Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TVTK VÀ ĐTXD MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2 tỷ đồng (tại Quyết định số 2207/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 của UBND huyện Lệ Thủy đã bố trí 650 triệu đồng), phần còn lại ngân sách thị trấn Nông trường Lệ Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:28:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,580,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất không thích hợp bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 153,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 2Km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 153,86 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 363,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 2Km (trừ tận dụng đắp K95) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 199,3186 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 199,3186 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền K95 bằng máy (tận dụng 40% đất đào) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 145,488 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 316,232 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 226,5 | m3 |
| 9 | Lu tăng cường K98 dày 30cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 523,15 | m3 |
| 10 | Đập phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,07 | m3 |
| 11 | Đào xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,07 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,5Km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,07 | m3 |
| 13 | San đá bãi thải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,07 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 455,679 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.531,55 | m2 |
| 3 | Cắt khe co, khe dọc 1x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.344,64 | m |
| 4 | Thi công khe co giả mặt đường (Tiêu chuẩn TK theo QĐ của BGTVT) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 840 | m |
| 5 | Thi công khe dọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 504,64 | m |
| 6 | Mặt đường đá dăm 4x6 lớp trên dày 15cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,32 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 181,6704 | m2 |
| D | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm 4x6 lớp trên dày 15cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường K98 dày 30cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,32 | m3 |
| E | CỐNG HỘP 75X75 | |||
| F | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1205 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3352 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn quy cách 100x100cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | CK |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng bằng phương pháp xảm, KT 1000x1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,67 | m2 |
| G | THƯỢNG, HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 4 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,731 | m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ K95 đất tận dụng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,079 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường (bằng gỗ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng (bằng gỗ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,6 | m2 |
| H | CỐNG TRÒN D4000 | |||
| I | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông dài 4m đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | CK |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | CK |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,86 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 91,06 | m2 |
| 7 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,39 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ K95 đất tận dụng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng (bằng gỗ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,2 | m2 |
| J | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | md |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Đào móng cột trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8995 | m3 |
| K | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đập phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,01 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,5Km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,01 | m3 |
| 4 | San đá bãi thải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,01 | m3 |
| 5 | Bê tông mái bờ kênh M200, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,01 | m3 |
| 6 | Lót bạt 1 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140,04 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | m2 |
| 8 | Cốt thép mái kênh d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 9 | Cốt thép mái kênh d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,67 | Tấn |
| L | CẦU BẢN | |||
| M | MỐ M1+M2 | |||
| N | BỆ MỐ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 (đổ thủ công) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mố M300, đá 1x2 (đổ thủ công) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố cầu d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,984 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu d>18mm (cần cẩu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4668 | Tấn |
| O | THÂN MỐ | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M300, đá 1x2 (đổ thủ công) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2427 | Tấn |
| P | LAN CAN MỐ | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can tay vịn cầu đường bộ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3215 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,392 | m2 |
| 3 | Bu lông M22 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| Q | BẢN DẪN | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2 (đổ thủ công) +Bê tông bản dẫn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,38 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải 10 | Mục II Chương V trong E-HSMT |
1,3267
|
Tấn |
|
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,86 | m2 |
| R | THI CÔNG MỐ M1+M2 | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 589,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ K95 đất tận dụng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 445,64 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 161,368 | m2 |
| 4 | Đập phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 5 | Đập phá gạch xây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,87 | m3 |
| 6 | Đào xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,5Km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,2 | m3 |
| 8 | San đá bãi thải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,2 | m3 |
| S | KẾT CẤU NHỊP | |||
| T | DẦM BẢN | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC 300 đoạn ống dài 6m bằng dán keo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123,5 | m |
| 2 | Cốt thép dầm cầu d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3279 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu d>18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8692 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1019 | Tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3047 | Tấn |
| 6 | Bê tông dầm (dầm bản), 30Mpa đá 1 x 2, độ sụt 11-12cm (đổ máy) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2 (đổ thủ công) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 8 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 9 | Bê tông lan can, gờ chắn M300, đá 1x2 (đổ thủ công) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,58 | m3 |
| U | LAN CAN NHỊP | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can tay vịn cầu đường bộ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6861 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,81 | m2 |
| 3 | Bu lông M22 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| V | ỐNG THOÁT NƯỚC + KHE CO GIẢN + GỐI CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC 100 đoạn ống dài 6m bằng dán keo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Cốt thép dầm cầu d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3437 | Tấn |
| 3 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | Md |
| 5 | Bu lông M14x50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | cái |
| 6 | Cao su đệm gối cầu dày 2cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,6 | m2 |
| W | THI CÔNG NHỊP | |||
| 1 | Ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 01 hợp đồng, trong đó phải có tối thiểu 1 hợp đồng đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 2,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được ký kết và thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020, tính đến thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện. - Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Kết cấu mặt đường BTXM M300, đá 1x2; + Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành 2,5 tỷ VND + Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành. Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành giai đoạn đối với hợp đồng chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi