Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng điểm dân cư tập trung thôn Lạc Chính, xã Nam Tiến.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645323-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạ tầng điểm dân cư tập trung thôn Lạc Chính, xã Nam Tiến.
Số hiệu KHLCNT 20210611850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại điểm dân cư tập trung thôn Lạc Chính xã Nam Tiến
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:33:00 đến ngày 2021-06-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,242,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.572E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: 03 công trình giao thông hoặc hạ tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ VND- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận ATLĐ&VSMT còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng.- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu 1 năm - Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc>=50kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=50kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,883100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5322100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0652100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3084100m3
5Đào xúc đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,427m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2153100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3259100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m2
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,11m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,08m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
15Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,25m2
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
17Đào san đất để thăm thuốn, sâu 1m, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2152100m3
18Thăm thuốn mồ mảMô tả kỹ thuật theo chương V50công
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,501m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7817100m3
3Đào nền đường bằng thủ công đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V60,851m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4766100m3
5Đào nền đường bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V83,137m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4823100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61,14m3
8Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6114100m3
9Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6114100m3
10Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6114100m3
11Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V12,1389100m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tính 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V1,3488100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2877100m3
14Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98; tính 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V5,8028100m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98; tính 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,6448100m3
16Móng đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,205100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1593100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km đất cấp I (3 Km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1593100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0948100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,0341100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2402100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2402100m2
23Mua Bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V207,72tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T ( tại Trạm phà Đống Cao hoặc trạm cầu Lạc Quần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0772100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (tại Trạm phà Đống Cao hoặc trạm cầu Lạc Quần tiếp 10,5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0772100tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V160,16m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9656100m2
28Lớp ni lông lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V813m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4353100m3
30Đào xúc đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,837m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1804100m3
32Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,1548100m
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m3
34Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,25m3
35Xây tường thẳng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,34m3
36Thi cống Đá 2x4 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
37Thi công Đá 1x2 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
38Thi công cát vàng tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
39Ống PVC D=8cmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
40Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,51m2
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
42Lắp đặt bó vỉa bằng bê tông đúc sẵn 22x25x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V319,11m
43Lắp đặt bó vỉa cong bằng bê tông đúc sẵn 22x25x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,57m
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 dổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4532100m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.510cái
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,72m3
48Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8687100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
50Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6138100m2
51Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,13m3
52Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
54Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2544100m2
55Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
56Lát gạch thẻ 10x20x2cm, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,65m2
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
58Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
59Mua cây muồng vàng đk 10-12cm cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
60Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V30cây/lần
61Lát vỉa hè gạch tự chèn block lục giác (29v/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V861,56m2
62Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4308100m3
63Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8616100m3
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,37m2
67Đào xúc đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
69Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
70Mua biển báo tam giác kt 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Mua cột biển báo D90 dài 3,4m 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,84m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,76m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,45m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,3m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3721100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4865tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5055tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V142cấu kiện
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,73m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
15Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m3
19Đào xúc đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m3
21Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
28Ván khuôn gỗ tường thẳng chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2637tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V46,27m3
37Đào phế thải đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4627100m3
38Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4627100m3
39Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4627100m3
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
41Đào xúc đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
43Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8438100m
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
46Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784tấn
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
50Ván khuôn gỗ tường thẳng chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6814100m2
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124tấn
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4173tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m2
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784tấn
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1108tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6221100m3
59Đào xúc đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2295100m3
61Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,482100m
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
64Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m2
65Lắp đặt cống hộp đơn quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,2đoạn ống
66Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1902100m3
68Đào xúc đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,113m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1255100m3
70Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,41100m
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
73Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
75Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188tấn
78Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
79Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6533100m2
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3494tấn
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,874tấn
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m2
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
90Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015100m2
91Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85m3
92Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,52m2
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2374100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 dổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
99Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
106Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (thép thang D25)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
107Nắp ga vuông 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lưới chắn rác tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
110Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
112Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
113Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
114Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088m2
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
116Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
117Lưới chắn rác tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
119Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V17m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,51m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6457100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,66m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,17m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2914100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5166100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5209tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5876tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V215cấu kiện
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,71m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,99m3
19Lớp ni lông lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V219,93m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,99m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m2
24Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
25Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
E HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2572m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2572m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,902m3
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2038m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
13Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Y 90 nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cút chếch nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt Côn D90 > D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
18Khử trùng ống nước, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
21Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Mua, lắp đặt cút BB100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833đoạn ống
F HẠNG MỤC BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1955100m3
2Đào xúc đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8865m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,057100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2642m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4916m3
8Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3771tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1475tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
12Ván khuôn cột Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0948m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8125m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1866m2
25Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,009m2
26Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,184m2
27Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m3
28Thi công tầng lọc sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m3
29Thi công tầng lọc than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
G HẠNG MỤC CÂY XANH KHUÔN VIÊN
1Cây sấu Đk 10cm cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
2Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
3Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V290,64m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V87,19m3
5Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V87,19m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m2
8Lớp ni lông lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60,2m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02m3
H HẠNG MỤC ÂU BƠM
1Đào móng âu bơm bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V2,383100m3
2Đắp đất hoàn trả âu bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
3Đắp đất hoàn trả âu bơm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V79,23100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,677m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,714m3
7Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V116,635m3
8Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m2
9Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,07100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,966tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,984tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,491tấn
13Bê tông thanh chống đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
14Bê tông thanh chống đỉnh tường, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,163m3
15Ván khuôn thanh chống bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
17Lắp dựng cốt thép thanh chống đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
18Lắp dựng cốt thép thanh chống bản đáy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,577tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống đỉnh tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống đỉnh tường, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
21Lắp đặt giằng đỉnh tường âu bơm bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Vải lọc tương đương TS80Mô tả kỹ thuật theo chương V14,234m2
23Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
24Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
25Ống nhựa PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,896m
26Sản xuất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
27Bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Sản xuất hệ lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,451tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,421m2
30Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V57,816m2
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,736100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434m3
33Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,848m3
34Ván khuôn gỗ bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
35Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 22x10,5x6cm M75 chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,033m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 22x10,5x6cm M75 chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,382m2
39Bê tông nền bệ máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
40Bê tông dàn van, bê tông M200, đá 1x2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép dàn van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép dàn van, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
44Lắp dựng hệ dàn van bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Sản xuất cửa van bằng thép, chiều rộng cống (B) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn SP
46Lắp đặt cửa van bằng thép, chiều rộng cống (B) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn SP
47Mua và lắp đặt vít nâng hạ cửa van V1 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
48Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
I HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÈN ĐƯỜNG
1Giá đỡ tủ điện kiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt xà đỡ cột tròn đã dựng (m ≤ 25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
5Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có SMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
6Đầu cốt đồng M Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
8Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp lên xuống dọc cột lắp tủ (01 sợi cáp nguồn và 01 sợi cáp chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
9Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
10Đai thép & khóa đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Chụp đèn liền cần đơn: CNT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Lắp chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
13Bộ đèn LED chiếu sáng đường DCSD02L-120W (Cty CP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
14Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
15Bộ tiếp địa cột đèn (cột bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
16Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
17Coulier cáp: CLE-1T ĐMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Coulier cáp: CLE-1T NMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
20Cóc thép mạ khóa dây cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265,125m
22Cáp thép mềm D8 làm dây treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V56,2065kg
23Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9614kg
24Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2,6513100m
25Đầu cốt đồng M Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
27Ghíp đồng (cốt C35) nối cáp nhánh với trục chínhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Ghíp đồng (cốt C25) nối dây lên đèn với dây trụcMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
29Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu
30Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V44m
31Đánh số cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 cột
32Liên hệ đóng cắt điện (QĐ 08/2007/QĐ-BCN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
33Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại ≤300m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2651tấn
34Vận chuyển phụ kiện các loại ≤300m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
35Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11vị trí
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
37Xe chở thiết bị và cán bộMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
38Vận chuyển cho, choé đền, cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
39Phí cầu đường: 2 lượt *60.000đ/xe*số lượng xe*số trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
40Phí dỡ lên, xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
41Phí chằng buộc kê lót (hàng dễ vỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1xe
42Vận chuyển về công trình:1 ca xe tải 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
43Bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
44Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
46Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
47Thí nghiệm rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0.4kV
1Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Móng cột điện hạ thế: MT10-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
3Móng cột điện hạ thế & kè móng: MT12-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Bộ tiếp địa lặp lại: R2bMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Cột BTLT: LT10-5,0 (Dn=190; Dg=323)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
6Cột BTLT: LT10-11,0 (Dn=190; Dg=323)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
7Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
8Cột BTLT: LT12-7,2 (Dn=190; Dg=350)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤12m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Kẹp xiết cáp MKNN (4x35-:-4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
11Kẹp treo cáp MKNN (4x35-:-4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Ốp cột F16 MKNNMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
13Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Khoá đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
15Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
16Cáp VX- AL/XLPE (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V316,58m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32km
18Cáp VX- AL/XLPE (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V206,85m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21km
20Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
21Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
22Đai thép không rỉ cố định hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Khoá đai thép không rỉ cố định hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Hộp 1 công tơ 3 pha composite (H3F) lắp đặt đo đếm cho HT chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt hộp chứa 2 công tơ 1 pha (H2); hòm 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
31Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,042km
32Vật liệu phụ (sơn, băng dính....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1c.tr
33Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23tấn
34Tháo hạ CVX (4x50)mm2 (dây dẫn A 50mm2) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14km
35Tháo dỡ khóa đỡ dây dẫn (kẹp đỡ CVX)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Hạ cột bê tông, chiều cao ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
37Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
38Ốp cột F16Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
39Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Khoá đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
42Cáp VX AL/XLPE (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
43Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147km
44Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
45Vật liệu phụ (sơn, băng dính....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1c.tr
46Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
47Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
49Vận chuyển cột 1 ca xe tải 10T romoc 15TMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
50Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột (đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
51Vận chuyển về công trình: (xe tải 5,0 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
52Bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1xe
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quátrình thi công công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.572E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Công trình tương tự: 03 công trình giao thông hoặc hạ tầng có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ VND- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận ATLĐ&VSMT còn hiệu lực32
4 Cán bộ thanh toán 1 Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng.- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu 1 năm - Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có bản chụp chứng chỉ (chứng nhận) nghề- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Công suất≥ 0,6m31
2 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất≥5T2
3 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất≥ 23kW2
4 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 80 lít Công suất≥ 80 lít2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW Công suất≥ 5 KW1
6 Máy đầm dùi ≥ 1 KW Công suất ≥ 1 KW2
7 Máy đầm cóc>=50kg Công suất>=50kg1
8 Máy lu 10 tấn Công suất 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->