Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646700-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210600496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện, nguồn ngân sách của xã Diễn Nguyên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:16:00 đến ngày 2021-06-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,585,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.054,48 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II và vận chuyển ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,96 m3
3 Đào đất thi công mương, đất cấp II và vận chuyển ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,06 m3
4 Đắp nền đất K=0,95 thi công mương, rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,74 m3
5 Đào đất hữu cơ, đấy cấp 1 và vận chuyển ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.388,16 m3
6 Đào đất cấp II nền đường và vận chuyển ra bãi thãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068,29 m3
7 Giá vật liệu đất đắp tại chân công trình từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.815,229 m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XM
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 877,613 m3
2 Lớp ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.875,63 m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,269 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.875,63 m2
5 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn bình quân dày 6.24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,11 m3
6 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,7 m2
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG MỞ GIA CỐ LỀ
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,419 m3
2 Lớp ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,77 m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,403 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,77 m2
D MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,201 m3
2 Lớp ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,45 m2
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,034 m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,45 m2
5 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 m2
E MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,05 m2
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,805 m3
3 Tạo nhám mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,05 m2
F MƯƠNG DỌC BTCT (LOẠI B=0,4M VÀ B=0,5M)
1 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,12 m3
2 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.460,8 m2
3 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,862 tấn
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,13 m3
6 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m3
8 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,84 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,716 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,2 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 817 cấu kiện
12 Đổ bê tông gia cố lòng rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC (GỒM: LÀM MỚI 02 CỐNG B=0,75M VÀ NỐI DÀI 02 CỐNG B=0,75M)
1 Đào đất cống thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,97 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,41 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,25 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,59 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
7 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống,, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
15 Nhựa đường bọc chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
16 Vữa XM PCB40 mác 100 đệm tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
H BẾN RỬA DÂN SINH
1 Đào đất móng bến rửa dân sinh, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,156 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
4 Bơm hút nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
I VAN CỬA PHAI
1 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,633 tấn
2 Lắp dựng cửa phai 2,73 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,19 m2
4 Bu lông M16-200 84 Cái
5 Máy đóng mở V1 7 Cái
J XÂY NÂNG CAO THÀNH MƯƠNG
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,6 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 124 m2
K CỌC TIÊU
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III 3,714 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 1,238 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột 20,2 m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính 0,204 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 1,278 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 71 cái
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm 22,933 m2
8 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông 142 viên
9 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 284 1 lỗ khoan
L BIỂN BÁO
1 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 17 cái
2 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 2 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 12,31 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,51 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 30 m2
M DI DỜI CỘT ĐIỆN
1 Di dời cột điện 8 cái
2 Di dời đường dây hạ thế 240 m
N ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Công người điều khiển giao thông 54 công
2 Biển báo công trường đang thi công 2 cái
3 Ống nhựa PVC D80 36 m
4 Sơn 2 lớp 7,8 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
6 Dây ni lông 2 màu trắng đỏ 306 m
7 Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông 2 cái
8 Cờ điều khiển 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông nông thôn trong vòng 04 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải có hạng mục: Đường giao thông, mương thoát nước - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->