Gói thầu: Thi công xúc dọn bồi lắng khu vực cửa nhận nước và gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập thủy điện Pleikrông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Thi công xúc dọn bồi lắng khu vực cửa nhận nước và gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập thủy điện Pleikrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:18:00 đến ngày 2021-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,502,119,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác nạo vét (Danh mục: Xúc dọn bồi lắng khu vực cửa nhận nước Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Nạo vét bằng tàu hút, bơm hút lên bãi trung chuyển, xúc đất lên phương tiện vận chuyển; Vận chuyển đến đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 73.107 | m3 |
| B | Bãi chứa tạm (Danh mục: Xúc dọn bồi lắng khu vực cửa nhận nước Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Đắp bờ bao bãi trung chuyển, đất lấy tại chỗ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 416 | m3 |
| 2 | Lắp ống bê tông D750mm-1,0m | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| C | Đê bao (Danh mục: Xúc dọn bồi lắng khu vực cửa nhận nước Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào đổ tại chỗ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m3 |
| 2 | Làm rọ đá 2x1x10,5m trên cạn đá tận dụng (bao gồm cả thép mạ kẽm buộc rọ đá D2,6) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.245 | rọ |
| 3 | Xúc đá chèn rọ lên phương tiện vận chuyển; Vận chuyển đến hiện trường thi công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 996 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật chống trôi cát và bùn thải | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.674 | m2 |
| 5 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5.235 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp để đắp lên phương tiện vận chuyển bằng máy; vận chuyển đến hiện trường thi công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5.915,6 | m3 |
| D | Đường thi công (Danh mục: Xúc dọn bồi lắng khu vực cửa nhận nước Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào đổ tại chỗ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5.867 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy K=0,90 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3.518 | m3 |
| 3 | Thi công móng đường đá dăm lớp trên | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m3 |
| E | Công tác bậc lên xuống hạ lưu đập (Danh mục: Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Phát quang, chuẩn bị mặt bằng (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 342 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng VBT M100, đá 4x6 (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cầu thang thường VBT M250, đá 1x2 (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép d10 (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng lưới thép d8@200 (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | Tấn |
| 6 | Gia công kết cấu cầu thang bằng thép không rỉ rộng 0,6m; cao 4,5m (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cầu thang thép (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | Tấn |
| 8 | Gia công kết cấu lan can bằng thép ống không rỉ (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can thép lan can (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 52,3 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông cầu thang thường VBT M250, đá 1x2 (Cầu thang bên trái) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 120,5 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép d10 (Cầu thang bên trái) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | Tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng lưới thép d8@200 (Cầu thang bên trái) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tại chỗ (Cầu thang bên trái) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 154,4 | m2 |
| 14 | Gia công kết cấu lan can bằng thép ống không rỉ (Cầu thang bên trái) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,42 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can thép cầu thang (Cầu thang bên trái) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 90,5 | m2 |
| 16 | Đục đá phong hóa | 2,5 | m3 | |
| F | Công tác gia cố tường phân dòng kênh xả nhà máy (Danh mục: Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy bơm, VBT M250, đá 1x2 (bao gồm cả công tác sản xuất VBT, vận chuyển VTB đến hiện trường; Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước 20,0 CV) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5.862,72 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt d8@200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt d14@200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40,91 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ φ76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành φ76mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 462 | m |
| 5 | Gia công chôn thép neo và bơm vữa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | Tấn |
| 6 | Đục đá phong hóa, xúc lên phương tiên và vận chuyên đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 136,66 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp IV, vận chuyển hiện trường thi công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | m3 |
| 8 | Đắp đê quây bằng bao tải đất | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m3 |
| 9 | Rải bạt chống thấm mái đê quây | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m2 |
| G | Chống thầm đầu hối nhà máy (Danh mục: Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Lắp tấm nhôm aluminium 1,2x2,44m dày 5mm trên khung thép không rỉ 600x600mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 496,96 | m2 |
| H | Dưới cao độ 530 - phần ngoài tường (Danh mục: Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh mặt tường bằng bằng thổi khí nén | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 263 | m2 |
| 2 | Sơn phủ 2 lớp chống thấm gốc xi măng epoxy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 263 | m2 |
| I | Cải tạo cảnh Quan khu vực (Danh mục: Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Đập phá tường bê tông hạ lưu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 2 | Phát quang, chuẩn bị mặt bằng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 623,6 | m2 |
| 3 | Xúc đất để đắp, vận chuyển đất đến hiện trường thi công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 443,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất san phẳng trồng cây | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 443,94 | m3 |
| 5 | Trồng cây sao đen | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cây |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6754E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng công trình thủy điện hoặc công trình thủy lợi, hoặc thi công sửa chữa công trình thủy điện hoặc công trình thủy lợi; - Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự; giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu ở trên; Loại công trình; Cấp công trình được quy định như sau: (Hợp đồng tương tự phải bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); Tài liệu chứng minh khối lượng công việc hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng (Biên bản thanh/quyết toán hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng. Tài liệu hợp đồng tương tự phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 17.152.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi