Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng điểm dân cư tập trung thôn Lạc Chính, xã Nam Tiến.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạ tầng điểm dân cư tập trung thôn Lạc Chính, xã Nam Tiến. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại điểm dân cư tập trung thôn Lạc Chính xã Nam Tiến |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:33:00 đến ngày 2021-06-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,242,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.572E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: 03 công trình giao thông hoặc hạ tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ VND- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận ATLĐ&VSMT còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng.- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu 1 năm - Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc>=50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,883 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5322 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0652 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,427 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3259 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,25 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 17 | Đào san đất để thăm thuốn, sâu 1m, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2152 | 100m3 |
| 18 | Thăm thuốn mồ mả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,501 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7817 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,851 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4766 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,137 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4823 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,14 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6114 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6114 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6114 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1389 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3488 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98; tính 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8028 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98; tính 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6448 | 100m3 |
| 16 | Móng đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1593 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km đất cấp I (3 Km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1593 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0948 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0341 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2402 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2402 | 100m2 |
| 23 | Mua Bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,72 | tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T ( tại Trạm phà Đống Cao hoặc trạm cầu Lạc Quần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0772 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (tại Trạm phà Đống Cao hoặc trạm cầu Lạc Quần tiếp 10,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0772 | 100tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9656 | 100m2 |
| 28 | Lớp ni lông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4353 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,837 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1548 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m3 |
| 36 | Thi cống Đá 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 37 | Thi công Đá 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 38 | Thi công cát vàng tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 39 | Ống PVC D=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 40 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa bằng bê tông đúc sẵn 22x25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,11 | m |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa cong bằng bê tông đúc sẵn 22x25x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,57 | m |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 dổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4532 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.510 | cái |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8687 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | 100m2 |
| 51 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 55 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 56 | Lát gạch thẻ 10x20x2cm, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,65 | m2 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 58 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 59 | Mua cây muồng vàng đk 10-12cm cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 60 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây/lần |
| 61 | Lát vỉa hè gạch tự chèn block lục giác (29v/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,56 | m2 |
| 62 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4308 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8616 | 100m3 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,37 | m2 |
| 67 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 70 | Mua biển báo tam giác kt 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Mua cột biển báo D90 dài 3,4m 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,45 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,3 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3721 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4865 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5055 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 15 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,27 | m3 |
| 37 | Đào phế thải đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | 100m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8438 | 100m |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6814 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6221 | 100m3 |
| 59 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,482 | 100m |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | đoạn ống |
| 66 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | 100m3 |
| 68 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 78 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6533 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 91 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 92 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2374 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 dổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 106 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (thép thang D25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 107 | Nắp ga vuông 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lưới chắn rác tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 113 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 114 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 117 | Lưới chắn rác tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 119 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6457 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,66 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,17 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2914 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5209 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5876 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | m3 |
| 19 | Lớp ni lông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,93 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 25 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2038 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y 90 nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chếch nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn D90 > D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt cút BB100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | đoạn ống |
| F | HẠNG MỤC BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8865 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,057 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2642 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3771 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0948 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8125 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1866 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,009 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,184 | m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC CÂY XANH KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Cây sấu Đk 10cm cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,64 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,19 | m3 |
| 5 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,19 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 8 | Lớp ni lông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| H | HẠNG MỤC ÂU BƠM | |||
| 1 | Đào móng âu bơm bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả âu bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả âu bơm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,23 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,677 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,714 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,635 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,491 | tấn |
| 13 | Bê tông thanh chống đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 14 | Bê tông thanh chống đỉnh tường, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,163 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thanh chống bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thanh chống đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thanh chống bản đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống đỉnh tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống đỉnh tường, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 21 | Lắp đặt giằng đỉnh tường âu bơm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Vải lọc tương đương TS80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,234 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Ống nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,896 | m |
| 26 | Sản xuất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 27 | Bulong M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Sản xuất hệ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,816 | m2 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | m3 |
| 33 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 22x10,5x6cm M75 chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,033 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 22x10,5x6cm M75 chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,382 | m2 |
| 39 | Bê tông nền bệ máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 40 | Bê tông dàn van, bê tông M200, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hệ dàn van bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Sản xuất cửa van bằng thép, chiều rộng cống (B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn SP |
| 46 | Lắp đặt cửa van bằng thép, chiều rộng cống (B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn SP |
| 47 | Mua và lắp đặt vít nâng hạ cửa van V1 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 48 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| I | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÈN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điện kiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ cột tròn đã dựng (m ≤ 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 6 | Đầu cốt đồng M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp lên xuống dọc cột lắp tủ (01 sợi cáp nguồn và 01 sợi cáp chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Đai thép & khóa đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Chụp đèn liền cần đơn: CNT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED chiếu sáng đường DCSD02L-120W (Cty CP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa cột đèn (cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 17 | Coulier cáp: CLE-1T Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Coulier cáp: CLE-1T N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Cóc thép mạ khóa dây cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,125 | m |
| 22 | Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2065 | kg |
| 23 | Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9614 | kg |
| 24 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6513 | 100m |
| 25 | Đầu cốt đồng M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 27 | Ghíp đồng (cốt C35) nối cáp nhánh với trục chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Ghíp đồng (cốt C25) nối dây lên đèn với dây trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu |
| 30 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 31 | Đánh số cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 cột |
| 32 | Liên hệ đóng cắt điện (QĐ 08/2007/QĐ-BCN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 33 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại ≤300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | tấn |
| 34 | Vận chuyển phụ kiện các loại ≤300m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 35 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | vị trí |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 37 | Xe chở thiết bị và cán bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 38 | Vận chuyển cho, choé đền, cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 39 | Phí cầu đường: 2 lượt *60.000đ/xe*số lượng xe*số trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 40 | Phí dỡ lên, xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 41 | Phí chằng buộc kê lót (hàng dễ vỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 42 | Vận chuyển về công trình:1 ca xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 43 | Bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 44 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Thí nghiệm rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0.4kV | |||
| 1 | Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột điện hạ thế: MT10-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 3 | Móng cột điện hạ thế & kè móng: MT12-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại: R2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cột BTLT: LT10-5,0 (Dn=190; Dg=323) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 6 | Cột BTLT: LT10-11,0 (Dn=190; Dg=323) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 8 | Cột BTLT: LT12-7,2 (Dn=190; Dg=350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤12m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Kẹp xiết cáp MKNN (4x35-:-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp MKNN (4x35-:-4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Ốp cột F16 MKNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Khoá đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 16 | Cáp VX- AL/XLPE (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,58 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | km |
| 18 | Cáp VX- AL/XLPE (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,85 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | km |
| 20 | Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 21 | Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Đai thép không rỉ cố định hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Khoá đai thép không rỉ cố định hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Hộp 1 công tơ 3 pha composite (H3F) lắp đặt đo đếm cho HT chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp chứa 2 công tơ 1 pha (H2); hòm 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | km |
| 32 | Vật liệu phụ (sơn, băng dính....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c.tr |
| 33 | Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 34 | Tháo hạ CVX (4x50)mm2 (dây dẫn A 50mm2) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | km |
| 35 | Tháo dỡ khóa đỡ dây dẫn (kẹp đỡ CVX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Hạ cột bê tông, chiều cao ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 37 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Ốp cột F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 39 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Khoá đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 42 | Cáp VX AL/XLPE (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | km |
| 44 | Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Vật liệu phụ (sơn, băng dính....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c.tr |
| 46 | Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 47 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 49 | Vận chuyển cột 1 ca xe tải 10T romoc 15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 50 | Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột (đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 51 | Vận chuyển về công trình: (xe tải 5,0 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 52 | Bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quátrình thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.572E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: 03 công trình giao thông hoặc hạ tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ VND- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận ATLĐ&VSMT còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng.- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu 1 năm - Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Công suất≥ 0,6m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Công suất≥5T | 2 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Công suất≥ 23kW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 80 lít | Công suất≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Công suất≥ 5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1 KW | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc>=50kg | Công suất>=50kg | 1 |
| 8 | Máy lu 10 tấn | Công suất 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi