Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642882-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã 70% và ngân sách xã tự cân đối 30%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:05:00 đến ngày 2021-06-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,153,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.230085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46017E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.507.373.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TC phê duyệt176,64m
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,6416tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TC phê duyệt77,088m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt77,088m2
5Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12Theo TC phê duyệt109,44m2
6Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo TC phê duyệt67,2m2
7Cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo TC phê duyệt109,44m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt1.311,4412m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo TC phê duyệt744,3728m2
10Trát trám vá các vị trí tường, cột, dầm, trần bị bong lớp trátTheo TC phê duyệt411,1628m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt455,1992m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt1.677,7028m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo TC phê duyệt593,5586m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo TC phê duyệt14,839m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt29,67791m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,2968100m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo TC phê duyệt593,5586m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,4048tấn
19Sản xuất, lắp đặt lam trang trí bằng thép hình, sơn chống gỉTheo TC phê duyệt22,484m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TC phê duyệt7,3807100m2
B PHẦN THAY THẾ LAN CAN HÀNH LANG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TC phê duyệt3,9547m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt20,544m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt5,6496m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt26,1936m2
5Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hình, sơn chống gỉTheo TC phê duyệt46,224m2
C PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ 32 quạt trần, 08 quạt tường, 48 bóng điện phòng học, tháo dây điện nổi đến quạt treo tường;Tháo dỡ 11 bóng ốp trần bị hỏng, 24 công tắc bị hỏng, ổ cắm, dây nổi đến quạt tường, tủ điện tổng, attomat tổng bị hỏngTheo TC phê duyệt10công
2Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt32cái
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo TC phê duyệt8cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt48bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TC phê duyệt11bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt12cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt12cái
8Lắp đặt tủ điện tổngTheo TC phê duyệt1hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo TC phê duyệt1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt8cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt80m
D PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Tháo ống thoát nước mái cũTheo TC phê duyệt4công
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt0,765100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt20cái
E THAY THẾ MÁI TÔN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt295,748m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo TC phê duyệt0,9883tấn
3Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,9883tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,9883tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt65,881m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt2,9575100m2
F CHỐNG THẤM MÁI
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo TC phê duyệt170,74m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo TC phê duyệt3,4148m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo TC phê duyệt170,74m2
G CẦU THANG, TAM CẤP
1Vệ sinh granito bậc cầu thangTheo TC phê duyệt25công
2Phá lớp granito tam cấp cũ sảnh chínhTheo TC phê duyệt18,117m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt18,117m2
4Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt18,117m2
H PCCC
1Hộp bình cứu hỏaTheo TC phê duyệt2hộp
2Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo TC phê duyệt2bình
3Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgTheo TC phê duyệt4bình
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo TC phê duyệt2cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt368,4118m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo TC phê duyệt109,2156m2
3Trát trám vá các vị trí tường, cột, dầm, trần bị bong lớp trátTheo TC phê duyệt47,7627m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt156,6278m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt320,9996m2
J HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
K PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TC phê duyệt18,3625m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TC phê duyệt0,9949m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo TC phê duyệt0,1936100m3
L ĐỔ BÙ BÊ TÔNG PHÍA CỔNG
1Đào san gạt đất 10cm khu vực đổ bù bê tông trước cổngTheo TC phê duyệt9,51m3
2Rải nilong tái sinhTheo TC phê duyệt95m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt9,5m3
M CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,2014100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt2,23111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt1,3953m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,838m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,056100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,0958tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,1839m3
8Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1,0916m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0236tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0505tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0789tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,7779m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0707100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0167tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1201tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,7938m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,1443100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0192tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,3838m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,1688100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0252tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2391tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt5,4259m3
24Ván khuôn gỗ mái cổng, mái dốcTheo TC phê duyệt0,5539100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,3814tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt5,2853m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt0,5173m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt6,5835m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt3,564m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt30,44m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt37,4m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt63,5m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt48,4m
34Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt0,3175100m2
35Ngói úp nócTheo TC phê duyệt23,8982m
36Bảng hiệu bằng chữ MikaTheo TC phê duyệt1trọn bộ
37Bộ logo bằng MikaTheo TC phê duyệt1trọn bộ
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt77,9875m2
39Sản xuất, lắp dựng cánh cổng thép hình (đã bao gồm cả sơn chống gỉ)Theo TC phê duyệt13,5552m2
40Bản lềTheo TC phê duyệt12bộ
41Khóa cổngTheo TC phê duyệt3bộ
42Bánh xeTheo TC phê duyệt4bộ
N TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,3373100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt3,74821m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt3,1235m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt10,787m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt7,1914m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,0363m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,316100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1503tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2385tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt4,339m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt50,5206m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt31,933m2
13Cắt chỉ tạo gờ lõm trụ tường ràoTheo TC phê duyệt98,2m
14Hàng rào hoa sắt, thép hộp 20x40x1,5mmTheo TC phê duyệt42,926m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt84,4358m2
O HẠNG MỤC: SÂN
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo TC phê duyệt536,1m2
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt26,8051m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,2681100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt32,7313m3
5Lót ni lông tái sinhTheo TC phê duyệt467,59m2
6Lát gạch Terrazo KT(40x40x3)cmTheo TC phê duyệt1.281m2
P HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,14100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt1,55561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt3,456m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt3,5805m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TC phê duyệt5,1853m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,1037100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt32,55m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TC phê duyệt2,769m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,1619100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,2179tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo TC phê duyệt48cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.230085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46017E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.507.373.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã hoàn hành khóa đào tạo về phương pháp xác định tính chất cơ - lý của vật liệu xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công 01 công trình có tính chất tương tự53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->