Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646636-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210612152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:16:00 đến ngày 2021-06-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,105,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9658935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.931787E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.174.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.348.338.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định máy còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG
E-CDNT 1.2 Xây dựng + thiết bị
Trường tiểu học Tương Giang 1, thị xã Từ Sơn; Hạng mục: Nhà lớp học, nhà hiệu bộ và hạng mục phụ trợ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG , địa chỉ: Phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223 832 990
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng C.A.T (Địa chỉ: Phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn (Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt (Địa chỉ: Phố mới Tiêu Sơn, phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang (Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh)


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG , địa chỉ: Phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223 832 990


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223 832 990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn – Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223 832 990
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT236m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,663tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3048m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,95m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28,5222m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,581m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT56,9123m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,8658tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,6562tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1776tấn
11Mua thép bản dày 8Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2.589,478kg
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,5895tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,5895tấn
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT921 mối nối
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,5586100m2
16Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (NC, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT9,66100m
17Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (NC, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,46100m
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,0786100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,3m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10,6392m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3467100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2275tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7815tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9243tấn
25Ván khuôn móng cột.Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,3416100m2
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT53,8798m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3174100m2
28Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,8421m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT27,6798m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,7548m3
31Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móng:Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5076100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,1372tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7092tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,6881tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,5326m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3697100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,4033100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,4033100m3/1km
39Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT29,2103m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0545tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,324tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,9507tấn
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,7199100m2
44Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT17,8112m3
45Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,9641100m2
46Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,1784100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,1727tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,5519tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,2878tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11,9386tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, (NC, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT41,5979m3
52Mua BT thương phẩm M250#Theo Mục II - Chương V, E-HSMT42,6379m3
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 (NC, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT86,0023m3
54Mua BT thương phẩm M250#Theo Mục II - Chương V, E-HSMT88,152m3
55Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT176,0718m3
56Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT9,9567m3
57Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,5054m3
58Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT194,1368m2
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8126100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1382tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5774tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,8418m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT161cấu kiện
64Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2212100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1023tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1813tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,3385m3
68Gia công giằng mái thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0974tấn
69Gia công xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,5289tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT223,25471m2
71Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,6466tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,662100m2
73Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT57,442md
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40,3324m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (sê nô mái)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT40,3324m2
76Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT505,83m2
77Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT717,837m2
78Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.121,373m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT278,0575m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT150,116m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT173,328m
82Đắp đế cột+tán cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT54cái
83Chống thấm tầng 2 và 3 bằng vữa tự chảy không co dày 1cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT522,5686m2
84Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.121,373m2
85Sơn dầm, trần cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT501,232m2
86Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT753,231m2
87Lát nền, sàn gạch Giếng Đáy (hoặc tương đương) không men 500x500mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT155,5204m2
88Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT559,509m2
89Lát nền, sàn bằng đá GraniteTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,3138m2
90Chống thấm nền vệ sinh bằng màng khò khí ga (gồm các bước sơn lót chuyên dụng, rải màng kho bà chám vữa bảo vệ màngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT30,1265m2
91Chống thấm cổ ốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cổ
92Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22,3803m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT104,7437m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch Giếng Đáy (hoặc tương đương)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,4175m2
95Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600m2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT34,1437m2
96Công tác ốp đá Kim sa vào tường, cột, tiết diện đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,8752m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30,6558m2
98Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,78m2
99Mua lắp đặt chân vách ngăn tấm Compact bằng inoxTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
100Bảng nội quy sử dụng trong nhà vệ sinhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
101Mua Inox 304 làm lan canTheo Mục II - Chương V, E-HSMT567,4867kg
102Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT41,69m2
103Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xinh fa định hình màu ghi đen, dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT75,04m2
104Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ định hình màu ghi đen dưới pano bằng tấm UPVC, trên kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,65m2
105Cửa sổ cánh mở quay nhôm hệ định hình màu ghi đen, kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT100,32m2
106Cửa sổ cánh mở hắt nhôm hệ định hình màu ghi đen, kính dày 6,38mm (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT13,92m2
107Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3d, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
108Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề 3d, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT11bộ
109Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ a, chống sập, thanh chống đa điểm, tay nắm, vấu chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT44bộ
110Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ a, chống sập, thanh chống đa điểm, tay nắm, vấu chốt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
111Mua Inox 304 làm hoa sắt cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT521,8203kg
112Chốt cửa sổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT58cái
113Đóng trần nhôm lay-in tiêu âm phòng đồ dùng + wcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT227,8332m2
114Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1687100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0792tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0624tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2061tấn
118Ván khuôn cầu thang thườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,462100m2
119Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0648tấn
120Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5565tấn
121Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,438m3
122Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,8236m3
123Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,0092m3
124Trát lót bậc thang dày 2cm, vữa XM M75.Theo Mục II - Chương V, E-HSMT83,357m2
125Láng granitô cầu thangTheo Mục II - Chương V, E-HSMT83,3576m2
126Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT144,913m
127Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT49,4536m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT49,454m2
129Tay vịn cầu thang Inox 304 D80x2.5Theo Mục II - Chương V, E-HSMT92,7283kg
130Tay vịn cầu thang Inox 304Theo Mục II - Chương V, E-HSMT189,6738kg
131Lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17,532m2
132Sản xuất nắp tôn cửa lên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Cái
133Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,081m3
134Mua sắt làm thang lên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT26,187kg
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,95311m2
136Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4311100m3
137Ván khuôn móngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0119100m2
138Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8258m3
139Ván khuôn móng.Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0515100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1056tấn
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,05tấn
142Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,404m3
143Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,9386m3
144Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0142100m2
145Lắp dựng cốt thép giằng GBP bể phốt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0099tấn
146Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1839m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,026100m2
148Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0576100kg
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6m3
150Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT43,9886m2
151Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,507m2
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT51cấu kiện
153Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2885100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2026100m3
155Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2026100m3/1km
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,3382100m2
157Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,8736100m2
158Mua tủ điện tổng 600x400x180Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
159Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
160Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
161Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
162Tủ điện phòng 3-6 atTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6hộp
163Tủ điện phòng 8-12 aptomatTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
164Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A/10KATheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A/10KATheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 32A/10KATheo Mục II - Chương V, E-HSMT14cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 25A/6KATheo Mục II - Chương V, E-HSMT60cái
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A/4,5KATheo Mục II - Chương V, E-HSMT9cái
169Lắp đặt các automat 1 pha 16A/4,5KATheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
170Lắp đặt các automat 1 pha 10A/4,5ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
171Lắp đặt đèn Led có máng đôi Panel thả 300x1200x48wTheo Mục II - Chương V, E-HSMT56bộ
172Lắp đặt đèn Led sát trần có máng đôi Panel thả 300x1200x48wTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
173Lắp đặt đèn Led Panel 600x600x48WTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20bộ
174Bắt ốc định vị đèn máng thảTheo Mục II - Chương V, E-HSMT112cái
175Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m+ hộp số 1x80wTheo Mục II - Chương V, E-HSMT50cái
176Lắp đặt quạt treo tường 1x80wTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
177Lắp đặt ổ cắm ba chấu 15ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT42cái
178Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x80wTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5bộ
179Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn ốp tường cầu thang 1x20wTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
180Mua rọ đế công tắc âm tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT132cái
181Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11cái
182Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
183Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
184Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17cái
185Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
186Đóng cọc chống sét L63x63x6-2,5mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cọc
187Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC/1Cx16mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5m
188Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5m
189Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3.350m
190Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2;Theo Mục II - Chương V, E-HSMT970m
191Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT250m
192Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT740m
193Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT375m
194Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT40m
195Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT40m
196Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SPD16Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.200m
197Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SPD20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT460m
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SPD25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT300m
199Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn SPD32Theo Mục II - Chương V, E-HSMT19m
200Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT180m
201Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50/40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT180m
202Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT54,41m3
203Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,544100m3
204Lưới ninon bảo vệ cápTheo Mục II - Chương V, E-HSMT180m
205Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,54100m2
206Chôn sứ báo hiệu cáp điện ngầmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT34cái
207Lắp giá đỡ điều hòaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT131 bộ
208Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6, L2,5mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cọc
209Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
210Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,61m3
211Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,6m3
212Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT80m
213Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32m
214Kiểm tra đo điện trởTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1ca
215Thí nghiệm đo điện trởTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1ca
216Hộp bảo vệ đoạn đo điệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2hộp
217Quả sứ chèn thu sétTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3quả
218Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,3681m2
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,08100m
220Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
221Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
223Đai bắt ống D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT64cái
224Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
225Kép 20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16cái
226Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16cái
227Cút ren trong D20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16cái
228Lắp đặt xí bệtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
229Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
230Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, lavaboTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
231Si phon thoát chậu rửa mặtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
232Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
233Lắp đặt gương soiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
234Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
235Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
236Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D42mm, chiều dày 6,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2665100m
237Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính D34mm, chiều dày 4,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,066100m
238Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,014100m
239Phao cơ D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
240Lắp đặt van ren - Đường kính D42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
241Lắp đặt van ren - Đường kính D34mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
242Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D42mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
243Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D34mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
244Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính D25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16cái
246Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
247Lắp đặt tê nhựa PPR vuông góc D34x20, chiều dày 5,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15cái
248Lắp đặt tê nhựa PPR vuông góc D42x42, chiều dày 5,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
249Lắp đặt tê nhựa PPR vuông góc D34x27, chiều dày 5,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
250Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1bể
251Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
252Giá inox đỡ bàn đá chậu rửa mặtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,36100m
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,35100m
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,064100m
256Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
257Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11cái
258Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
259Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
260Lắp đặt cút chếch 135 nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
261ống kiểm tra D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
262Lắp đặt côn D90x110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
263Lắp đặt côn D90x42Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
264Lắp đặt tê vuông góc D90x90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
265Lắp đặt tê vuông góc D90x110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
266Lắp đặt tê vuông góc D90x42Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
267Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT200m
268Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT200m
269Cung cấp, lắp đặt cáp AMP.CAT.5E (8 line)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.050m
270J45 giắc tín hiệu đấu nối 2 đầu dâyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40chiếc
271Nhân công thi công lắp đặt, cấu hình hệ thốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT19công
272Mua vít nở, băng keo, dây thiết, ổ điệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1gói
273Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT590m
274Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT285m
275Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT250m
276Cáp CABLE Cat6 lõi đồngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4.440m
277Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT400m
278Tủ điện kỹ thuật dùng để đựng swifch POE loại toTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4chiếc
279Hộp kỹ thuật cameraTheo Mục II - Chương V, E-HSMT56chiếc
280Giắc tín hiệu đầu nối 2 đầu dây cameraTheo Mục II - Chương V, E-HSMT112chiếc
281Nhân công thi công lắp đặt, cấu hình hệ thốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT56công
282Mua vít nở, băng keo, dây thiết, ổ điệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Gói
283Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Theo Mục II - Chương V, E-HSMT23,761m3
284Thuốc diệt mối Map Boxer 30 EC (hoặc tương đương) xử lý mối hào ngoài nhà . Tỷ lệ 15 lít /m3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT356,4lít
285Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,1921m3
286Thuốc diệt mối Map Boxer 30 EC (hoặc tương đương) xử lý mối hào ngoài nhà . Tỷ lệ 15 lít /m3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT242,88lít
287Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2231m2
288Thuốc diệt mối Map Boxer 30 EC (hoặc tương đương) xử lý mối hào ngoài nhà . Tỷ lệ 4 lít /m2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT892lít
289Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,2131100m3
290Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0647100m3
291Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,147100m2
292Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,6562m3
293Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0054tấn
294Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0947tấn
295Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3173m3
296Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT15,3912m3
297Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,7909m3
298Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (giằng mũ)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2849100m2
299Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,016tấn
300Bê tông giằng mũ M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,0419m3
301Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2105100m2
302Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3876tấn
303Mua thép hìnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT262,2371kg
304Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2624tấn
305Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,6687m3
306Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT79,0158m2
307Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,07100m3
308Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT681cấu kiện
309Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT20,45m2
310Mua, dải nilon chống mất nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT126,4104m2
311Bê tông nền M150, đá 1x2 (NC, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12,641m3
312Mua bê tông thương phẩm M150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12,641m3
313Lát gạch sân bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT179,46m2
314Bê tông nền M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,027m3
315Làm nhẫn mặt bê tông bằng xi măng + máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20,27m2
316Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,9811m3
317Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,037100m2
318Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3883m3
319Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8542m3
320Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10,9091m2
321Ốp chân tường bằng gạch thẻ đỏTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,9091m2
322Mua đất màu chồng câyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,5252m3
323Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,393100m3
324Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,8100m
325Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,365100m2
326Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,2067m3
327Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2548100m2
328Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2305100m2
329Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1725tấn
330Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4087tấn
331Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18,413m3
332Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,6052m3
333Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0854100m2
334Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0666tấn
335Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9394m3
336Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0613100m3
337Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3629100m3
338Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3629100m3/1km
339Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2402100m2
340Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,027tấn
341Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1288tấn
342Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3213m3
343Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,2748m3
344Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,5338m3
345Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1121100m2
346Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0666tấn
347Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6423m3
348Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT147,0162m2
349Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT20,7376m2
350Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT21,6632m2
351Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT110,24m
352Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT189,417m2
353Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,051100m3
354Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0254100m2
355Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3861m3
356Mua bu lông chân cột D18 dài 45cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT40cái
357Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1352100m2
358Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2939m3
359Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0242100m3
360Gia công cột bằng thép hình (NC, M, VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3366tấn
361Mua thép hình D114x3.5Theo Mục II - Chương V, E-HSMT231,1213kg
362Mua thép bản, thép tấmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT105,493kg
363Mua bu lông cột D22Theo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
364Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (NC, M, VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5594tấn
365Mua thép hinhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT393kg
366Mua thép bản mãTheo Mục II - Chương V, E-HSMT138,4984kg
367Gia công giằng mái thép (NC, M, VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1576tấn
368Mua thép D18Theo Mục II - Chương V, E-HSMT56,028kg
369Mua thép bản mãTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,1425kg
370Mua giằng cột U80x40x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT85,4653kg
371Gia công xà gồ thép mạ kẽm U150x40x3 (NC, M, VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4233tấn
372Mua U150x40x3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT423,26kg
373Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22,87421m2
374Lắp cột thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3401tấn
375Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5594tấn
376Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1576tấn
377Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4233tấn
378Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8105100m2
379Úp nóc + sườn bản rộng 400mm dày 0.45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT26,647md
380Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
381Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
382Lắp đặt dây đơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
383Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
384Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT25m
385Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
386Hộp tủ điện 1 AtomatTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
387Đến âm tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
388Vệ sinh công nghiệp tổng thể nhà lớp học (trọn gói cả NC, CL, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10công
B HỆ THỐNG PCCC NHÀ LỚP HỌC
1Giă đựng bình chữa cháy 350x500x180Theo Mục II - Chương V, E-HSMT11cái
2Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3hộp
3Bình chữa cháy bột ABC MFZ8Theo Mục II - Chương V, E-HSMT22bình
4Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11bình
5Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11bộ
6Bộ búa, rùi, chăn rạTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
7Đèn thoát hiểm Exit (Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w (1 mặt))Theo Mục II - Chương V, E-HSMT14cái
8Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
9Đèn chiếu sáng sự cốTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7cái
10Lắp đặt đèn sự cố2cái
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,7983100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.434,056m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT52,984m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT449,2636m2
5Phá dỡ nền gạch hiện trạngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT860,464m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Mục II - Chương V, E-HSMT34,3692m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,691m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT143,338m2
9Tháo dỡ chậu tiểuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12bộ
10Tháo dỡ chậu rửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
11Tháo dỡ bệ xíTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
12Phá dỡ nền tam cấp Granito tam cấpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT46,8792m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,0974m3
14Tháo dỡ cửa bằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT185,88m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT59,7216m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,4059tấn
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (cầu thang con tiện, cửa gỗ)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT365,148m2
18Tháo dỡ hệ thống thiết bị đường ống cấp thoát nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10công
19Tháo dỡ hệ thống điện tòa nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10công
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,244100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (vận chuyển tiếp 4km)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,244100m3/1km
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT710,038m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT52,984m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT218,02m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT185,08m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT233,6m
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.417,879m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.067,324m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.132,3786m2
30Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT31,4769m3
31Lát nền gạch Granit KT 600x600Theo Mục II - Chương V, E-HSMT805,098m2
32Ốp chân tường đồng màu nền nhà bằng gạch Granite KT 120x600Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32,122m2
33Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch giả đá KT 120*400mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT50,2359m2
34Trám vá vị trí bong tróc và mài mịn, đánh bóng lại mặt nền cầu thang Granito cũ (tầng 1, 2, 3)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT78,4392m2
35Trát lót bậc tam cấp, cầu thang 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT50,7915m2
36Láng granitô cầu thangTheo Mục II - Chương V, E-HSMT50,7915m2
37Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT73,29m
38Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm kính Xingfa kính dán an toàn dầy 6.38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,5m2
39Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4DTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
40Vách kính cố định hệ Xingfa, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT36,642m2
41Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT59,7216m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT72,684m2
44Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT365,148m2
45Lắp dựng cửa vào khuônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT167,941m2
46Mua sika top seal 107 (hoặc tương đương) quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT688,9kg
47Quét 2 lớp Sika chống thấm 2 thành phần, sênô mái (Chỉ tính NC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT488,6641m2
48Láng seno, mái dày 3cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT480,3761m2
49Hệ trần nhôm clip - in austrong (hoặc tương đương)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT802,7962m2
50Xây tường WC bằng gạch xi măng mác 100 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1595m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,538m2
52Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT46,9098m2
53Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT229,202m2
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 12wTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16bộ
55Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,68m2
56Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT350x250x15Theo Mục II - Chương V, E-HSMT31 tủ
57Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
58Lắp đặt hộp át điện chứa 8 aptomat có nắp nhựaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3hộp
59Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT31cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT27cái
62Lắp đặt đèn Led panel 600x600 48wTheo Mục II - Chương V, E-HSMT130bộ
63Lắp đặt đèn Led panel 1200x600 75wTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
64Lắp đặt đèn sát trần có chụp 12w (nhà vệ sinh)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16bộ
65Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT39cái
66Lắp đặt ô cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT62cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT21cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30hộp
70Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x25mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30m
71Lắp đặt dây dẫn 2x10 mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT230m
72Lắp đặt dây dẫn 2 x6 mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT120m
73Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT600m
74Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT650m
75Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT750m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D42 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT80m
77Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo hộ dây dẫn 32mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT150m
78Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT120m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.250m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT750m
81Dây đồng trần nối tiếp địa lặp lạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT93,897kg
82Kéo rải dây đồng chống sét (VLP, NC, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.060m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,06100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,06100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,68100m
86lắp đặt khóa van PPR D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
87lắp đặt khóa van PPR D40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
88lắp đặt măng sông ren ngoài 40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
89lắp đặt rắc co 40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
91Lắp đặt côn thu PPR D40-32Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
92Lắp đặt côn thu PPR D32-25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
93Lắp đặt măng sông PPR D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
95Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
96Lắp đặt cút ren trong PPR D25 1/2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT24cái
97Lắp đặt tê nhựa D15Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
98kép Inox D15Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
100Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
101Gương Việt Nhật tráng bạc 5mm + giá đỡTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
102Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
103Van xả tiểu namTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nữ (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
105Van xả tiểu nữTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
106Lắp đặt xí bệtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
107Vòi xịtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
108Lắp đặt dụng cụ treo giấyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
109Lắp đặt vòi rửa tay gạt D15Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
110Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1bể
111Lắp đặt phao cơTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
112lắp đặt phao điệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,28100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,88100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,06100m
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
118Lắp đặt tê nhựa D110-42Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
119Lắp đặt côn D90x42Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
120Lắp đặt măng sông nhựa D110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
121Lắp đặt măng sông nhựa D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
125Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
126Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
127Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
128Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
129Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
130Phễu thoát sàn D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
131Rọ chẵn rác D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
132Mua modelTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1thiết bị
133Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem trongTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Thiết bị
134Mua switch 8 cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1thiết bị
135Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 8 cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Thiết bị
136Mua switch 4 cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1thiết bị
137Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 4 cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2Thiết bị
138ổ cắm mạng lanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT32ổ cắm
139Lắp đặt ổ cắm mạng lanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT32Ổ cắm
140Cáp 4 đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT230m
141Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2310 m
142Mua wifi 3 râuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1thiết bị
143Lắp đặt wifi 3 râuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Thiết bị
D CHỐNG MỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT296m2
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc, dung dịch Map Boxer 30EC (hoặc tương đương)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7201 lỗ khoan
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT121m3
4Phòng mối nền công trìnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2961m2
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 03
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ thép U80x40x3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2451tấn
2Gia công xà gồ thép U80x40x3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2451tấn
3Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2451tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT165,921m2
5Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,33100m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn dày 0,45mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,33100m2
7Tôn úp nóc khổ tôn 400Theo Mục II - Chương V, E-HSMT66,5m
F NHÀ HÀNH LANG CẦU, HÀNH LANG BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT112m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT31,44961m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2262tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,23tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,728100m2
6Khung móng cột M24 300x300x675Theo Mục II - Chương V, E-HSMT28bộ
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,42tấn
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,792m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,56m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,221100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,35m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (4km)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT9,35m3
13Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10,752m3
14Lát hoàn trả nền đường bằng gạch Terrazzo KT 300x300x30Theo Mục II - Chương V, E-HSMT107,52m2
15Gia công cột bằng thép hình D168,3x5,56Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,8031tấn
16Mua thép tấmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT48,536kg
17Lắp cột thép các loại D168,3x5,56 (NC, M, VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,8031tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3894tấn
19Gia công xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,2672tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,2672tấn
21Gia công hệ khung dàn (NC, M, VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,174tấn
22Mua thép ống mạ kẽm là hệ khung dànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,148kg
23Lợp mái bằng tấm polycabonate, đặc ruột dày 2 mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,5219100m2
24Bu lông M24x800mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT72bộ
25Bu lông chữ U M24x100mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT72bộ
26Bu lông hóa chất M16*190Theo Mục II - Chương V, E-HSMT52bộ
27Bu lông liên kết M18x60Theo Mục II - Chương V, E-HSMT282bộ
28Gia công cột bằng thép hình (NC, M, VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,1597tấn
29Mua thép hình làm cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.159,7053kg
30Lắp cột thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,1597tấn
31Mua thép hình làm khungTheo Mục II - Chương V, E-HSMT979,1908kg
32Mua thép hình làm khungTheo Mục II - Chương V, E-HSMT76,2905kg
33Mua thép hình làm khungTheo Mục II - Chương V, E-HSMT467,2914kg
34Mua thép hình làm khungTheo Mục II - Chương V, E-HSMT68,2009kg
35Mua thép tấm dày 8-10mm làm bản mãTheo Mục II - Chương V, E-HSMT80,3307kg
36Gia công hệ khung dàn (NC, M, VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,3943tấn
37Gia công lan can (NC, M, VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1273tấn
38Mua thép hộp mạ kẽm làm lan canTheo Mục II - Chương V, E-HSMT127kg
39Lắp sàn tôn nhámTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0122tấn
40Mua tôn nhám dày 8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.012,1685kg
41Gia công cột bằng thép hình (NC, M, VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,7193tấn
42Mua thép hình làm cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.719,3436kg
43Lắp cột thép các loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,7193tấn
44Mua thép hình làm khungTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.642,2683kg
45Mua thép hình làm khungTheo Mục II - Chương V, E-HSMT162,0144kg
46Mua thép hình làm khungTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.202,6479kg
47Mua thép hình làm khungTheo Mục II - Chương V, E-HSMT94,6173kg
48Mua thép tấm dày 8-10mm làm bản mãTheo Mục II - Chương V, E-HSMT103,325kg
49Gia công hệ khung dàn (NC, M, VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,1348tấn
50Gia công lan can (NC, M, VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2894tấn
51Mua thép hộp mạ kẽm làm lan canTheo Mục II - Chương V, E-HSMT289kg
52Lắp sàn tôn nhámTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,3542tấn
53Mua tôn nhám dày 8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.354,247kg
54Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT39,384m2
55Lợp mái che tường bằng tấm polycabonate, đặc ruột dày 2.0mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6928100m2
56Nẹp nhôm giăng cao su liên kết tấm PolycabonnatTheo Mục II - Chương V, E-HSMT274,18m
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT262,37991m2
58Mua Sikagrout 214-11HS (hoặc tương đương), lớp vữa dày 5cm chèn chân móng cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT431,2kg
59Lắp đặt đèn thường có chụpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 X2.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT20m
61Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT100m
62Lắp đặt gen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT120m
G CỔNG INOX
1Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,3m2
2Gia công cổng bằng inox 304 (giá đã bao gồm VL, NC, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT190,526kg
3Gia công cổng bằng inox tấm dày 3mm, dập nổi hoa văn (giá đã bao gồm VL, NC, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT21,411kg
4Lắp dựng cổng InoxTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15,5525m2
5Thanh ray cổng V50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT31,2273kg
6Gia công thanh rayTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0312tấn
7Bánh xe D40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
8Bộ bản lề cối D42Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
H PHẦN THIẾT BỊ
1Smart Tivi QLEDTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4Chiếc
2Bảng trượt ngang 2 tấmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4Chiếc
3Router cân bằng tảiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Chiếc
4Bộ phát WifiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT19Chiếc
5Thiết bị chia mạngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Chiếc
6Ổ cắm mạng CAT5E 2 cổng RJ45Theo Mục II - Chương V, E-HSMT40Chiếc
7Đầu ghi hình IP 32 kênhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2Chiếc
8Camera thân trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13Chiếc
9Camera IPTheo Mục II - Chương V, E-HSMT43Chiếc
10Ổ cứngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2Chiếc
11Switch PoE 24 portTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Chiếc
12Switch PoE 16 portTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Chiếc
13Switch PoE 8 portTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1Chiếc
14Màn hình Smart Tivi QLEDTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2Chiếc
15Điều hòa 18.000 BTU 1 chiều Inverter gas R-32 + phần lắp đặt + ông đồng bảo ônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13Chiếc
16Bộ bàn ghế giáo viênTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4Chiếc
17Tủ để đồ giáo viênTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4Chiếc
18Tủ sắt tủ locker 20 ngănTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9658935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.931787E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.174.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.348.338.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia, Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
2 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7 Máy khoan Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
8 Búa căn nén khí Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy cắt gạch, đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
11 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
14 Máy ép cọc Lực ép ≥ 100T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), kiểm định máy còn hiệu lực).1
15 Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->