Gói thầu: In ấn bìa hồ sơ đăng ký đất đai, trang bổ sung GCN, photocopy mẫu đơn kê khai các loại từ nguồn phí được để lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội |
| Tên gói thầu | In ấn bìa hồ sơ đăng ký đất đai, trang bổ sung GCN, photocopy mẫu đơn kê khai các loại từ nguồn phí được để lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458179 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí được để lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:19:00 đến ngày 2021-06-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý và hóa đơn của hợp đồng tương tự. (Đối với Hóa đơn điện tử, yêu cầu cung cấp đường link để kiểm tra Hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoạt động nghành in. Yêu cầu cung cấp bản scan từ bản gốc Bằng cấp và Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in hoặc tương đương. Yêu cầu cung cấp bản scan từ bản gốc Bằng cấp và Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tin học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc tương đương. Yêu cầu cung cấp bản scan từ bản gốc Bằng cấp và Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn hoặc tương đương. Yêu cầu cung cấp bản scan từ bản gốc Bằng cấp và Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ chuyên môn sau in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn hoặc tương đương, gia công sau in. Yêu cầu cung cấp bản scan từ bản gốc Bằng cấp và Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ra kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in offset tờ rời 01 màu 02 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In bìa hồ sơ 1 tờ 2 mặt đen trắng | In trên giấy Duplex 300g/m2, Kích thước: :24x32 cm, Gia công cắt thành phẩm theo mẫu | Tờ | 80.000 | Cung cấp Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội và 28 chi nhánh của VPĐKĐĐ HN. Trả hàng theo yêu cầu (không hạn chế số lần trả hàng tại 29 địa điểm trên theo yêu cầu của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu) |
| 2 | In trang bổ sung 1 tờ 2 mặt đen trắng | In 1 màu 2 mặt, Giấy in Offset 200, Kích thước: 19x26,5 cm, Gia công cắt thành phẩm theo mẫu | Tờ | 65.000 | Cung cấp Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội và 28 chi nhánh của VPĐKĐĐ HN. Trả hàng theo yêu cầu (không hạn chế số lần trả hàng tại 29 địa điểm trên theo yêu cầu của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu) |
| 3 | Photocopy Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 09/ĐK) 1 tờ 2 mặt đen trắng | In 1 màu 2 mặt,Giấy định lượng 70 gsm, độ sáng 84; Kích thước: A4 | Tờ | 68.000 | Cung cấp Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội và 28 chi nhánh của VPĐKĐĐ HN. Trả hàng theo yêu cầu (không hạn chế số lần trả hàng tại 29 địa điểm trên theo yêu cầu của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu) |
| 4 | Photocopy Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Mẫu số 04a/ĐK) 1 tờ 2 mặt đen trắng | In 1 màu 2 mặt,Giấy định lượng 70 gsm, độ sáng 84 ; Kích thước:A4 | Tờ | 15.000 | Cung cấp Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội và 28 chi nhánh của VPĐKĐĐ HN. Trả hàng theo yêu cầu (không hạn chế số lần trả hàng tại 29 địa điểm trên theo yêu cầu của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu) |
| 5 | Photocopy Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Mẫu số 10/ĐK) 1 tờ 2 mặt đen trắng | In 1 màu 2 mặt, Giấy định lượng 70 gsm, độ sáng 84; Kích thước:A4 | Tờ | 20.000 | Cung cấp Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội và 28 chi nhánh của VPĐKĐĐ HN. Trả hàng theo yêu cầu (không hạn chế số lần trả hàng tại 29 địa điểm trên theo yêu cầu của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu) |
| 6 | Tờ khai thuế trước bạ (Mẫu số 01) 1 tờ 1 mặt đen trắng | In 1 màu 1 mặt,Giấy định lượng 70 gsm, độ sáng 84; Kích thước:A4 | Tờ | 62.800 | Cung cấp Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội và 28 chi nhánh của VPĐKĐĐ HN. Trả hàng theo yêu cầu (không hạn chế số lần trả hàng tại 29 địa điểm trên theo yêu cầu của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu) |
| 7 | Tờ khai thuế phi nông nghiệp (Mẫu số 01/TK-SDĐPNN) 1 tờ 2 mặt đen trắng | In 1 màu 2 mặt,Giấy định lượng 70 gsm, độ sáng 84; Kích thước: A4 | Tờ | 70.000 | Cung cấp Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội và 28 chi nhánh của VPĐKĐĐ HN. Trả hàng theo yêu cầu (không hạn chế số lần trả hàng tại 29 địa điểm trên theo yêu cầu của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu) |
| 8 | Tờ khai thuế TNCN (Mẫu số 03/BĐS-TNCN): 01 tờ 2 mặt, 02 tờ 1 mặt đen trắng | 01 tờ 2 mặt, 02 tờ 1 mặt, Giấy định lượng 70 gsm, độ sáng 84; Kích thước:A4 | Tờ | 42.000 | Cung cấp Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội và 28 chi nhánh của VPĐKĐĐ HN. Trả hàng theo yêu cầu (không hạn chế số lần trả hàng tại 29 địa điểm trên theo yêu cầu của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu) |
| 9 | Đơn đề nghị tách thửa, hợp thửa đất ( mẫu số 11/ĐK): 1 tờ 2 mặt đen trắng | In 1 màu 2 mặt,Giấy định lượng 70 gsm, độ sáng 84; Kích thước:A4 | Tờ | 1.000 | Cung cấp Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội và 28 chi nhánh của VPĐKĐĐ HN. Trả hàng theo yêu cầu (không hạn chế số lần trả hàng tại 29 địa điểm trên theo yêu cầu của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu) |
| 10 | Tờ khai tiền sử dụng đất (Mẫu số 01/TSDĐ) 1 tờ 2 mặt đen trắng | In 1 màu 2 mặt,Giấy định lượng 70 gsm, độ sáng 84; Kích thước:A4 | Tờ | 200 | Cung cấp Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội và 28 chi nhánh của VPĐKĐĐ HN. Trả hàng theo yêu cầu (không hạn chế số lần trả hàng tại 29 địa điểm trên theo yêu cầu của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu) |
| 11 | Túi nâu đựng hồ sơ 1 tờ 2 mặt đen trắng | In 2 mặt , giấy krap định lượng 210gsm, kích thước 26x35 cm, nắp 3cm | Túi | 5.000 | Cung cấp Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội và 28 chi nhánh của VPĐKĐĐ HN. Trả hàng theo yêu cầu (không hạn chế số lần trả hàng tại 29 địa điểm trên theo yêu cầu của Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý và hóa đơn của hợp đồng tương tự. (Đối với Hóa đơn điện tử, yêu cầu cung cấp đường link để kiểm tra Hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoạt động nghành in. Yêu cầu cung cấp bản scan từ bản gốc Bằng cấp và Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công nghệ in | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in hoặc tương đương. Yêu cầu cung cấp bản scan từ bản gốc Bằng cấp và Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tin học | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc tương đương. Yêu cầu cung cấp bản scan từ bản gốc Bằng cấp và Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự. | 5 | 5 |
| 4 | Thợ in | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn hoặc tương đương. Yêu cầu cung cấp bản scan từ bản gốc Bằng cấp và Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Tổ chuyên môn sau in | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn hoặc tương đương, gia công sau in. Yêu cầu cung cấp bản scan từ bản gốc Bằng cấp và Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ra kẽm CTP | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy in offset tờ rời 01 màu 02 mặt | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 3 |
| 3 | Máy gấp | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy quang phổ để kiểm tra chỉ tiêu các chất độc hại trong sản phẩm (RoHS) | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy bế | Có hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi