Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các Trường THPT trên địa bàn thành phố Đà Lạt, huyện Đơn Dương, huyện Đức Trọng, huyện Lâm Hà và huyện Đam Rông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các Trường THPT trên địa bàn thành phố Đà Lạt, huyện Đơn Dương, huyện Đức Trọng, huyện Lâm Hà và huyện Đam Rông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:24:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,373,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô theo gói thầu này và là hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ hai điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.+ Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các Trường THPT trên địa bàn thành phố Đà Lạt, huyện Đơn Dương, huyện Đức Trọng, huyện Lâm Hà và huyện Đam Rông Sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng các Trường trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Lạt, huyện Đơn Dương, huyện Đức Trọng, huyện Lâm Hà và huyện Đam Rông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 9 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822 476 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 DÃY 20 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS&THPT XUÂN TRƯỜNG, TP. ĐÀ LẠT | |||
| B | PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,021 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,073 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần ván ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,528 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | 100 kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,921 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,921 | tấn |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,296 | 100 m2 |
| 12 | Đóng trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,262 | 100 m2 |
| 13 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,6 | m |
| 14 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,72 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,72 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,72 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,72 | m2 |
| 18 | Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D27mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | lỗ khoan |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90*1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m3 |
| 26 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tròn Led 18W-220V, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nẹp nhựa,đặt nổi bảo hộ dây dẫn, rộng 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| C | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,081 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần ván ép | 315,1 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,118 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,702 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,761 | 100 kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,024 | m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,869 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,869 | tấn |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,087 | 100 m2 |
| 12 | Đóng trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,151 | 100 m2 |
| 13 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,1 | m |
| 14 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m2 |
| 18 | Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D27mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | lỗ khoan |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90*1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,726 | m3 |
| 27 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,55 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,55 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,55 | m3 |
| 30 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tròn Led 18W-220V, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | 150 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 300 | m | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO BỊ SẬP, SÂN TDTT TRƯỜNG THPT ĐƠN DƯƠNG, HUYỆN ĐƠN DƯƠNG | |||
| E | PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO BỊ SẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lót trải bạt chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 4 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100 kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 8x8x18cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thường, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m2 |
| 13 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
| 14 | Quét nước xi măng trắng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| F | PHẦN SÂN TDTT | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100 m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,455 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,455 | 100 m3 |
| 12 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 13 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 15 | Trải cỏ nhân tạo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 16 | Rải cát mặt sân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 17 | Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.200 | kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bộ khung thành cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP DÃY B (08 PHÒNG HỌC) TRƯỜNG THPT PRÓ, HUYỆN ĐƠN DƯƠNG | |||
| H | PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP DÃY B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,346 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,484 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,22 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,424 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100 kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,909 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,324 | m2 |
| 13 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8 | m |
| 14 | Cắt sàn tạo rãnh bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm | 39,2 | m | |
| 15 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,48 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,22 | m2 |
| 17 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,464 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,72 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,72 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,72 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,72 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,654 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,492 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,2 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,716 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.142,4 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,92 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,64 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.467,04 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,636 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,2 | m2 | |
| 32 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,346 | m2 |
| 33 | Sơn giả đá tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m |
| 34 | Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m |
| 35 | Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,2 | m |
| 36 | Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D27mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | lỗ khoan |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21*1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27*1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90*1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn tròn Led 18W-220V, loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 đất nguyên thổ |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 53 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 54 | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,135 | m3 |
| 55 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,018 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,018 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,018 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH, HUYỆN ĐỨC TRỌNG | |||
| J | PHẦN CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,786 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, đảo ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,89 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,866 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 8 | Cắt sàn tạo rãnh bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,023 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,066 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ 70% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,74 | m2 |
| 13 | Lợp tận dụng 70% diện tích mái, ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,498 | 100 m2 |
| 14 | Lợp mới 30% diện tích mái, ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | 100 m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,6 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,6 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,6 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 19 | Lát gạch granit nền, sàn, gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,48 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,866 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,93 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,56 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,88 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,5 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.523,06 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,81 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 183,668 | m2 | |
| 29 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | 71,36 | m2 | |
| 30 | Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828,8 | m |
| 31 | Công tác đánh bóng granito tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 32 | Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 38 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,454 | m3 |
| 39 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,626 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,626 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,626 | m3 |
| 42 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn Led sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm, công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, rộng 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP HÀNG RÀO BỊ SẬP, NHÀ XE HỌC SINH TRƯỜNG THPT LÂM HÀ, HUYỆN LÂM HÀ | |||
| L | PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,464 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100 m3 |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,544 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 226,24 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 47,4 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,24 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,8 | m2 |
| 26 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,04 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, chông rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m2 |
| 30 | Đào xúc đất, phế thải đổ ra bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| M | PHẦN MỞ RỘNG NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bu lông chờ chân cột D14mm | 72 | cái | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,906 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100 m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,406 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,174 | 100 m2 |
| 17 | Trải bạt nilong chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,175 | m2 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,722 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,675 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TDTT, NHÀ XE GIÁO VIÊN TRƯỜNG THPT TÂN HÀ, HUYỆN LÂM HÀ | |||
| O | PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TDTT | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100 m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,152 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,302 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100 m3 |
| 12 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 13 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100 m2 |
| 15 | Trải cỏ nhân tạo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m2 |
| 16 | Rải cát mặt sân cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1 | m3 |
| 17 | Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.230 | kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.171,2 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bộ khung thành cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| P | PHẦN CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100 m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100 m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,004 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | 100 m2 |
| 22 | Lắp đặt bu lông chờ chân cột D20mm | 28 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hệ tăng đơ cáp giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Trải bạt nilong chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808 | m2 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,56 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC, CỔNG HÀNG RÀO TRƯỜNG THPT THĂNG LONG, HUYỆN LÂM HÀ | |||
| R | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC (KHỐI B) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,205 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,44 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,273 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | 100 kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,464 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,74 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,29 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,288 | m2 |
| 13 | Cắt sàn tạo rãnh bằng máy, chiều dày sàn ≤ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21*1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100 m |
| 15 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,22 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,74 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,777 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,88 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,952 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,54 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.381,12 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,68 | m2 |
| 23 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,44 | m2 |
| 24 | Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,4 | m |
| 25 | Sơn giả đá tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2 | m |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,984 | m3 |
| 27 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,224 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,224 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,224 | m3 |
| S | PHẦN CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung rào song sắt, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,283 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,436 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,108 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,307 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100 m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,427 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,555 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 26 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2 | m |
| 29 | Ốp đá đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100 m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,555 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,56 | m2 |
| 35 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,115 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán màng chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thép, khung rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,101 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,68 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,283 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,457 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng bảng tên trường bằng đá granite khắc chữ chìm (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 46 | Lắp đặt bản lề cối D42 mặt nền cho cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,648 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,648 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,648 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ XE HỌC SINH, XÂY KÈ CHẮN ĐẤT, CẦU NỐI TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP, HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| U | PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ XE HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100 m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100 m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,505 | m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,891 | 100 m2 |
| 18 | Lắp đặt bu lông chờ chân cột D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt hệ tăng đơ cáp giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Trải bạt nilong chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,96 | m2 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,247 | m3 |
| V | PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ XE HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100 m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100 m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,592 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,356 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,473 | 100 m2 |
| 20 | Lắp đặt bu lông chờ chân cột D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt hệ tăng đơ cáp giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Trải bạt nilong chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m2 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | m3 |
| W | PHẦN XÂY DỰNG KÈ CHẮN ĐẤT, CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,368 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 19 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,457 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,852 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100 m |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,52 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,48 | m2 |
| 28 | Sơn cột, dầm trần ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,48 | m2 |
| 29 | Trải bạt nilong chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,44 | m2 |
| 30 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,381 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp, quy mô theo gói thầu này và là hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ hai điểm trường khác nhau trở lên/01 hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.+ Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã thực hiện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥10T | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất ≥1,7 kW | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Gầu đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250l | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥150l | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi