Gói thầu: Gói XL06: Thi công các tuyến cáp quang Đắk Lắk - Đắk Min - Đắk Nông - Bù Đăng - Bình Phước - Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644262-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an
Tên gói thầu Gói XL06: Thi công các tuyến cáp quang Đắk Lắk - Đắk Min - Đắk Nông - Bù Đăng - Bình Phước - Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20190113588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:19:00 đến ngày 2021-06-25 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,598,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí vật tư chủ yếu tuyến Đắk Lắk đi Đắk Mil
1 Tấm ốp D12 Quy định tại Chương V của E-HSMT 407 bộ
2 Tấm ốp D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 61 bộ
3 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 149 bộ
4 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 87 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 41 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 91 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 73 bộ
9 Bộ chống rung Quy định tại Chương V của E-HSMT 35 bộ
10 Biển báo độ cao cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 51 cái
11 Biển báo cáp quang dọc tuyến Quy định tại Chương V của E-HSMT 200 cái
12 Gông G6 Quy định tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
13 Dây đai inox 20x 0,7 x 1m Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.269,6 m
14 Khóa đai inox 1.2mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.058 cái
15 Cột bê tông ly tâm 10m mới Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cột
B Chi phí vật tư chủ yếu tuyến Đắk Mil đi Đắk Nông
1 Tấm ốp D12 Quy định tại Chương V của E-HSMT 871 bộ
2 Tấm ốp D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 34 bộ
3 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 403 bộ
4 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 186 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 76 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 30 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 131 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 79 bộ
9 Bộ chống rung Quy định tại Chương V của E-HSMT 20 bộ
10 Biển báo độ cao cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 47 cái
11 Biển báo cáp quang dọc tuyến Quy định tại Chương V của E-HSMT 245 cái
12 Gông G6 Quy định tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
13 Dây đai inox 20x 0,7 x 1m Quy định tại Chương V của E-HSMT 2.253,6 m
14 Khóa đai inox 1.2mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.878 cái
15 Thẻ cáp trong bể cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 26 cái
C Chi phí vật tư chủ yếu tuyến Đắk Nông đi Bù Đăng
1 Tấm ốp D12 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.026 bộ
2 Tấm ốp D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 26 bộ
3 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 470 bộ
4 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 200 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 113 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 55 bộ
7 Bộ treo cáp ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 128 bộ
8 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 86 bộ
9 Bộ chống rung Quy định tại Chương V của E-HSMT 15 bộ
10 Biển báo độ cao cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 52 cái
11 Biển báo cáp quang dọc tuyến Quy định tại Chương V của E-HSMT 256 cái
12 Gông G6 Quy định tại Chương V của E-HSMT 21 bộ
13 Dây đai inox 20x 0,7 x 1m Quy định tại Chương V của E-HSMT 2.587,2 m
14 Khóa đai inox 1.2mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 2.156 cái
15 Cột bê tông ly tâm 10m mới Quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cột
D Chi phí vật tư chủ yếu tuyến Bù Đăng đi Bình Phước
1 Tấm ốp D12 Quy định tại Chương V của E-HSMT 883 bộ
2 Tấm ốp D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 625 bộ
4 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 253 bộ
5 Bộ treo cáp ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
7 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV500) Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
8 Bộ chống rung Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
9 Biển báo độ cao cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 38 cái
10 Biển báo cáp quang dọc tuyến Quy định tại Chương V của E-HSMT 205 cái
11 Gông G6 Quy định tại Chương V của E-HSMT 21 bộ
12 Dây đai inox 20x 0,7 x 1m Quy định tại Chương V của E-HSMT 2.128,8 m
13 Khóa đai inox 1.2mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.774 cái
14 Thẻ cáp trong bể cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 79 cái
E Chi phí vật tư chủ yếu tuyến Bình Phước đi Bình Dương
1 Tấm ốp D12 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.377 bộ
2 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.033 bộ
3 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Quy định tại Chương V của E-HSMT 343 bộ
4 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV200) Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Biển báo độ cao cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 183 cái
6 Biển báo cáp quang dọc tuyến Quy định tại Chương V của E-HSMT 297 cái
7 Gông G6 Quy định tại Chương V của E-HSMT 26 bộ
8 Dây đai inox 20x 0,7 x 1m Quy định tại Chương V của E-HSMT 3.304,8 m
9 Khóa đai inox 1.2mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 2.754 cái
10 Thẻ cáp trong bể cáp bằng nhựa Quy định tại Chương V của E-HSMT 152 cái
F Chi phí thi công xây dựng tại Đắk Lắk thuộc tuyến Đắk Lắk đi Đắk Mil
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3221 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3221 công/ tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1965 công/ tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,1965 công/ tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 87 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 89 1 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 7 1 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 57 1 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 32 1 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 19,1 1 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 7 bộ MX
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 1 bộ ODF
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,904 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,904 cấu kiện
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,904 tấn
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,898 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,898 m3
18 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,596 tấn
19 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,596 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,596 tấn
21 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,66 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,66 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,338 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0168 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,082 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,494 m3
27 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cột
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Quy định tại Chương V của E-HSMT 4,732 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,766 m3
30 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cột
31 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3, cự ly 9km, đường loại III, phương tiện 3 cầu Quy định tại Chương V của E-HSMT 4,42 Tấn
32 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 4,42 Tấn
33 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 4,42 Tấn
G Chi phí thi công xây dựng tại Đắk Nông thuộc tuyến Đắk Lắk đi Đắk Mil (Đắk Nông)
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8399 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8399 công/ tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 8,0783 công/ tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 8,0783 công/ tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 164 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 379 1 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 17 1 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 224 1 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 152 1 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 47,7 1 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 17 bộ MX
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 1 bộ ODF
13 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3, cự ly 22km, đường loại III, phương tiện 3 cầu Quy định tại Chương V của E-HSMT 9,92 Tấn
14 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 9,92 Tấn
15 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 9,92 Tấn
H Chi phí thi công xây dựng tại Đắk Nông thuộc tuyến Đắk Mil (Đắk Nông) đi Đắk Nông
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,3721 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,3721 công/ tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 10,5293 công/ tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 10,5293 công/ tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 292 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 905 1 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 24 1 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 610 1 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 295 1 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 71 1 km cáp
11 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,15 1 km cáp
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 24 bộ MX
13 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 4 1 bộ ODF
14 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Quy định tại Chương V của E-HSMT 26 1 cái/bể
15 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3, cự ly 34km, đường loại III, phương tiện 3 cầu Quy định tại Chương V của E-HSMT 13,9 Tấn
16 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 13,9 Tấn
17 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 13,9 Tấn
I Chi phí thi công xây dựng tại Đắk Nông thuộc tuyến Đắk Nông đi Bù Đăng (Bình Phước)
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,7304 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,7304 công/ tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,2063 công/ tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,2063 công/ tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 205 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 663 1 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 14 1 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 432 1 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 231 1 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 50,75 1 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 14 bộ MX
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 5 1 bộ ODF
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,616 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,616 cấu kiện
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,616 tấn
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,592 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,592 m3
18 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,384 tấn
19 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,384 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,384 tấn
21 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 6,64 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Quy định tại Chương V của E-HSMT 6,64 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,352 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0672 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,328 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V của E-HSMT 5,976 m3
27 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cột
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Quy định tại Chương V của E-HSMT 18,928 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V của E-HSMT 11,064 m3
30 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cột
31 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3, cự ly 24km, đường loại III, phương tiện 3 cầu Quy định tại Chương V của E-HSMT 17,55 Tấn
32 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 17,55 Tấn
33 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 17,55 Tấn
J Chi phí thi công xây dựng tại Bình Phước thuộc tuyến Đắk Nông đi Bù Đăng (Bình Phước)
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0789 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0789 công/ tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,1283 công/ tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,1283 công/ tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 103 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 389 1 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 7 1 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 279 1 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 110 1 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 24,75 1 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 7 bộ MX
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 1 1 bộ ODF
13 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3, cự ly 12km, đường loại III, phương tiện 3 cầu Quy định tại Chương V của E-HSMT 4,21 Tấn
14 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 4,21 Tấn
15 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 4,21 Tấn
K Chi phí thi công xây dựng tại Bình Phước thuộc tuyến Bù Đăng (Bình Phước) đi Bình Phước
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,5428 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,5428 công/ tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,4503 công/ tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,4503 công/ tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 243 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 885 1 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 21 1 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 629 1 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 259 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,08 100m
11 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 57,9 1 km cáp
12 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 6,4 1 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 21 bộ MX
14 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 4 1 bộ ODF
15 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Quy định tại Chương V của E-HSMT 79 1 cái/bể
16 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3, cự ly 30km, đường loại III, phương tiện 3 cầu Quy định tại Chương V của E-HSMT 9,99 Tấn
17 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 9,99 Tấn
18 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 9,99 Tấn
L Chi phí thi công xây dựng tại Bình Phước thuộc tuyến Bình Phước đi Bình Dương
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7145 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7145 công/ tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,9368 công/ tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,9368 công/ tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 80 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 251 1 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 178 1 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 73 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,31 100m
11 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 20,32 1 km cáp
12 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,5 1 km cáp
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bộ MX
14 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 1 bộ ODF
15 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Quy định tại Chương V của E-HSMT 105 1 cái/bể
16 Cắt mặt đường bê tông Asphan Quy định tại Chương V của E-HSMT 2,16 100m
17 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Quy định tại Chương V của E-HSMT 21,6 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,216 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Quy định tại Chương V của E-HSMT 0,216 100m3
20 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a): Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 54 m2
21 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a): Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 54 m2
22 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a): Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 54 m2
23 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a): Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 54 m2
24 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a): Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Quy định tại Chương V của E-HSMT 54 m2
25 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a): Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Quy định tại Chương V của E-HSMT 54 m2
26 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3, cự ly 13km, đường loại III, phương tiện 3 cầu Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,65 Tấn
27 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,65 Tấn
28 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,65 Tấn
M Chi phí thi công xây dựng tại Bình Dương thuộc tuyến Bình Phước đi Bình Dương
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,1409 tấn
2 Vận chuyển thủ công các loại phụ kiện Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,1409 công/ tấn
3 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,3234 công/ tấn
4 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m Quy định tại Chương V của E-HSMT 7,3234 công/ tấn
5 Lắp đặt biển báo độ cao, báo hiệu cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 400 cái
6 Lắp đặt các phụ kiện tấm ốp D12, D14 Quy định tại Chương V của E-HSMT 1.126 1 bộ
7 Lắp đặt cuộc cáp dự phòng G6 lên cột bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Quy định tại Chương V của E-HSMT 22 1 bộ
8 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 855 1 bộ
9 Lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS Quy định tại Chương V của E-HSMT 271 1 bộ
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 61,5 1 km cáp
11 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Quy định tại Chương V của E-HSMT 3,1 1 km cáp
12 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 24 bộ MX
13 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Quy định tại Chương V của E-HSMT 3 1 bộ ODF
14 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Quy định tại Chương V của E-HSMT 47 1 cái/bể
15 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện, cột (từ Công an tỉnh đến địa điểm thi công), bậc hàng 3, cự ly 31km, đường loại III, phương tiện 3 cầu Quy định tại Chương V của E-HSMT 10,46 Tấn
16 Bốc lên vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 10,46 Tấn
17 Bốc xuống vật liệu và phụ kiện, cột Quy định tại Chương V của E-HSMT 10,46 Tấn
N Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Đắk Lắk đến Đắk Mil
1 Tại Đắk Lắk: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) Quy định tại Chương V của E-HSMT 18,184 km
2 Tại Đắk Nông: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) Quy định tại Chương V của E-HSMT 43,004 km
O Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Đắk Mil đến Đắk Nông
1 Tại Đắk Nông: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực miền núi) Quy định tại Chương V của E-HSMT 67,558 km
P Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Đắk Nông đến Bù Đăng
1 Tại Đắk Nông: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực đồng bằng) Quy định tại Chương V của E-HSMT 47,876 km
2 Tại Bình Phước: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực đồng bằng) Quy định tại Chương V của E-HSMT 23,542 km
Q Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Bù Đăng đến Bình Phước
1 Tại Bình Phước: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực đồng bằng) Quy định tại Chương V của E-HSMT 53,743 km
R Chi phí giám sát an toàn điện tuyến cáp quang từ Bình Phước đến Bình Dương
1 Tại Bình Phước: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực đồng bằng) Quy định tại Chương V của E-HSMT 18,3 km
2 Tại Bình Dương: Giám sát an toàn thi công treo cáp viễn thông trên cột điện lực (khu vực đồng bằng) Quy định tại Chương V của E-HSMT 58,525 km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công cáp quang có giá trị ≥4,62 tỷ đồng. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo E-HSDT các bản sao có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B). Trường hợp cần thiết thì bên mời thầu có thể yêu cầu bên dự thầu đối chiếu bản gốc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->