Gói thầu: Mua vật tư nông nghiệp thực hiện các hoạt động khuyến nông năm 2021 của Trung tâm Khuyến nông;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Kon tum |
| Tên gói thầu | Mua vật tư nông nghiệp thực hiện các hoạt động khuyến nông năm 2021 của Trung tâm Khuyến nông; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633809 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:21:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,362,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lúa ST24. | 1.680 | Kg | - Giống đúng chủng loại, không nhiễm bệnh, đạt tiêu chuẩn quốc gia về chất lượng hạt giống ; đạt tiêu chuẩn chất lượng theo QCVN 01-54 : 2011/TTBNNPTNT. Cung cấp phiếu kết quả thử nghiệm hạt giống do tổ chức, đơn vị cơ quan có thẩm quyền ban hành | - Giao hàng tại UBND xã ĐakLa – huyện ĐakHà 840 kg; và UBND xã Tân Lập – huyện Kon Rẫy – tỉnh Kon tum 840 kg. | |
| 2 | Giống Hồng Đẳng Sâm (Sâm dây) | 168.000 | Củ | - Yêu cầu cây giống trồng từ củ: Chất lượng củ còn nguyên vẹn, không xây sát, không có dấu hiệu bệnh; kích cỡ củ từ 0,5 cm trở lên. | Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ triển khai tại Xã Đakplô – huyện ĐakGlei 84.000 củ và Xã Măng Bút – huyện Konplong tỉnh Kon tum 84.000 củ | |
| 3 | Cây giống Dứa Cayen | 53.550 | Cây | Yêu cầu chất lượng chồi giống (Chồi nách): - Đảm bảo tính đúng giống. Đồng nhất về các đặc trưng hình thái như: Hình dạng chồi, màu sắc chồi, màu sắc, dạng lá và đặc điểm di truyền. Chồi giống không có các đối tượng sâu bệnh nguy hiểm. Độ sai khác về hình thái không quá 5%. - Chồi giống (chồi nách) có khối lượng chồi đạt 200-300 gam/chồi; chiều cao chồi đạt 25-30 cm. - Thời gian bảo quản chồi: Vụ xuân hè: không quá 15 ngày. Vụ thu đông: không quá 30 ngày. | Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại xã ĐakTlùng – huyện Kon rẫy – tỉnh Kon tum 53.550 cây. | |
| 4 | Cây giống Mít Thái | 5.670 | Cây | - Cây phải đúng giống, có nguồn gốc rõ ràng. Cây sinh trưởng phát triển tốt. Cây 1 gốc, chiều cao cây đạt từ 35 - 40 cm (đo từ mặt bầu), cây thẳng, vững chắc, đường kính gốc ≥ 0,8 cm, vết ghép liền và tiếp hợp tốt. - Cây giống có sự đồng đều, có bộ rễ phát triển tốt, có nhiều rễ tơ và phân bố đều. Thân thẳng, vững chắc, các lá ngọn trưởng thành, xanh tốt, không bị sâu bệnh. - Cây được huấn luyện ngoài trời từ 10 - 15 ngày trước khi đem trồng. Chất lượng cây giống đảm bảo theo tiêu chuẩn xuất vườn của nhà sản xuất. | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại: + Xã Saloong – huyện Ngọc Hồi 1.260 cây. + Xã ĐakTrăm – huyện ĐakTô 1.050 cây + Xã IaDa - huyện IaHDrai 1.260 cây + Xã IaDom – huyện IaHDrai 840 cây. + Xã ĐakUi – huyện ĐakHà 1.260 cây | |
| 5 | Cây giống Chuối tiêu hồng (nuôi cấy mô) | 13.650 | Cây | - Cây giống nuôi cấy mô trong bầu đất khi xuất vườn phải có độ lớn đồng đều, thân giả to khoẻ cao từ 25-30 cm, đường kính thân 10-15 mm, có 5-7 lá thật. | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại: + Xã ĐakHring – huyện ĐakHà 6.300 cây. + Xã Iachim – thành phố Kon tum 7.350 cây | |
| 6 | Phân Urê. | 8.735 | Kg | - Có hàm lượng Nitơ 46,3% N, Hàm lượng Biuret 1,0%, Độ ẩm 0,4%. - Phân có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đạt các tiêu chuẩn theo quy định. - Quy cách đóng gói của sản phẩm gồm 2 lớp, bao PE bên trong, bao PP bên ngoài , trọng lượng 50kg/1 bao. | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại: + Xã Saloong – huyện Ngọc Hồi 450 kg. + Xã ĐakTrăm – huyện ĐakTô 375 kg + Xã IaDa, IaDom - huyện IaHDrai 750 kg. +Xã ĐakUi – huyện ĐakHà 450 kg +Xã Đaktơ lung – huyện Kon rẫy 1.260 kg +Xã Đakhring – huyện ĐakHà 900 kg. +Xã IaChim – thành phố Kon tum 1.050 kg +Xã ĐakLa – huyện ĐakHà 1.750 kg +Xã Tân lập – huyện Kon rẫy 1.750 kg | |
| 7 | Phân lân nung chảy. | 19.005 | Kg | - Thành phần: P2O5: 15-17%, CaO: 28-34%, MgO: 16-20%, SiO2: 25-30%, độ ẩm | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại: + Xã Saloong – huyện Ngọc Hồi 1.200 kg. + Xã ĐakTrăm – huyện ĐakTô 1.000 kg + Xã IaDa, IaDom - huyện IaHDrai 2.000 kg. +Xã ĐakUi – huyện ĐakHà 1.200 kg +Xã Đaktơ lung – huyện Kon rẫy 1.680 kg +Xã Đakhring – huyện ĐakHà 1.950 kg. +Xã IaChim – thành phố Kon tum 2.275 kg +Xã ĐakLa – huyện ĐakHà 3.850 kg +Xã Tân lập – huyện Kon rẫy 3.850 kg | |
| 8 | Phân Kali Clorua | 7.560 | Kg | - Hàm lượng: K2O 61% min, độ ẩm 1% max. - Phân có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đạt các tiêu chuẩn theo quy định. - Quy cách đóng gói: 50kg/ bao. | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại: + Xã Saloong – huyện Ngọc Hồi 360 kg. + Xã ĐakTrăm – huyện ĐakTô 300 kg + Xã IaDa, IaDom - huyện IaHDrai 600 kg. +Xã ĐakUi – huyện ĐakHà 360 kg +Xã Đaktơ lung – huyện Kon rẫy 1.890 kg +Xã Đakhring – huyện ĐakHà 900 kg. +Xã IaChim – thành phố Kon tum 1.050 kg +Xã ĐakLa – huyện ĐakHà 1.050 kg +Xã Tân lập – huyện Kon rẫy 1.050 kg | |
| 9 | Vôi bột | 17.675 | Kg | - Vôi dùng trong sản xuất nông nghiệp, cung cấp canxi cho cây trồng, đạt chuẩn theo quy định, giúp cây trồng tăng khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi của nắng nóng, mặn và phèn. - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đạt các tiêu chuẩn theo quy định. - Xuất xứ: Việt Nam | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại: + Xã Saloong – huyện Ngọc Hồi 1.200 kg. + Xã ĐakTrăm – huyện ĐakTô 1.000 kg + Xã IaDa, IaDom - huyện IaHDrai 2.000 kg. +Xã ĐakUi – huyện ĐakHà 1.200 kg +Xã Đaktơ lung – huyện Kon rẫy 1.050 kg +Xã Đakhring – huyện ĐakHà 1.950kg +Xã IaChim – thành phố Kon tum 2.275 kg +Xã ĐakLa – huyện ĐakHà 3.500 kg +Xã Tân lập – huyện Kon rẫy 3.500 kg | |
| 10 | Thuốc trừ cỏ tiền nẩy mầm. | 28 | Lít | - Thành phần: 300g/L Pretilachlor 100g/L Fenclorim; - Dạng thuốc: Dạng lỏng - Quy cách: 50ml, 100ml, 250ml, 500ml | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại: +Xã ĐakLa – huyện ĐakHà 14 lít +Xã Tân lập – huyện Kon rẫy 14 lít | |
| 11 | Phân hữu cơ sinh học. | 6.000 | Kg | - Hữu cơ: 22%, Nts: 2.5%, Axit Humic: 2.5%, Độ ẩm: 25% - Nấm Tricoderma, Vi khuẩn Pseudomonas, hợp chất Humat, Enzymes, CoEnzyms, than bùn đã qua xử lý. - Các vi lượng khác: Sắt (Fe), Bo (B), Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Mangan (Mn), Coban (Co), Molyden (Mo). | Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ triển khai tại Xã Đakplô – huyện ĐakGlei 3.000kg và Xã Măng Bút – huyện Konplong tỉnh kon tum 3.000 kg | |
| 12 | Thuốc trừ kiến, mối | 60,5 | Kg | - Thành phần: Carbosulfan 5% w/w. Phụ gia và chất mang 100% w/w. | - Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại: + Xã Saloong – huyện Ngọc Hồi 12 kg. + Xã ĐakTrăm – huyện ĐakTô 10 kg + Xã IaDa, IaDom - huyện IaHDrai 20 kg. +Xã ĐakUi – huyện ĐakHà 12 kg +Xã Đakhring – huyện ĐakHà 3,0 kg. +Xã IaChim – thành phố Kon tum 3,5kg | |
| 13 | Nilon phủ Dứa | 168 | Kg | - Màng nilon (PE) hay còn gọi là màng phủ nông nghiệp (một dạng polyetilen – loại nhựa dẻo, mỏng chuyên dùng để phủ luống, trồng rau, che mạ, che chắn ruộng vườn…. - Kích thước: Khổ rộng 1,8m; độ dày thông dụng 17 Micromet; - Màu đen xám. - Xuất xứ Việt Nam. | Giao hàng tại đầu rẫy các nhóm hộ tại xã ĐakTlùng – huyện Kon rẫy – tỉnh Kon tum 168 kg. | |
| 14 | Con giống cá rô phi (nuôi ao). | 10.500 | Con | - Chiều dài cá: Đối với mô hình nuôi ao giống cá rô phi Progift: ≥ 5 cm. - Khối lượng cá thể: > 1 g/con. - Màu sắc: Có màu xanh sẫm, khi bắt lên vợt có màu sắc tươi sáng. - Tỷ lệ dị hình: không lớn hơn 1%. - Tình trạng sức khỏe: Cá giống nhanh nhẹn, khoẻ mạnh, không bị sây xát, không dị tật, màu sắc tươi sáng. Có phiếu trả lời kết quả xét nghiệm của Cơ quan chuyên môn âm tính đối với các bệnh: Bệnh xuất huyết, lồi mắt do Streptococcus agalactiae và bệnh xuất huyết, viêm ruột do Aeromonas hydrophila. | Giao hàng tại đầu ao các hộ triển khai tại Thị trấn ĐakHà – huyện Đak Hà – tỉnh Kon tum 10.500 con; | |
| 15 | Con giống cá rô phi (nuôi lồng). | 10.000 | Con | - Chiều dài cá: Đối với mô hình nuôi lồng giống cá rô phi Progift: ≥ 10 cm. - Khối lượng cá thể: > 1 g/con. - Màu sắc: Có màu xanh sẫm, khi bắt lên vợt có màu sắc tươi sáng. - Tỷ lệ dị hình: không lớn hơn 1%. - Tình trạng sức khỏe: Cá giống nhanh nhẹn, khoẻ mạnh, không bị sây xát, không dị tật, màu sắc tươi sáng. Có phiếu trả lời kết quả xét nghiệm của Cơ quan chuyên môn âm tính đối với các bệnh: Bệnh xuất huyết, lồi mắt do Streptococcus agalactiae và bệnh xuất huyết, viêm ruột do Aeromonas hydrophila. | Giao hàng tại đầu ao các hộ triển khai tại Xã Đak Tăng – huyện konplong tỉnh Kon tum 10.000 con; | |
| 16 | Thức ăn hỗn hợp cho cá ao: | 6.615 | Kg | Độ đạm: ≥ 18%; Còn nguyên bao, nguyên hạn của Nhà SX đã công bố; thức ăn không ôi, thiu | Giao hàng tại các hộ triển khai thị trấn ĐakHà – huyện ĐakHà tỉnh Kon tum 6.615 kg; | |
| 17 | Thức ăn hỗn hợp cho cá lồng: | 7.000 | Kg | Độ đạm: ≥ 28%; Còn nguyên bao, nguyên hạn của Nhà SX đã công bố; Thức ăn không ôi , thiu. | Giao hàng tại các hộ triển khai tại Xã Đak Tăng – huyện konplong tỉnh Kon tum 7.000 kg; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80 % khối lượng hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: Kiểm tra tình hình sinh trưởng và phát triển của cây giống, con giống sau khi gieo trồng, thả giống. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi