Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các Trường THPT trên địa bàn thành phố Đà Lạt, huyện Đơn Dương, huyện Đức Trọng, huyện Lâm Hà và huyện Đam Rông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646185-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các Trường THPT trên địa bàn thành phố Đà Lạt, huyện Đơn Dương, huyện Đức Trọng, huyện Lâm Hà và huyện Đam Rông
Số hiệu KHLCNT 20210632247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:24:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,373,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô theo gói thầu này và là hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ hai điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.+ Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150l
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các Trường THPT trên địa bàn thành phố Đà Lạt, huyện Đơn Dương, huyện Đức Trọng, huyện Lâm Hà và huyện Đam Rông
Sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng các Trường trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Lạt, huyện Đơn Dương, huyện Đức Trọng, huyện Lâm Hà và huyện Đam Rông
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 9 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822 476
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Lâm Đồng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch Tài chính/Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; + Đơn vị lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265;


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 9 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822 476


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 9 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822 476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 DÃY 20 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS&THPT XUÂN TRƯỜNG, TP. ĐÀ LẠT
B PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100 m2
2Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,021100 m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,073m3
4Tháo dỡ trần ván épMô tả kỹ thuật theo Chương V226,2m2
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,528m3
6Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,059100 kg
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,921tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,921tấn
11Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,296100 m2
12Đóng trần bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,262100 m2
13Đóng nẹp chỉ trần bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V134,6m
14Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V202,72m2
15Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V202,72m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,72m2
17Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V202,72m2
18Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D27mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ khoan
20Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27*1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100 m
21Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90*1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100 m
22Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,732m3
26Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtôMô tả kỹ thuật theo Chương V6,732m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,732m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,732m3
29Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
30Lắp đặt đèn tròn Led 18W-220V, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
31Lắp đặt nẹp nhựa,đặt nổi bảo hộ dây dẫn, rộng 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
32Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
C PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,081100 m2
2Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52100 m2
3Tháo dỡ trần ván ép315,1m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,118m3
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
6Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,702m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,761100 kg
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,024m2
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,869tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,869tấn
11Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,087100 m2
12Đóng trần bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,151100 m2
13Đóng nẹp chỉ trần bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V213,1m
14Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V305m2
15Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V305m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V305m2
17Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V305m2
18Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
19Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D27mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38lỗ khoan
20Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27*1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100 m
21Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90*1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100 m
22Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
24Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,726m3
27Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtôMô tả kỹ thuật theo Chương V12,55m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,55m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,55m3
30Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
31Lắp đặt đèn tròn Led 18W-220V, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm150m
33Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2300m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO BỊ SẬP, SÂN TDTT TRƯỜNG THPT ĐƠN DƯƠNG, HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
E PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO BỊ SẬP
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100 m3 đất nguyên thổ
2Lót trải bạt chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,08m2
3Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
4Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
5Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
6Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,628100 kg
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100 m2
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x18cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702m3
10Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,072m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,86m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,26m2
13Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
14Quét nước xi măng trắng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,12m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,12m2
F PHẦN SÂN TDTT
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,025100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100 m3 đất nguyên thổ
4Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100 m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,06m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,455100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48100 m3 đất nguyên thổ/1km
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,455100 m3
12Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m2
13Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100 m2
15Trải cỏ nhân tạo mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m2
16Rải cát mặt sân cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
17Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V7.200kg
18Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.168m2
19Lắp đặt bộ khung thành cầu mônMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP DÃY B (08 PHÒNG HỌC) TRƯỜNG THPT PRÓ, HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
H PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP DÃY B
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,528100 m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,346m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V11,484m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,22m2
6Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V665,32m2
7Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,424m3
8Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,646m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100 kg
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
11Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,909m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,324m2
13Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,8m
14Cắt sàn tạo rãnh bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm39,2m
15Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V613,48m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,22m2
17Lát đá granite tự nhiên bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,464m2
18Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V93,72m2
19Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V93,72m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,72m2
21Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,72m2
22Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.122,654m2
23Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V310,492m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V135,2m2
25Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V557,716m2
26Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.142,4m2
27Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V118,92m2
28Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V324,64m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.467,04m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V676,636m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ135,2m2
32Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V56,346m2
33Sơn giả đá tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4m
34Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m
35Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V707,2m
36Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D27mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28lỗ khoan
38Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21*1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100 m
39Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27*1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100 m
40Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90*1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
41Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
43Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
44Lắp đặt đèn tròn Led 18W-220V, loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
46Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
47Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
48Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,864m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3 đất nguyên thổ
50Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,636m3
51Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
53Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
54Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,135m3
55Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,018m3
56Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,018m3
57Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V36,018m3
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH, HUYỆN ĐỨC TRỌNG
J PHẦN CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,786100 m2
2Tháo dỡ mái, đảo ngói chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V356,89m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,36m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
5Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V654,48m2
6Phá dỡ nền láng granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V113,866m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m2
8Cắt sàn tạo rãnh bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
9Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V211,6m2
10Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.059,023m2
11Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V423,066m2
12Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V118,74m2
13Lợp tận dụng 70% diện tích mái, ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,498100 m2
14Lợp mới 30% diện tích mái, ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,071100 m2
15Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V211,6m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,6m2
17Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,6m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m2
19Lát gạch granit nền, sàn, gạch 600x600mm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V654,48m2
20Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
21Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,866m2
22Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V516,93m2
23Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.044,56m2
24Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V125,88m2
25Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V478,5m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.523,06m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V642,81m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ183,668m2
29Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn71,36m2
30Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V828,8m
31Công tác đánh bóng granito tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Công
32Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100 m
34Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100 m
35Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
37SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
38Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,454m3
39Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtôMô tả kỹ thuật theo Chương V38,626m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,626m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,626m3
42Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
43Lắp đặt các loại đèn Led sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
44Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
45Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
46Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Lắp đặt mặt nạ ổ cắm, công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, rộng 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP HÀNG RÀO BỊ SẬP, NHÀ XE HỌC SINH TRƯỜNG THPT LÂM HÀ, HUYỆN LÂM HÀ
L PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V13,05m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,984m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,464m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,746100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,889100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,557tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,461100 m3
17Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100 m3 đất nguyên thổ
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,616m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,544m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,05m3
21Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40226,24m2
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4047,4m2
23Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,4m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V226,24m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V87,8m2
26Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V314,04m2
27Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,05m2
28Lắp dựng cấu kiện thép, chông rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,05m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,05m2
30Đào xúc đất, phế thải đổ ra bãi thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457100 m3 đất nguyên thổ
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457100 m3 đất nguyên thổ
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457100 m3 đất nguyên thổ/1km
M PHẦN MỞ RỘNG NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100 m3 đất nguyên thổ
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563m3
4Lắp đặt bu lông chờ chân cột D14mm72cái
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,488m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,906m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451100 m3
8Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
9Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,757tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,659tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,757tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V70,406m2
16Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,174100 m2
17Trải bạt nilong chống mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V253,175m2
18Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,722m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V698,675m2
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TDTT, NHÀ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG THPT TÂN HÀ, HUYỆN LÂM HÀ
O PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TDTT
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,565100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100 m3 đất nguyên thổ
4Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100 m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,14m3
8Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,152100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II1,302100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100 m3 đất nguyên thổ/1km
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100 m3
12Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m2
13Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100 m2
15Trải cỏ nhân tạo mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m2
16Rải cát mặt sân cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1m3
17Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V7.230kg
18Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.171,2m2
19Lắp đặt bộ khung thành cầu mônMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
P PHẦN CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,608m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,578m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100 m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100 m3
13Đào xúc đất để đắp kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,615tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,615tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,004m2
21Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,392100 m2
22Lắp đặt bu lông chờ chân cột D20mm28cái
23Lắp đặt hệ tăng đơ cáp giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
24Trải bạt nilong chống mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V808m2
25Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,56m3
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC, CỔNG HÀNG RÀO TRƯỜNG THPT THĂNG LONG, HUYỆN LÂM HÀ
R PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC (KHỐI B)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,205100 m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V109,44m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m2
5Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,273m3
6Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,615100 kg
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,464m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,88m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,74m2
11Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V666,29m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,288m2
13Cắt sàn tạo rãnh bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m
14Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21*1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100 m
15Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V638,22m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,74m2
17Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,777m2
18Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V44,88m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,952m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V787,54m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.381,12m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,68m2
23Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V109,44m2
24Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V534,4m
25Sơn giả đá tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V60,2m
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,984m3
27Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtôMô tả kỹ thuật theo Chương V36,224m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,224m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,224m3
S PHẦN CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ khung rào song sắt, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V54,283m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V11,436m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,736m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,108m3
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,916m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,307m3
8Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100 m3
20Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,427m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m3
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,555m2
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9m2
25Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
26Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,96m2
27Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m
28Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,2m
29Ốp đá đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
30Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
31Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
32Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100 m2
33Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,555m2
34Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V59,56m2
35Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V111,115m2
36Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
39Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
40Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,818m2
41Lắp dựng cấu kiện thép, khung rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,101m2
42Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,68m2
43Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,283m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V80,457m2
45Gia công, lắp dựng bảng tên trường bằng đá granite khắc chữ chìm (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
46Lắp đặt bản lề cối D42 mặt nền cho cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Lắp đặt bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,648m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,648m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,648m3
T HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ XE HỌC SINH, XÂY KÈ CHẮN ĐẤT, CẦU NỐI TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP, HUYỆN ĐAM RÔNG
U PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ XE HỌC SINH 1
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100 m3 đất nguyên thổ
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100 m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100 m3
12Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,793tấn
13Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,793tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,505m2
17Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,891100 m2
18Lắp đặt bu lông chờ chân cột D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
19Lắp đặt hệ tăng đơ cáp giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
20Trải bạt nilong chống mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V174,96m2
21Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,247m3
V PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ XE HỌC SINH 2
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,848m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,578m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100 m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308100 m3
13Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,592m3 đất nguyên thổ
14Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,615tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,615tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,356m2
19Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,473100 m2
20Lắp đặt bu lông chờ chân cột D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
21Lắp đặt hệ tăng đơ cáp giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
22Trải bạt nilong chống mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V155m2
23Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,85m3
W PHẦN XÂY DỰNG KÈ CHẮN ĐẤT, CẦU NỐI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,368m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,664m3
6Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,368m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,547tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215tấn
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
18Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,88m2
19Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4m2
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,457m3
21Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,852m3
22Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100 m
23Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,52m2
24Gia công cấu kiện sắt thép, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,72m2
25Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,72m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,72m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V46,48m2
28Sơn cột, dầm trần ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V46,48m2
29Trải bạt nilong chống mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V205,44m2
30Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,381m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô theo gói thầu này và là hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ hai điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.+ Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.922.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥10T2
2 Máy cắt gạch Công suất ≥1,7 kW4
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥70 kg1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 kW2
6 Máy đào Gầu đào ≥ 0,5m31
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥250l3
8 Máy trộn vữa Công suất ≥150l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->