Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Tú |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:29:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,049,438,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 40,4745 | m3 | |
| 2 | Bóc hữu cơ | 16,5978 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 5,1365 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,2245 | 100m3 | |
| 5 | Đất cần mua để đắp độ chặt K=0,9 | 2.224,695 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,7072 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,7072 | 100m3 | |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1978 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,3081 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 56,58 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 17,645 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 84,725 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 308,475 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,049 | 100m | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đường ống | 0,0252 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 23,55 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3071 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0238 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0238 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,92 | 100m | |
| 14 | Phên nứa chắn đất của bờ vây thi công | 164 | m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,41 | 100m3 | |
| 16 | Phá bờ vây thi công | 0,41 | 100m3 | |
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,8217 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,2806 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0563 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,0824 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,0824 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 2,9462 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 39,7022 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 6,2002 | 100m | |
| 9 | Ép âm bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 0,108 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 114 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,25 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0125 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0125 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9408 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,9744 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,3851 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 8,8611 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,574 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 2,8329 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 1,7032 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8082 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 31,2992 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 6,7572 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,1602 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m) | 0,9173 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,18 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,9166 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5606 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6361 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4383 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4383 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3503 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 20,5369 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,1924 | 100m2 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,2664 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 1,2963 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 7,0634 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,3524 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,7688 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,2047 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 1,1213 | tấn | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,1856 | m3 | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 4,092 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,1549 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 29,7057 | m3 | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 1,253 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,253 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,8144 | m2 | |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,5231 | 100m2 | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | 0,2828 | tấn | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | 0,0657 | tấn | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | 3,3216 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 79,6144 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3942 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,927 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,4356 | m3 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 314,5643 | m2 | |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 339,1446 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 171,1568 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,1852 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 215,49 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 234,554 | m2 | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 75,76 | m | |
| 64 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | 68,16 | m | |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 168,188 | m | |
| 66 | Đắp chi tiết khóa vòm trên phào cửa | 15 | chi tiết | |
| 67 | Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng | 15 | chi tiết | |
| 68 | Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật trên thành dầm | 189 | chi tiết | |
| 69 | Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm | 2 | chi tiết | |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 60,5264 | m | |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 43,5286 | m2 | |
| 72 | Láng granitô cầu thang | 43,5286 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 281,1368 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 952,7818 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng sika | 113,5396 | m2 | |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 113,5396 | m2 | |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8243 | 100m2 | |
| 78 | Tôn úp nóc khổ 300 | 38,58 | md | |
| 79 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng | 33,4275 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền | 7,5636 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 207,518 | m2 | |
| 82 | Láng Granito nền, sàn | 1,54 | m2 | |
| 83 | Cửa đi 4 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 5,4 | m2 | |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 6,3 | m2 | |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 4,05 | m2 | |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 19,305 | m2 | |
| 87 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 20,115 | m2 | |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5622 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,08 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,4624 | m2 | |
| 91 | Quốc huy bằng đồng cao 800mm | 1 | cái | |
| 92 | Chữ đắp nổi cao 250mm | 1 | bộ | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,6273 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,1978 | 100m2 | |
| 95 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 96 | Aptomat MCCB-3C-50A-10KA | 1 | cái | |
| 97 | Aptomat MCB-1C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 98 | Aptomat MCB-1C-20A-6KA | 5 | cái | |
| 99 | Aptomat MCB-1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 100 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | 4 | cái | |
| 101 | Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang | 17 | bộ | |
| 102 | Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường | 2 | bộ | |
| 103 | Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W | 5 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp | 14 | cái | |
| 105 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A +mặt | 11 | cái | |
| 106 | Công tắc đơn 220V -10A + mặt | 4 | cái | |
| 107 | Công tắc đôi 220V -10A + mặt | 1 | cái | |
| 108 | Công tắc ba 220V -10A + mặt | 1 | cái | |
| 109 | Công tắc đảo chiều 1 cực | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt đế âm | 8 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm | 3 | m | |
| 112 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 70 | m | |
| 113 | Dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | 10 | m | |
| 114 | Dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 | 580 | m | |
| 115 | Dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 | 50 | m | |
| 116 | Dây dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 | 980 | m | |
| 117 | Ống Gel D25 | 195 | m | |
| 118 | Ống Gel D20 | 18 | m | |
| 119 | Ống Gel D16 | 490 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | 70 | m | |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 15 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt cầu chì 2A | 1 | hộp | |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 127 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 10 | m | |
| 128 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,85 | 100m | |
| 129 | Chếch U.PVC 90 | 14 | cái | |
| 130 | Cút U.PVC D90 | 14 | cái | |
| 131 | Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 | 7 | cái | |
| 132 | Bộ đai treo ống D90 | 21 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,02 | 100m | |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1572 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,9496 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,9349 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,9346 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | 0,2737 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1885 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,305 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,065 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,2464 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0125 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0174 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,695 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,695 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,3364 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,0314 | m2 | |
| 18 | Ngâm xi măng chống thẩm bể | 2,57 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,9554 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,6068 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1758 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1758 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6389 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0252 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1109 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1162 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8512 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1839 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,401 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,295 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4388 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2511 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1166 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0284 | 100m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,2053 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,0842 | m3 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,01 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,1855 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,8043 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,11 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,632 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 3,52 | m2 | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 42,95 | m | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,6 | m | |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 12,04 | m | |
| 49 | Kẻ chỉ lõm rộng 20 sâu 5, vữa XM cát mịn mác 75 | 52,08 | m | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | 47,46 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 17,725 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng sika | 27,84 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,76 | m2 | |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 3,08 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,7318 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,01 | m2 | |
| 57 | Vách ngăn composite dày 12 mm | 21,336 | m2 | |
| 58 | Chân inox | 11 | cái | |
| 59 | Khóa béo inox | 6 | cái | |
| 60 | Bản lề liên kết | 12 | cái | |
| 61 | Ke góc | 11 | cái | |
| 62 | Hoa sắt inox cửa sổ | 27,4256 | kg | |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0274 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,92 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,648 | 100m2 | |
| 66 | Đèn ốp vuông Downlight Led 9W | 3 | bộ | |
| 67 | Công tắc 1 chiều 3 phím 10A | 1 | cái | |
| 68 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 69 | Ống Gel D16 | 25 | m | |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu | 3 | bộ | |
| 76 | Van phao, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 78 | Van khóa d25 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,06 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,15 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 20 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | 10 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | 1 | cái | |
| 87 | Nút bịt ren PPR D20 | 10 | cái | |
| 88 | Ống PVC D125 class 0 | 0,05 | 100m | |
| 89 | Ống PVC D110 class 0 | 0,1 | 100m | |
| 90 | Ống PVC D90 class 0 | 0,1 | 100m | |
| 91 | Ống PVC D60 class 0 | 0,2 | 100m | |
| 92 | Ống PVC D42 class 0 | 0,05 | 100m | |
| 93 | Ống PVC D34 class 0 | 0,05 | 100m | |
| 94 | Y PVC 125 | 4 | cái | |
| 95 | Y PVC 110 | 6 | cái | |
| 96 | Y PVC 90 | 6 | cái | |
| 97 | Côn thu PVC 125-110 | 3 | cái | |
| 98 | Côn thu PVC 125-90 | 1 | cái | |
| 99 | Côn thu PVC 110-42 | 3 | cái | |
| 100 | Côn thu PVC 60-42 | 3 | cái | |
| 101 | Tê PVC 125 | 1 | cái | |
| 102 | Tê PVC 60 | 6 | cái | |
| 103 | Chếch PVC 125 | 6 | cái | |
| 104 | Chếch PVC 110 | 12 | cái | |
| 105 | Chếch PVC 90 | 10 | cái | |
| 106 | Chếch PVC 60 | 10 | cái | |
| 107 | Cút PVC 60 | 2 | cái | |
| 108 | Thoát sàn d60 | 4 | cái | |
| 109 | Thoát nước mưa d90 | 4 | cái | |
| E | BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 6,3781 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2756 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9812 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,7511 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,0229 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9029 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1116 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1318 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0705 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2333 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0582 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0821 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,072 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,5439 | m3 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,9832 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,7148 | m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 33,7148 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,5748 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 43,2896 | m2 | |
| 22 | Nắp tôn và khoá | 1 | bộ | |
| 23 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 1,2608 | m3 | |
| 24 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | 0,5404 | m3 | |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,5404 | m3 | |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | 0,5404 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | 0,072 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 32 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | 2 | cái | |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 40 | m | |
| F | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2323 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,599 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,982 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5585 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,1657 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0398 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4004 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1742 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6882 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2178 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0396 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0088 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0306 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,7972 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5351 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3198 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,183 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,1194 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,5635 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,9671 | m3 | |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,912 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 20,064 | m2 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 253,948 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 83,503 | m2 | |
| 25 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | 159,84 | m | |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 68,12 | m | |
| 27 | Đắp bê tông đỉnh cột | 36 | chi tiết | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 403,363 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa cổng ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt ) | 8,127 | m2 | |
| 30 | Bản lề gòng thép | 4 | bộ | |
| 31 | Bánh xe | 2 | bánh | |
| 32 | Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) | 1 | bộ | |
| 33 | Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong ) | 33,02 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt | 33,02 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,127 | m2 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1617 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0964 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0964 | 100m3 | |
| 39 | Đèn cầu trụ cổng D250 | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 41 | Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| G | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7581 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 8,424 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 25,92 | 100m | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 6,48 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 20,555 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3688 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | 0,1296 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,7533 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,9439 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,8348 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5166 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,323 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 5,484 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,3257 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 2,0909 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | 0,0833 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | 0,3614 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông | 0,3802 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,6007 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,2085 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,4794 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7397 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,1033 | m3 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 1,0391 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,6753 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,2684 | m3 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,0897 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,1016 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | 0,1764 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | 0,352 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,352 | tấn | |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,54 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc | 20,8 | md | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,078 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,2761 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,5392 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,863 | m3 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,2452 | m2 | |
| 39 | Láng Granito nền, sàn | 8,8332 | m2 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,7648 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 132,289 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 67,53 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 66,4204 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,156 | m2 | |
| 45 | Kẻ gờ chỉ lõm, vữa XM cát mịn mác 75 | 99,04 | m | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,7648 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 309,6654 | m2 | |
| 48 | Quét sika chống thấm mái, sê nô bằng sika | 41,3088 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 41,3088 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 56,8676 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,73 | m2 | |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay ,cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 9,84 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 5,52 | m2 | |
| 54 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 4,32 | m2 | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1182 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,64 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,3008 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,3042 | 100m2 | |
| 59 | Hộp đèn phòng 6 modul | 2 | cái | |
| 60 | Aptomat MCB-2C-40A-10KA | 1 | cái | |
| 61 | Aptomat MCB-2C-25A-10KA | 1 | cái | |
| 62 | Aptomat MCB-1C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 63 | Aptomat MCB-1C-20A-6KA | 1 | cái | |
| 64 | Aptomat MCB-1C-16A-6KA | 2 | cái | |
| 65 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | 3 | cái | |
| 66 | Bóng tuýp LED T8 18W máng đơn 1,2m ốp tường | 6 | bộ | |
| 67 | Bóng LED ốp trần D300 12W | 3 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp | 3 | cái | |
| 69 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 10 | cái | |
| 70 | Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 71 | Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 72 | Công tắc bốn 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt đế âm | 3 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm | 1 | m | |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 40 | m | |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 40 | m | |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X6mm2 | 40 | m | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 | 65 | m | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 | 105 | m | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 | 260 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | 30 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 35 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 140 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F40/32 | 40 | m | |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 15 | hộp | |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 35 | m | |
| 89 | Thép bản 40x4 | 6 | md | |
| 90 | Chân bật gắn tường dây phi 10 L150 | 15 | cái | |
| 91 | Kẹp kiểm tra | 5 | bộ | |
| 92 | Bu lông đai ốc | 6 | bộ | |
| 93 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 95 | Ống PPR D20 | 0,35 | 100m | |
| 96 | Cút 90 PPR d20 | 8 | cái | |
| 97 | Cút ren trong PPR d20 | 2 | cái | |
| 98 | Nút bịt ren PPR d20 | 2 | cái | |
| 99 | Ống U.PVC D42 class 3 | 0,1 | 100m | |
| 100 | Cút U.PVC D42 class 3 | 3 | cái | |
| 101 | Ống U.PVC D60 class 3 | 0,25 | 100m | |
| 102 | Chếch U.PVC D60 class 3 | 8 | cái | |
| 103 | Cút U.PVC D60 class 3 | 8 | cái | |
| 104 | Phếu thu nước mưa + cầu chắn rác D90 | 4 | cái | |
| 105 | Bộ đai treo ống D90 | 8 | bộ | |
| H | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 28,65 | m3 | |
| 2 | Rải nilon làm sân | 573 | m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 57,3 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4935 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 9,87 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,3948 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,3948 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 2,7801 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 5,5602 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | 4,1 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,3607 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | 0,25 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 95 | cấu kiện | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,565 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,511 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,74 | m2 | |
| 17 | Đào móng băng, rộng | 7,4828 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,9931 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,9931 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,187 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường bồn hoa | 7,4828 | m2 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,9931 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0449 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,0449 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT | SỬ dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | SỬ dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | SỬ dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | SỬ dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | SỬ dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | SỬ dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | SỬ dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | SỬ dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | SỬ dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | SỬ dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy tời điện | SỬ dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | SỬ dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi