Gói thầu: Gói XL05: Thi công các tuyến cáp quang Điện Biên - Mường Lay - Lai Châu - Lào Cai - Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644242-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| Tên gói thầu | Gói XL05: Thi công các tuyến cáp quang Điện Biên - Mường Lay - Lai Châu - Lào Cai - Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20190113588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:12:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,991,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Điện Biên đi Mường Lay | |||
| 1 | Tấm ốp D12 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 185 | bộ |
| 2 | Tấm ốp D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 225 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 173 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 156 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV800) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV800) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV1300) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ chống rung | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 158 | bộ |
| 11 | Biển báo độ cao cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 13 | Gông G6 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 14 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.524 | m |
| 15 | Khóa đai inox 1.2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.270 | cái |
| B | Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Mường Lay đi Lai Châu | |||
| 1 | Tấm ốp D12 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 489 | bộ |
| 2 | Tấm ốp D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 225 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 174 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 105 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 234 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 153 | bộ |
| 9 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV1100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ chống rung | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 157 | bộ |
| 11 | Biển báo độ cao cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 12 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 293 | cái |
| 13 | Gông G6 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 14 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.253,6 | m |
| 15 | Khóa đai inox 1.2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.878 | cái |
| 16 | Thẻ cáp trong bể cáp bằng nhựa | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| C | Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Lai Châu đi Lào Cai | |||
| 1 | Tấm ốp D12 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 364 | bộ |
| 2 | Tấm ốp D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 201 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 217 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 203 | bộ |
| 9 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV700) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV900) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chống rung | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 137 | bộ |
| 12 | Biển báo độ cao cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 243 | cái |
| 14 | Gông G6 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 15 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.838,4 | m |
| 16 | Khóa đai inox 1.2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.532 | cái |
| 17 | Thẻ cáp trong bể cáp bằng nhựa | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 99 | cái |
| 18 | Ống PVC D110x7 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 344 | m |
| 19 | Nút bịt ống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Bộ gá ống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| D | Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Lào Cai đi Yên Bái | |||
| 1 | Tấm ốp D12 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 824 | bộ |
| 2 | Tấm ốp D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 332 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 292 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 283 | bộ |
| 7 | Bộ treo cáp ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 207 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 266 | bộ |
| 9 | Bộ chống rung | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 214 | bộ |
| 10 | Biển báo độ cao cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 146 | cái |
| 11 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 385 | cái |
| 12 | Gông G6 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 13 | Dây đai inox 20x 0,7 x 1m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.571,2 | m |
| 14 | Khóa đai inox 1.2mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.976 | cái |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 10m mới | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 16 | Ống PVC D110x7 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 519 | m |
| 17 | Nút bịt ống | Hạng mục tiêu đề | 24 | cái |
| 18 | Bộ gá ống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| E | Chi phí thi công xây dựng công trình tuyến Điện Biên - Mường Lay | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,889 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,889 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,401 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,401 | tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 177 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 410 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 222 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 188 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,47 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), Đường loại III, hàng bậc 3 cự ly 43km, phương tiện 3 cầu. | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,29 | tấn |
| 14 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,29 | tấn |
| 15 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,29 | tấn |
| F | Chi phí thi công xây dựng công trình tại Mường Lay (Thuộc tuyến Mường Lay - Lai Châu) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3622 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3622 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0626 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0626 | tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 57 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,9 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3 cự ly 4km, Đường loại III (Bậc hàng 3, phương tiện 3 cầu) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,42 | tấn |
| 14 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,42 | tấn |
| 15 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,42 | tấn |
| G | Chi phí thi công xây dựng công trình tại Lai Châu (Thuộc tuyến Mường Lay - Lai Châu) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5612 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5612 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4288 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4288 | tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 322 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 657 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 417 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 240 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,3 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ ODF |
| 13 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái/ bể |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3 cự ly 49km, đường loại III (Bậc hàng 3, phương tiện 3 cầu) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,99 | tấn |
| 15 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,99 | tấn |
| 16 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,99 | tấn |
| H | Chi phí thi công xây dựng công trình tại Lai Châu (Thuộc tuyến Lai Châu - Lào Cai) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9532 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9532 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,16 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,16 | tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 191 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 335 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 213 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 122 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,5 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ ODF |
| 13 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái/ bể |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3 cự ly 26km, đường loại III (Bậc hàng 3, phương tiện 3 cầu) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,11 | tấn |
| 15 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,11 | tấn |
| 16 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,11 | tấn |
| I | Chi phí thi công xây dựng công trình tại Lào Cai (Thuộc tuyến Lai Châu - Lào Cai) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5935 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5935 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,9972 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,9972 | tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 230 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 106 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 124 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,9 | km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,2 | km cáp |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ ODF |
| 14 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 | 1 cái/ bể |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,0381 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,0381 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7698 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7698 | m3 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5484 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5484 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5484 | tấn |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1743 | 1000v |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1743 | 1000v |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1743 | 1000v |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,01 | m3 |
| 27 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,17 | m2 |
| 28 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,27 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3169 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9533 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2915 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3136 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 37 | Thép khung nắp bể | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 256,125 | kg |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2561 | tấn |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,6914 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,6664 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,811 | m2 |
| 42 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,44 | 100 m/1 ống |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 130/110mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 85 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | 1 nút bịt ống |
| 46 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,63 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,66 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 50 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,05 | m2 |
| 51 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,05 | m2 |
| 52 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,05 | m2 |
| 53 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,05 | m2 |
| 54 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,05 | m2 |
| 55 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2:Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,05 | m2 |
| 56 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu, tận dụng toàn bộ gạch: Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 57 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu: Lát gạch block, tận dụng gạch dày 6cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 58 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch): Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 59 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch): Lát gạch block, gạch mới dày 6cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3 cự ly 20km, đường loại III (Bậc hàng 3, phương tiện 3 cầu) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,59 | tấn |
| 61 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,59 | tấn |
| 62 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,59 | tấn |
| J | Chi phí thi công xây dựng công trình tại Lào Cai (Thuộc tuyến Lào Cai - Yên Bái) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4283 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4283 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,596 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,596 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 186 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 555 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 249 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 306 | 1 bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,8 | 1 km cáp |
| 11 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,9 | 1 km cáp |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ ODF |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,9917 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,9917 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1238 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1238 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8581 | tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8581 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8581 | tấn |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6091 | 1000v |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6091 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6091 | 1000v |
| 24 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 26 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 27 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 84,98 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5803 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,7439 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3498 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3763 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 36 | Thép khung nắp bể | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 307,35 | kg |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3074 | tấn |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,6297 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,9997 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,7732 | m2 |
| 41 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,19 | 100 m/1 ống |
| 42 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 128 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | 1 nút bịt ống |
| 44 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,41 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,86 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 48 | Hoàn trả hè đường: hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ: Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 49 | Hoàn trả hè đường: hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ: Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 50 | Hoàn trả hè đường: hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 51 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu, tận dụng toàn bộ gạch: Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 52 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu, tận dụng toàn bộ gạch: Lát gạch block, tận dụng gạch dày 6cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 53 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch): Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 54 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch): Lát gạch block, gạch mới dày 6cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3 cự ly 46km, đường loại III (Bậc hàng 3, phương tiện 3 cầu) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,02 | tấn |
| 56 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,02 | tấn |
| 57 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,02 | tấn |
| K | Chi phí thi công xây dựng công trình tại Yên Bái (Thuộc tuyến Lào Cai - Yên Bái) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9303 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9303 | công/ tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,6568 | công/ tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,6568 | công/ tấn |
| 5 | Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 345 | cái |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 601 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 306 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 295 | 1 bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 82 | 1 km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 13 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,904 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,904 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 19 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,494 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,732 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,766 | m3 |
| 28 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 29 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3 cự ly 39km, đường loại III (Bậc hàng 3, phương tiện 3 cầu) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,49 | tấn |
| 30 | Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,49 | tấn |
| 31 | Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,49 | tấn |
| L | Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Điện Biên đến Mường Lay | |||
| 1 | Tại Điện Biên: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,586 | km |
| M | Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Mường Lay đến Lai Châu | |||
| 1 | Tại Điện Biên: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,513 | km |
| 2 | Tại Lai Châu | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 98,141 | km |
| N | Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Lai Châu đến Lào Cai | |||
| 1 | Tại Lai Châu: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,605 | km |
| 2 | Tại Lào Cai: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,44 | km |
| O | Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Lào Cai đến Yên Bái | |||
| 1 | Tại Lào Cai: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 85,56 | km |
| 2 | Tại Yên Bái: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,69 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.697E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công cáp quang có giá trị ≥ 6,3 tỷ đồng. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo E-HSDT các bản sao có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B). Trường hợp cần thiết thì bên mời thầu có thể yêu cầu bên dự thầu đối chiếu bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi