Gói thầu: Gói XL05: Thi công các tuyến cáp quang Điện Biên - Mường Lay - Lai Châu - Lào Cai - Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644242-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an
Tên gói thầu Gói XL05: Thi công các tuyến cáp quang Điện Biên - Mường Lay - Lai Châu - Lào Cai - Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20190113588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:12:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,991,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Điện Biên đi Mường Lay
1 Tấm ốp D12 Quy định tại Chương V của E-HSMT 185 bộ
2 Tấm ốp D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 225 bộ
3 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 43 bộ
4 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 173 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 156 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV800) Quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV800) Quy định tại Chương V của E-HSMT 9 bộ
9 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV1300) Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
10 Bộ chống rung Quy định tại Chương V của E-HSMT 158 bộ
11 Biển báo độ cao cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 42 cái
12 Biển báo cáp quang dọc tuyến Quy định tại Chương V của E-HSMT 135 cái
13 Gông G6 Quy định tại Chương V của E-HSMT 31 bộ
14 Dây đai inox 20x 0,7 x 1m Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.524 m
15 Khóa đai inox 1.2mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.270 cái
B Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Mường Lay đi Lai Châu
1 Tấm ốp D12 Quy định tại Chương V của E-HSMT 489 bộ
2 Tấm ốp D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 225 bộ
3 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 32 bộ
4 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 13 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 174 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 105 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 234 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 153 bộ
9 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV1100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
10 Bộ chống rung Quy định tại Chương V của E-HSMT 157 bộ
11 Biển báo độ cao cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 57 cái
12 Biển báo cáp quang dọc tuyến Quy định tại Chương V của E-HSMT 293 cái
13 Gông G6 Quy định tại Chương V của E-HSMT 37 bộ
14 Dây đai inox 20x 0,7 x 1m Quy định tại Chương V của E-HSMT 2.253,6 m
15 Khóa đai inox 1.2mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.878 cái
16 Thẻ cáp trong bể cáp bằng nhựa Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
C Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Lai Châu đi Lào Cai
1 Tấm ốp D12 Quy định tại Chương V của E-HSMT 364 bộ
2 Tấm ốp D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 201 bộ
3 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 47 bộ
4 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 23 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 55 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 18 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 217 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 203 bộ
9 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV700) Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV900) Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Bộ chống rung Quy định tại Chương V của E-HSMT 137 bộ
12 Biển báo độ cao cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 54 cái
13 Biển báo cáp quang dọc tuyến Quy định tại Chương V của E-HSMT 243 cái
14 Gông G6 Quy định tại Chương V của E-HSMT 31 bộ
15 Dây đai inox 20x 0,7 x 1m Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.838,4 m
16 Khóa đai inox 1.2mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.532 cái
17 Thẻ cáp trong bể cáp bằng nhựa Quy định tại Chương V của E-HSMT 99 cái
18 Ống PVC D110x7 Quy định tại Chương V của E-HSMT 344 m
19 Nút bịt ống Quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
20 Bộ gá ống Quy định tại Chương V của E-HSMT 85 cái
D Chi phí vật tư chủ yếu tuyến từ Lào Cai đi Yên Bái
1 Tấm ốp D12 Quy định tại Chương V của E-HSMT 824 bộ
2 Tấm ốp D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 332 bộ
3 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 56 bộ
4 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 52 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 292 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 283 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 207 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 266 bộ
9 Bộ chống rung Quy định tại Chương V của E-HSMT 214 bộ
10 Biển báo độ cao cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 146 cái
11 Biển báo cáp quang dọc tuyến Quy định tại Chương V của E-HSMT 385 cái
12 Gông G6 Quy định tại Chương V của E-HSMT 57 bộ
13 Dây đai inox 20x 0,7 x 1m Quy định tại Chương V của E-HSMT 3.571,2 m
14 Khóa đai inox 1.2mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 2.976 cái
15 Cột bê tông ly tâm 10m mới Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cột
16 Ống PVC D110x7 Quy định tại Chương V của E-HSMT 519 m
17 Nút bịt ống Hạng mục tiêu đề 24 cái
18 Bộ gá ống Quy định tại Chương V của E-HSMT 128 cái
E Chi phí thi công xây dựng công trình tuyến Điện Biên - Mường Lay
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,889 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,889 tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 15,401 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 15,401 tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 177 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 410 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 31 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 222 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 188 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 91,47 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 31 bộ MX
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ ODF
13 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), Đường loại III, hàng bậc 3 cự ly 43km, phương tiện 3 cầu. Quy định tại Chương V của E-HSMT 18,29 tấn
14 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 18,29 tấn
15 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 18,29 tấn
F Chi phí thi công xây dựng công trình tại Mường Lay (Thuộc tuyến Mường Lay - Lai Châu)
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3622 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3622 tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0626 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0626 tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 28 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 57 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 23 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 34 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,9 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ MX
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ ODF
13 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3 cự ly 4km, Đường loại III (Bậc hàng 3, phương tiện 3 cầu) Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,42 tấn
14 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,42 tấn
15 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,42 tấn
G Chi phí thi công xây dựng công trình tại Lai Châu (Thuộc tuyến Mường Lay - Lai Châu)
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,5612 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,5612 tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 14,4288 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 14,4288 tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 322 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 657 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 35 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 417 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 240 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 102,3 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 35 bộ MX
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ ODF
13 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 1 cái/ bể
14 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3 cự ly 49km, đường loại III (Bậc hàng 3, phương tiện 3 cầu) Quy định tại Chương V của E-HSMT 17,99 tấn
15 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 17,99 tấn
16 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 17,99 tấn
H Chi phí thi công xây dựng công trình tại Lai Châu (Thuộc tuyến Lai Châu - Lào Cai)
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,9532 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,9532 tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,16 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,16 tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 191 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 335 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 18 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 213 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 122 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 52,5 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 18 bộ MX
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ ODF
13 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 1 cái/ bể
14 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3 cự ly 26km, đường loại III (Bậc hàng 3, phương tiện 3 cầu) Quy định tại Chương V của E-HSMT 9,11 tấn
15 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 9,11 tấn
16 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 9,11 tấn
I Chi phí thi công xây dựng công trình tại Lào Cai (Thuộc tuyến Lai Châu - Lào Cai)
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5935 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5935 tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 5,9972 tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 5,9972 tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 106 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 230 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 13 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 106 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 124 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 37,9 km cáp
11 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 6,2 km cáp
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 15 bộ MX
13 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ ODF
14 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Quy định tại Chương V của E-HSMT 96 1 cái/ bể
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 20,0381 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 20,0381 m3
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,7698 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,7698 m3
19 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5484 tấn
20 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5484 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5484 tấn
22 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1743 1000v
23 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1743 1000v
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1743 1000v
25 Cắt mặt đường bê tông Asphan Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,78 100m
26 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Quy định tại Chương V của E-HSMT 4,01 m3
27 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 61,17 m2
28 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT 54,27 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0325 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,3169 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,9533 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0405 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2915 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0238 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3136 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,42 m3
37 Thép khung nắp bể Quy định tại Chương V của E-HSMT 256,125 kg
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2561 tấn
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V của E-HSMT 14,6914 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V của E-HSMT 26,6664 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V của E-HSMT 4,811 m2
42 Lắp ống dẫn cáp loại Fi Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,44 100 m/1 ống
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 130/110mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2 100m
44 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 85 1 bộ
45 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 20 1 nút bịt ống
46 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 13,63 1 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V của E-HSMT 8,66 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,24 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,29 100m3
50 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 40,05 m2
51 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 40,05 m2
52 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 40,05 m2
53 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 40,05 m2
54 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2: Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 40,05 m2
55 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2:Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 40,05 m2
56 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu, tận dụng toàn bộ gạch: Rải cát vàng đệm dày 13 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 38,4 m2
57 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu: Lát gạch block, tận dụng gạch dày 6cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 38,4 m2
58 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch): Rải cát vàng đệm dày 13 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 9,6 m2
59 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch): Lát gạch block, gạch mới dày 6cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 9,6 m2
60 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3 cự ly 20km, đường loại III (Bậc hàng 3, phương tiện 3 cầu) Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,59 tấn
61 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,59 tấn
62 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,59 tấn
J Chi phí thi công xây dựng công trình tại Lào Cai (Thuộc tuyến Lào Cai - Yên Bái)
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,4283 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,4283 công/ tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 12,596 công/ tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 12,596 công/ tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 186 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 555 1 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 30 1 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 249 1 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 306 1 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 89,8 1 km cáp
11 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 5,9 1 km cáp
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 32 bộ MX
13 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 4 1 bộ ODF
14 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 28,9917 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 28,9917 m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1238 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1238 m3
18 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8581 tấn
19 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8581 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8581 tấn
21 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6091 1000v
22 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6091 1000v
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,6091 1000v
24 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Quy định tại Chương V của E-HSMT 4,8 100m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Quy định tại Chương V của E-HSMT 10,8 m3
26 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 24,8 m2
27 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT 84,98 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,039 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5803 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V của E-HSMT 4,7439 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0486 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3498 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0286 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3763 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,504 m3
36 Thép khung nắp bể Quy định tại Chương V của E-HSMT 307,35 kg
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3074 tấn
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V của E-HSMT 17,6297 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V của E-HSMT 31,9997 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V của E-HSMT 5,7732 m2
41 Lắp ống dẫn cáp loại Fi Quy định tại Chương V của E-HSMT 5,19 100 m/1 ống
42 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 128 1 bộ
43 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 24 1 nút bịt ống
44 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 20,41 1 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V của E-HSMT 26,86 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,54 100m3
48 Hoàn trả hè đường: hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ: Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Quy định tại Chương V của E-HSMT 108 m2
49 Hoàn trả hè đường: hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ: Rải cát vàng đệm dày 3 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 108 m2
50 Hoàn trả hè đường: hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Quy định tại Chương V của E-HSMT 21,6 m3
51 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu, tận dụng toàn bộ gạch: Rải cát vàng đệm dày 13 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,2 m2
52 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu, tận dụng toàn bộ gạch: Lát gạch block, tận dụng gạch dày 6cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,2 m2
53 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch): Rải cát vàng đệm dày 13 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8 m2
54 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch): Lát gạch block, gạch mới dày 6cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8 m2
55 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3 cự ly 46km, đường loại III (Bậc hàng 3, phương tiện 3 cầu) Quy định tại Chương V của E-HSMT 16,02 tấn
56 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 16,02 tấn
57 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 16,02 tấn
K Chi phí thi công xây dựng công trình tại Yên Bái (Thuộc tuyến Lào Cai - Yên Bái)
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,9303 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,9303 công/ tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 10,6568 công/ tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 10,6568 công/ tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 345 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 601 1 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 27 1 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 306 1 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 295 1 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 82 1 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 27 bộ MX
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 1 bộ ODF
13 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,904 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,904 tấn
15 Bốc dỡ thủ công cát vàng Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,898 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,898 m3
17 Bốc dỡ thủ công xi măng Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,596 tấn
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,596 tấn
19 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,66 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,66 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,338 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0168 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,082 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,494 m3
25 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cột
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Quy định tại Chương V của E-HSMT 4,732 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,766 m3
28 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cột
29 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3 cự ly 39km, đường loại III (Bậc hàng 3, phương tiện 3 cầu) Quy định tại Chương V của E-HSMT 15,49 tấn
30 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 15,49 tấn
31 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 15,49 tấn
L Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Điện Biên đến Mường Lay
1 Tại Điện Biên: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) Quy định tại Chương V của E-HSMT 86,586 km
M Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Mường Lay đến Lai Châu
1 Tại Điện Biên: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,513 km
2 Tại Lai Châu Quy định tại Chương V của E-HSMT 98,141 km
N Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Lai Châu đến Lào Cai
1 Tại Lai Châu: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) Quy định tại Chương V của E-HSMT 51,605 km
2 Tại Lào Cai: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) Quy định tại Chương V của E-HSMT 34,44 km
O Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Lào Cai đến Yên Bái
1 Tại Lào Cai: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) Quy định tại Chương V của E-HSMT 85,56 km
2 Tại Yên Bái: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) Quy định tại Chương V của E-HSMT 78,69 km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.697E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công cáp quang có giá trị ≥ 6,3 tỷ đồng. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo E-HSDT các bản sao có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B). Trường hợp cần thiết thì bên mời thầu có thể yêu cầu bên dự thầu đối chiếu bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->