Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, phí tài nguyên, thuế môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646393-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, phí tài nguyên, thuế môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210639940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:19:00 đến ngày 2021-06-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,872,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9631 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3718 100m3
3 Đào thay đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4761 100m3
4 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8798 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2584 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,28 m3
7 Cắt mặt bê tông, dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,53 m
8 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8863 100m3
9 Vận chuyển đất thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4027 100m3
10 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0261 100m3
11 Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0261 100m3
12 Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc
13 Đào bụi tre, đường kính bụi >80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bụi
14 Bê tông gia cố chân tường phía kênh thuỷ lợi, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,21 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1519 100m3
2 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1373 100m2
3 Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,35 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0402 100m2
5 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965,26 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
D Rãnh bê tông dọc tuyến
1 Đào móng rãnh dọc, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5503 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,44 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,037 100m2
4 Cốt thép rãnh dọc D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,327 tấn
5 Bê tông rãnh dọc, đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,99 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1425 100m2
7 Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,38 m3
8 Cốt thép tấm bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3132 tấn
9 Cốt thép tấm bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0879 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.657 cấu kiện
E Cống ngang đường
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,403 m3
2 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2166 100m3
3 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8805 100m3
4 Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,675 100m
5 Cốt thép mũ tường, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0569 tấn
6 Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,69 m3
7 Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m3
8 Lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 100m2
10 Ván khuôn đổ bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5953 100m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5479 100m2
13 Bê tông ống cống hình hộp, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 m3
14 Cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3782 tấn
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
17 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0866 100m2
18 Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 tấn
19 Cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3385 tấn
20 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 m3
21 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
F Tường bê tông cốt thép
1 Đào móng tường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,4775 1m3
2 Đào móng tường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0955 100m3
3 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8398 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9564 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 100m
6 Lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,36 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0396 100m2
8 Ván khuôn đổ bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,858 100m2
9 Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2024 tấn
10 Cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,668 tấn
11 Bê tông móng, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,52 m3
12 Bê tông tường, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,6 m3
13 Ống nhựa PVC, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100m
14 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m3
G Tường xây gạch H=160cm
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,12 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,89 m3
3 Đắp đất, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4463 100m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,68 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,38 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 797,55 m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN
I Móng cột MLT-3 (5 móng)
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,235 m3
3 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,695 m3
J Móng cột MLT-2 (8 móng)
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,448 m3
3 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,632 m3
K Móng cột MĐLT-2 (3 móng)
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,006 1m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,597 m3
3 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,409 m3
L Móng cột MĐLT-3 (3 móng)
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,271 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,864 m3
3 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,407 m3
M Tiếp địa (2 bộ)
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
N Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa
1 Đo điện trở tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chỉ tiêu
O Thiết bị điện
1 Sản xuất, lắp dựng cột bê tông ly tâm PCI-8,5-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cột
2 Sản xuất, lắp dựng cột bê tông ly tâm PCI-10-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
3 Móc treo cáp MT-D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 bộ
4 Khóa đai KĐ + đai thép không gỉ ĐTKG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
5 Kẹp hãm cáp KH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
6 Ghí nối các loại GN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
7 Bịt đầu cáp BĐC các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,91 kg
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cọc
11 Cáp voặn xoắn Aluss 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 833,3604 m
12 Thay hộp công tơ, chưa lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
13 Di chuyển hòm 4 công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hòm
P Thu hồi vật tư
1 Thay cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cột
2 Thay dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 km/dây
3 Ca xe thu hồi vật tư về Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
Q THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3309E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.661E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.250.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->