Gói thầu: Gói thầu: “Sửa chữa phòng học, Nhà vệ sinh”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GÒ CÔNG TÂY |
| Tên gói thầu | Gói thầu: “Sửa chữa phòng học, Nhà vệ sinh” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:22:00 đến ngày 2021-06-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,487,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,2916 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 4,535 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 145,4375 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 461,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 28,4868 | m2 |
| 6 | Vệ sinh + chà nhám mặt bê tông | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 64,125 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Bình Minh hoặc tương đương | 0,081 | 100m |
| 8 | Co PVC D90 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Bình Minh hoặc tương đương | 7 | cái |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Ngọc Qui hoặc tương đương | 0,27 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 4,5375 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Đồng Tâm hoặc tương đương | 145,4375 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, ICI hoặc tương đương | 302,07 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, ICI hoặc tương đương | 164,66 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt TCVN 9404 : 2012: Sơn xây dựng - Phân loại, Sơn Spec, Mykolor, Dulux hoặc tương đương | 179,375 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt TCVN 9404 : 2012: Sơn xây dựng - Phân loại, Sơn Spec, Mykolor, Dulux hoặc tương đương | 283,413 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Sika hoặc tương đương | 64,125 | m2 |
| 17 | Tấm trần prima 600x600 (VT+NC) | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Vĩnh Tường hoặc tương đương | 33 | tấm |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Hòa Phát hoặc tương đương | 28,487 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bạch Tuyết hoặc tương đương | 28,487 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá mài | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 29,448 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 5,9292 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất | 8,6616 | m3 |
| 23 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 4,9 | 10m |
| 24 | Nilong lót | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Việt Nam | 1,107 | 100m2 |
| 25 | Cát đệm công trình | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Cát không lẫn tạp chất | 14,7247 | m3 |
| 26 | Đắp đất đê bao | đạt TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu, Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 2,0231 | m3 |
| 27 | Cung cấp đất dính (K=0,85) | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, nguồn cung cấp:…. | 2,1647 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,684 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 19,2 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 6,536 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 19,6 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 109,58 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 4,7 | m2 |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 3,42 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Đồng Tâm hoặc tương đương | 3,42 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Đồng Tâm hoặc tương đương | 19,2 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Khung Tungkuang hoặc tương đương | 6,536 | m2 |
| 39 | Kính dày 4,8 ly (VT +NC hoàn thiện) | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Bình Dương hoặc tương đương | 1,2 | m2 |
| 40 | Trần prima khung kim loại nổi (VT+NC) | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Vĩnh Tường hoặc tương đương | 19,6 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, ICI hoặc tương đương | 99,576 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, ICI hoặc tương đương | 10,004 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt TCVN 9404 : 2012: Sơn xây dựng - Phân loại, Sơn Spec, Mykolor, Dulux hoặc tương đương | 37,347 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt TCVN 9404 : 2012: Sơn xây dựng - Phân loại, Sơn Spec, Mykolor, Dulux hoặc tương đương | 72,233 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt TCVN 9404 : 2012: Sơn xây dựng - Phân loại, Sơn Spec, Mykolor, Dulux hoặc tương đương | 4,7 | m2 |
| 46 | Lắp đặt khung đế nổi | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Panasonic hoặc tương đương | 2 | cái |
| 47 | Mặt 3 lỗ | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 48 | Mặt 2 lỗ | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 49 | MCB 1 pha 16A | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 50 | Công tắc 1 chiều 10A | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Panasonic hoặc tương đương | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn lon D110 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Sino hoặc tương đương | 2,8 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 3,0mm2 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 56 | Băng keo điện | Nano hoặc tương đương | 2 | cuộn |
| 57 | Bộ U + sứ + tắc kê nở thép | Việt Nam, Đạt y/c kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi