Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cách âm - chống ồn, cải tạo cảnh quan bên ngoài hội trường 700

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636201-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Tài chính
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt hệ thống cách âm - chống ồn, cải tạo cảnh quan bên ngoài hội trường 700
Số hiệu KHLCNT 20210470866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:25:00 đến ngày 2021-06-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,436,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Quy định tại Chương V 397,4 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Quy định tại Chương V 15,6 m
3 Tháo dỡ cửa Quy định tại Chương V 158,33 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn gỗ, vách tiêu âm Quy định tại Chương V 25,92 m2
5 Tháo dỡ và lắp lại các thiết bị để phục vụ thi công vách tiêu âm, cửa, trần, chiếu sáng... Quy định tại Chương V 1 gói
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ, xe cải tiến cửa, khuôn cửa, vách gỗ các loại không sử dụng đến nơi tập kết trong phạm vi trường Quy định tại Chương V 10 công
B Phần cải tạo
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Chương V 32,5501 m3
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 236,9 m2
3 Xây, trát chèn khuôn cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định tại Chương V 210,4 m
C Phần cửa
1 Cung cấp và lắp đặt khuôn gỗ kép, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương Quy định tại Chương V 50,4 md
2 Cung cấp và lắp đặt khuôn gỗ đơn, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương Quy định tại Chương V 31,4 md
3 Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ pano đặc, cánh dày 4cm, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương Quy định tại Chương V 31,88 m2
4 Lắp đặt nẹp cửa Quy định tại Chương V 196,2 md
5 Sửa chữa làm mới lại cửa, khuôn cửa (vẫn sử dụng cửa cũ) Quy định tại Chương V 25,96 m2
6 Sơn cửa panô - 3 nước Quy định tại Chương V 115,68 m2
7 Cung cấp và lắp đặt vách kính hộp KT (8.38+12+8.38) mm, khung nhôm định hình, kính cường lực dán an toàn 2 lớp 8.38mm, phụ kiện kèm theo Quy định tại Chương V 26,9 m2
8 Rèm vách kính S3' Quy định tại Chương V 8 m2
9 Bản lề + phụ kiện lắp cửa Quy định tại Chương V 12 bộ
10 Khóa cửa Quy định tại Chương V 23 1 bộ
11 Lắp crêmôn cửa đi Quy định tại Chương V 10 1 bộ
12 Tay co thủy lực cho cửa đi Quy định tại Chương V 35 cái
13 Làm trần bằng tấm trần nhôm kích thước 60x60cm Quy định tại Chương V 689 m2
14 Làm vách gỗ tiêu âm có đục lỗ tạo rãnh (Lót nền tường cao su non chống ẩm, giảm rung, cách âm dày 5mm, lớp bông sợi khoáng hút âm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3, hệ khung xương thép hộp 25x25x1,1mm đi ô 600x600mm, hoàn thiện mặt MDF dày 9mm phủ Melamine có tạo rãnh, màu theo chỉ định) Quy định tại Chương V 174,6276 m2
15 Làm vách thạch cao một mặt bên trong có chèn lớp bông sợi khoáng hút âm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 Quy định tại Chương V 54,56 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường, vách thạch cao Quy định tại Chương V 54,56 m2
17 Sơn tạo sần vách thạch cao - 3 nước Quy định tại Chương V 54,56 m2
18 Dán mút tiêu âm cửa đi, lớp trong Quy định tại Chương V 57,84 m2
19 Bọc giả da cửa đi, lớp trong Quy định tại Chương V 57,84 m2
20 Gioăng cao su cách âm cho cửa đi, cửa sổ... Quy định tại Chương V 145,4 md
21 Sơn tường - 3 nước Quy định tại Chương V 321,06 m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V 2 100m2
D Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn Panel LED nổi 36W, KT600x600mm Quy định tại Chương V 28 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn Panel LED âm trần 36W, KT600x600mm Quy định tại Chương V 38 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Led 12W, D260, chống bụi IP44 Quy định tại Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt đèn led Dowlight âm trần 12W D110 (thay thế đèn cũ đã hỏng trong hội trường) Quy định tại Chương V 49 bộ
5 Thay thế lắp đặt bóng đèn compact đã cháy trong hội trường loại bóng U40W Quy định tại Chương V 76 cái
6 Lắp đặt ổ cắm Quy định tại Chương V 24 cái
7 Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm các loại Quy định tại Chương V 30 hộp
8 Hạt công tắc Quy định tại Chương V 16 cái
9 Mặt công tắc Quy định tại Chương V 16 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại Chương V 660 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Quy định tại Chương V 200 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V 50 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Chương V 660 m
15 Đi lại các lộ dây điện, điện nhẹ hiện có (không thuộc gói sửa chữa này) gọn vào trong máng Quy định tại Chương V 1 gói
16 Bốc xếp vận chuyển các loại vật tư vật liệu, thiết bị lên cao Quy định tại Chương V 30 công
17 Vệ sinh trước khi bàn giao Quy định tại Chương V 10 công
E Thiết bị mạng
1 Bộ truyền tín hiệu không dây Quy định tại Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.31E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->