tiêu bản 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
41 Máy đo độ pH 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
42 Bàn phân tích bệnh phẩm 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
43 Bàn khám nghiệm tử thi 1 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
44 Bộ dụng cụ mổ tử thi 1 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Có 01 hợp đồng tương tự (trang thiết bị y tế) có giá trị tối thiểu 22.700.000.000 VND, trong đó phải có 05/08 chủng loại thiết bị sau: 1. Máy phân tích đông máu tự động 2. Máy xác định nhóm máu tự động 3. Máy xét nghiệm HbA1C bằng sắc ký lỏng cao áp 4. Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 5. Máy phân tích miễn dịch tự động 6. Máy xét nghiệm tế bào Dịch não, tủy 7. Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ 8. Máy cắt lát vi thể đông lạnh Ghi chú: Trường hợp có khác 01 hợp đồng tương tự (trang thiết bị y tế) thì phải đáp ứng 02 yếu tố như sau (được xem là có kinh nghiệm tương tự gói thầu): - Có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu 22.700.000.000 VND, trong đó phải có tối thiểu 01 hàng hóa tương tự chủng loại thiết bị sau: 1. Máy phân tích đông máu tự động 2. Máy xác định nhóm máu tự động 3. Máy xét nghiệm HbA1C bằng sắc ký lỏng cao áp 4. Máy xét nghiệm sinh hóa tự động 5. Máy phân tích miễn dịch tự động 6. Máy xét nghiệm tế bào Dịch não, tủy 7. Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ 8. Máy cắt lát vi thể đông lạnh - Các hợp đồng khác có quy mô nhỏ hơn, nhưng tổng các hợp đồng phải có tối thiểu 05/08 chủng loại thiết bị nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế ≥ 08 năm. (E-HSDT kèm file Scan bản cam kết theo yêu cầu)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->