Gói thầu: Thiết bị dùng chung và dinh dưỡng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619483-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thiết bị dùng chung và dinh dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529633 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 15:21:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,265,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân trọng lượng có thước đo chiều cao | 56 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Cân sơ sinh | 14 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy tính + Máy in | 139 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Mạng lưu trữ - SAN | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 5 | Tủ lạnh ≥ 250 lít | 45 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Xe đẩy cấp phát thuốc và tiêm (3 tầng, có sọt được rác thải) | 51 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Máy phun dung dịch khử khuẩn | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 8 | Máy phun thuốc khử trùng | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Tủ lạnh trữ máu ≥ 120 lít | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ lạnh ≥ 500 lít | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Tủ mát để bảo quản thuốc ≥ 500 lít | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị bơm tự động dung dịch vệ sinh tay | 200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Xe đẩy thu gom rác thải | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Máy rửa bô | 1 | HT | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 15 | Bộ dụng cụ sửa chữa bảo dưỡng TBYT | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn TBYT | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 17 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bộ dụng cụ sửa chữa hệ thống nước | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng ô tô | 4 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Tủ bảo quản tử thi (2 xác) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 22 | Kệ 4 tầng song song | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Kệ 4 tầng mặt cắt | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bàn tiếp phẩm inox | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bồn ngâm rau inox | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bàn Inox 1 tầng mặt và một tầng song song | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Tủ cơm công nghiệp 100kg | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Sàn 3 bếp | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bàn để bếp ga | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bàn chặt | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Kệ 2 tầng song treo tường | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Xe đẩy cơm | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Xe đẩy gia vị 2 tầng | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Xe đẩy thức ăn thừa | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Hệ thống hút khói, hút mùi | 1 | HT | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 36 | Hệ thống ga 4 bình lớn | 1 | HT | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Máy xay thịt đa năng | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Máy xay công nghiệp | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Máy rửa chén công nghiệp | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 40 | Tủ hấp Gamel | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Tủ lưu mẫu | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Hệ thống sưởi ấm thức ăn | 3 | HT | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Máy đóng nút chai | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Tủ đông 4 cánh | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Đĩa Inox | 150 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Tô Inox | 150 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Đũa Inox | 500 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Muỗng Inox | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Khay phần 5 ngăn chuyên dùng cho suất ăn công nghiệp | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Nắp khay | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Tủ lạnh | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bình nước nóng lạnh | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Máy lạnh | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Quạt trần | 6 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Quạt tường | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Quạt công nghiệp | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Tivi để truyền thông chế độ dinh dưỡng | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Tủ lạnh để thức ăn (Thực hành hướng dẫn chế độ dinh dưỡng cho bệnh nhân) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Cân đứng có vạch đo chiều cao | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Cân nằm có vạch đo chiều cao | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Tủ mát 2 cánh | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Tủ đông 2 cánh | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Chậu 2 hộc (mỗi học kèm 1 vòi nước nóng lạnh) | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Chậu đơn lớn có thớt nhựa kèm vòi nước nóng lạnh | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bồn rửa tay inox treo tường kèm vòi nước nóng lạnh | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bàn 1 kệ dưới 2 kệ trên | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bếp hầm nước dùng | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bếp hầm thấp | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bếp âu 6 họng | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bàn có lỗ xả rác | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bàn trung gian | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Chậu đơn lớn | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Vòi xịt rửa sàn | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bàn có hai kệ dưới | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bàn mát | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Tủ treo tường | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Tủ sấy bát | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Tủ cánh mở | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Tấm che inox | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bàn thoát cột | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bếp từ | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Xe vận chuyển | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Máy inbody | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Cân điện tử có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Máy thái rau | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Máy thái thịt sống | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
- Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 10.000.000.000 VND, trong đó phải có 04/07 chủng loại thiết bị sau:
+ Mạng lưu trữ - SAN
+ Máy phun dung dịch khử khuẩn
+ Máy rửa bô hoặc Máy rửa dụng cụ y tế
+ Bộ thiết bị hiệu chuẩn TBYT
+ Tủ bảo quản tử thi
+ Hệ thống hút khói, hút mùi
+ Máy rửa chén công nghiệp
Ghi chú: Trường hợp có khác 01 hợp đồng tương tự (trang thiết bị y tế) thì phải đáp ứng 02 yếu tố như sau (được xem là có kinh nghiệm tương tự gói thầu):
- Có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu 10.000.000.000 VND, trong đó phải có tối thiểu 01 hàng hóa tương tự chủng loại thiết bị sau:
+ Mạng lưu trữ - SAN
+ Máy phun dung dịch khử khuẩn
+ Máy rửa bô hoặc Máy rửa dụng cụ y tế
+ Bộ thiết bị hiệu chuẩn TBYT
+ Tủ bảo quản tử thi
+ Hệ thống hút khói, hút mùi
+ Máy rửa chén công nghiệp
- Các hợp đồng khác có quy mô nhỏ hơn, nhưng tổng các hợp đồng phải có tối thiểu 04/07 chủng loại thiết bị nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế ≥ 08 năm. (E-HSDT kèm file Scan bản cam kết theo yêu cầu) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi