Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa khẩn bơm cấp nước Tuabin 1A Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641237-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sửa chữa khẩn bơm cấp nước Tuabin 1A Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
Số hiệu KHLCNT 20210641182
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:25:00 đến ngày 2021-06-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,329,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vật tư mua sắm mới Pump shaft Số ký hiệu trên bản vẽ: 210; Vật liệu Shaft: 05Cr17Ni4Cu4Nb; Kích thước tham khảo: Shaft: ave 105*2468-05 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
2 Vật tư mua sắm mới Gasket Số ký hiệu trên bản vẽ: 400.01; Vật liệu DPAF2; Kích thước tham khảo: 262/310*0.3 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
3 Vật tư mua sắm mới Gasket Số ký hiệu trên bản vẽ: 400.02; Vật liệu DPAF2; Kích thước tham khảo: 237/316*0.3 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
4 Vật tư mua sắm mới Profile joint Số ký hiệu trên bản vẽ: 410.01; Vật liệu N.HERST/TO MAN; Kích thước tham khảo: 600/625*28 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
5 Vật tư mua sắm mới Profile joint Số ký hiệu trên bản vẽ: 410.02; Vật liệu Graphite; Kích thước tham khảo: 105/113*4.2 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
6 Vật tư mua sắm mới Profile joint Số ký hiệu trên bản vẽ: 410.03; Vật liệu N.HERST/TO MAN; Kích thước tham khảo: 542/573*9.5 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
7 Vật tư mua sắm mới Profile joint Số ký hiệu trên bản vẽ: 410.04; Vật liệu N.HERST/TO MAN; Kích thước tham khảo: 396/415*15 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
8 Vật tư mua sắm mới Profile joint Số ký hiệu trên bản vẽ: 410.05; Vật liệu N.HERST/TO MAN; Kích thước tham khảo: 290/302*9.5 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
9 Vật tư mua sắm mới Profile joint Số ký hiệu trên bản vẽ: 410.06; Vật liệu N.HERST/TO MAN; Kích thước tham khảo: 630/655*26 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
10 Vật tư mua sắm mới O Ring Số ký hiệu trên bản vẽ: 412.01; Vật liệu FPM; Kích thước tham khảo: 510*5N cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
11 Vật tư mua sắm mới O Ring Số ký hiệu trên bản vẽ: 412.05; Vật liệu FPM; Kích thước tham khảo: 224*4N cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
12 Vật tư mua sắm mới O Ring Số ký hiệu trên bản vẽ: 412.06; Vật liệu FPM; Kích thước tham khảo: 132*4N cái 2 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
13 Vật tư mua sắm mới O Ring Số ký hiệu trên bản vẽ: 412.08; Vật liệu FPM; Kích thước tham khảo: 216*4N cái 2 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
14 Vật tư mua sắm mới O Ring Số ký hiệu trên bản vẽ: 412.09; Vật liệu NBR80; Kích thước tham khảo: 150*4N cái 3 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
15 Vật tư mua sắm mới O Ring Số ký hiệu trên bản vẽ: 412.12; Vật liệu NBR81; Kích thước tham khảo: 220*3N cái 2 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
16 Vật tư mua sắm mới O Ring Số ký hiệu trên bản vẽ: 412.15; Vật liệu NBR82; Kích thước tham khảo: 88*4N cái 3 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
17 Vật tư mua sắm mới O Ring Số ký hiệu trên bản vẽ: 412.17; Vật liệu FPM; Kích thước tham khảo: 175*4N cái 2 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
18 Vật tư mua sắm mới Hex socket head cap screw Số ký hiệu trên bản vẽ: 914.10; Vật liệu C3-80; Kích thước tham khảo: M10*60 cái 8 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
19 Vật tư mua sắm mới Hex socket head cap screw Số ký hiệu trên bản vẽ:914.14; Vật liệu C3-80; Kích thước tham khảo: M16*35 cái 12 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
20 Vật tư mua sắm mới Casing Wear Ring Bộ bao gồm - chi tiết 502.01: 01 cái: Vật liệu RWA350; Kích thước tham khảo: 255/280*28. - chi tiết 502.02: 04 cái: Vật liệu RWA350; Kích thước tham khảo: 255/280*28. bộ 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
21 Vật tư mua sắm mới Space Ring Số ký hiệu trên bản vẽ: 504.02; Vật liệu 14Cr17Ni2; Kích thước tham khảo: 105/132*15 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
22 Vật tư mua sắm mới Throttling bush Số ký hiệu trên bản vẽ: 542.02; Vật liệu RWA350; Kích thước tham khảo: 320/394*86 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
23 Vật tư mua sắm mới Balancing counter disc Số ký hiệu trên bản vẽ: 602.02; Vật liệu RWA350; Kích thước tham khảo: 205/338*174 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
24 Vật tư mua sắm mới Balancing piston Số ký hiệu trên bản vẽ: 603.02; Vật liệu 1.4024.09; Kích thước tham khảo: 105/320*254 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
25 Vật tư mua sắm mới Key Số ký hiệu trên bản vẽ: 940.02; Vật liệu 14Cr17Ni2; Kích thước tham khảo: A14*9*110 piece 4 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
26 Vật tư mua sắm mới Key Số ký hiệu trên bản vẽ: 940.02; Vật liệu 14Cr17Ni2; Kích thước tham khảo: A14*9*95 piece 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
27 Vật tư mua sắm mới Key Số ký hiệu trên bản vẽ: 940.04; Vật liệu 14Cr17Ni2; Kích thước tham khảo: A14*9*80 piece 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
28 Vật tư gia công phục hồi Stage cassing Số ký hiệu trên bản vẽ: 108.02; Vật liệu 20Cr13; Kích thước tham khảo: 280/595*153 cái 2 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
29 Vật tư gia công phục hồi Stage cassing Số ký hiệu trên bản vẽ: 108.03; Vật liệu 20Cr13; Kích thước tham khảo: 280/595*153 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
30 Vật tư gia công phục hồi Stage cassing Số ký hiệu trên bản vẽ: 108.04; Vật liệu 20Cr13; Kích thước tham khảo: 280/625*144 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
31 Vật tư gia công phục hồi Inlet ring Số ký hiệu trên bản vẽ: 131.01; Vật liệu 20Cr13; Kích thước tham khảo: 232/598*98 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
32 Vật tư gia công phục hồi Diffuser Số ký hiệu trên bản vẽ: 171.02; Vật liệu A743 CA15; Kích thước tham khảo: Dia 484/369*98 cái 4 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
33 Vật tư gia công phục hồi Diffuser Số ký hiệu trên bản vẽ: 171.03; Vật liệu 20Cr13; Kích thước tham khảo: Dia 480/370 cái 1 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
34 Vật tư gia công phục hồi Impeller Số ký hiệu trên bản vẽ: 230.02; Vật liệu A743 CA15; Kích thước tham khảo: 398*28-44 cái 5 Nhà thầu chào nhà sản xuất và xuất xứ
35 Dịch vụ sửa chữa Công tác chuẩn bị: Khảo sát lập biện pháp thi công; Mở PCT, chuẩn bị công cụ dụng và tập kết vật tư về vị trí công tác. gói 1
36 Dịch vụ sửa chữa Quá trình công tác: gói 1
37 Dịch vụ sửa chữa Kiểm tra giám sát chất lượng sửa chữa gói 1
38 Dịch vụ sửa chữa Tháo nhà cách âm, bắc giáo phục vụ tháo lắp bơm gói 1
39 Dịch vụ sửa chữa Tháo nắp bảo vệ khớp nối: Tháo toàn bộ các ống kết nối trên nắp bảo vệ khớp nối; Tháo các chốt định vị và bu lông liên kết hai nửa bảo vệ khớp nối; Dùng eyebolt lắp vào nắp vỏ trên bảo vệ khớp nối và đưa nắp ra ngoài gói 1
40 Dịch vụ sửa chữa Tháo nắp chặn bảo vệ tránh va chạm vành chèn cơ khí gói 1
41 Dịch vụ sửa chữa Tháo khớp nối trục bơm và turbine dẫn động: Kiểm tra các dấu trên khớp nối, nếu chưa có dấu thì đánh lại để phục vụ lắp lại sau này tránh lắp lẫn lộn; Tháo khớp nối trung gian và đưa ra ngoài. gói 1
42 Dịch vụ sửa chữa Tháo bán khớp nối trục: Khóa vành chèn cơ khí phía DE và NDE; Tháo vít định vị bán khớp (nếu có); Để tháo bán khớp thuận lợi, có thể gia nhiệt lên đến nhiệt độ 800C (Chú ý các chi tiết nhựa nếu có phải được tháo ra trước khi gia nhiệt, dùng súng bắn nhiệt độ để kiểm soát nhiệt độ); Tháo bán khớp sử dụng đồ gá (Sau khi tháo chú ý cất giữ bán khớp cùng với then lắp bán khớp trên trục cùng với nhau) gói 1
43 Dịch vụ sửa chữa Kiểm tra độ đảo đầu trục gói 1
44 Dịch vụ sửa chữa Tháo các đường ống kết nối và đầu đo nhiệt độ, độ rung: Tháo các đường ống phụ trợ như đường ống cân bằng, nước tuần hoàn, nước làm mát, ống dầu cũng như các đường ống phục vụ đo áp suất, nhiệt độ nước; Tháo các thiết bị đo nhiệt độ, độ rung và cất giữ cẩn thận; Bịt toàn bộ các đầu ống vừa tháo. gói 1
45 Dịch vụ sửa chữa Tháo gối đỡ: - Tháo gối đỡ đầu NDE: Tháo đường ống cấp dầu; Dùng eyebolt, cáp kết nối nắp đầu trục gối NDE (361) vào cẩu; háo đai ốc lục giác (920.11) và tháo cụm nắp đầu trục gối NDE (361) bao gồm các bạc chặn (387.01 và 387.02), gasket (400.02), phe (932.03) seal làm kín trục (420.01); Tháo đai ốc khóa (923) trên trục (210); Tháo đĩa chặn (384) trên trục (210) dùng đồ gá thích hợp; Tháo then (940.05) ra khỏi rãnh then và tháo vòng cách (504.01) trên trục (210); Nới lỏng các bu lông lục giác chìm (900.03) và thảo rời các mảnh gối chặn (387.01 và 387.02); Sử dụng đồ gá tiếp tục tháo trong cụm gối (350.02) các chi tiết: vành tỳ gối chặn (392.01) bao gồm O--rings (412.12), phe (932.03) và vòng làm kín dọc trục (420.01); Sử dụng đồ gá kéo vòng (500.04) ra khỏi hốc gối đỡ (350.02); Tháo bu lông lục giác chìm (914.16) và dùng đồ gá kéo gối đỡ (370.02) ra khỏi hốc đỡ gối (350.02). - Tháo gối đỡ đầu DE: Tháo đường ống cấp dầu; Tháo bu lông lục giác chìm (914.01) và tháo vành (145) bao gồm gasket (400.01); Tháo bu lông lục giác chìm (914.16) và dùng đồ gá thích hợp kéo gối đỡ (370.02) ra khỏi hốc đỡ gối (350.01); Tháo bu lông (901.09) và tháo vành chèn răng lược (423.01) bao gồm O-ring (412.09). - Tháo bệ đỡ gối: Tháo các đường ống (720.01 đến 720.04); Dùng eyebolt và cáp treo bệ đỡ gối (350.01 và 350.02) lên cẩu; Tháo bu lông lục giác (901.05 và 901.10), chốt (560.02 và 560.03), đĩa (550.13) và đai ốc (920.14); Tháo đai ốc (920.04 và 920.05) trên bu lông cấy (902.01 và 902.05) sau đó tháo bệ đỡ gối (350.01 và 350.02) bao gồm vành chèn răng lược (423.01); Tháo bạc (507.01) bao gồm O-ring (412.15) trên trục (210) sau khi nới lỏng vít chí (904.05). gói 1
46 Dịch vụ sửa chữa Tháo vành chèn cơ khí: - Tháo các đường ống làm mát vành chèn, nước chèn, ống tuần hoàn; - Tháo vành chèn cơ khí: Tháo cụm bạc khóa vành chèn: Tháo bu lông B và rút bạc nêm C ra ngoài; Tháo các bu lông cố định vành tĩnh trên bơm, rút cụm vành chèn cơ khí bao gồm vành tĩnh và vành động ra khỏi trục. - Tháo hốc lắp vành chèn cơ khí và nắp bích buồng cân bằng: Tháo bu lông lục giác chìm (914.09); Dùng eyebolt và cáp kết nối hốc lắp vành chèn cơ khí (441.01 và 441.02) bao gồm O-ring (412.06 và 412.07 and 412.08) với cẩu và tháo ra ngoài; Về phía NDE, tháo đai ốc lục giác chìm (914.15), dùng eyebolt và cáp kết nối nắp bích buồng cân bằng (130) bao gồm gioăng (410.04) với cẩu và đưa ra ngoài. gói 1
47 Dịch vụ sửa chữa Tháo cụm thiết bị cân bằng bơm: Tháo vòng cách (525.02) trên trục (210) và tháo then (940.07) ra khỏi rãnh then; Tháo bu lông lục giác chìm (914.10) và kéo để nới lỏng vòng khóa (505.01); Tháo vòng 2 nửa (501.01) ra khỏi rãnh trục và kéo vòng cách (504.02) ra khỏi trục (210); Dùng đồ gá thích hợp tháo trống cân bằng (603.02) ra khỏi trục (210); Tháo bu lông lục giác chìm (914.14) và dùng bu lông cảo đẩy bạc (542.02) ra khỏi nắp (160.01); Dùng đồ gá thích hợp kéo đĩa chặn cân bằng (602.02) ra khỏi nắp (160.01); Kiểm tra hư hỏng hoặc trầy xước bề mặt làm việc của trống cân bằng (603.02), đĩa chặn cân bằng (602.02) và bạc (542.02); Gá đồng hồ so cố định chắc chắn trên bệ bơm và đầu đo tỳ vào vị trí lắp trống cân bằng như hình vẽ. Nâng trục cẩn thận cho đến khi chạm bên trên. Khe hở hướng kính theo phương pháp đo này không được vượt quá 0.8 mm, nếu vượt quá bơm phải được tháo ra toàn bộ để sửa chữa. gói 1
48 Dịch vụ sửa chữa Tháo ruột bơm ra khỏi vỏ bơm: - Tháo đai ốc (920.03). Dùng eyebolt và cáp kết nối nắp chặn khoang đầu vào bơm (131.02) bao gồm gioăng (410.03) với cẩu, dùng vít cảo để đẩy nắp này ra và dùng cẩu đưa ra ngoài. - Lắp đồ gá phục vụ tháo ruột bơm vào phía DE: Lắp đĩa (550.84) vào vành chặn khoang đầu vào (131.01) dùng bu lông (901.93); Trượt ống (710.81 đến 710.83) trên trục bơm và vặn ren với nhau và vào đĩa (550.84). Kẹp cụm ống bao gồm đĩa (550.85) với nhau dùng bu lông lục giác (901.85). - Lắp đặt đồ gá đỡ phục vụ tháo ruột bơm: Lắp đặt ống lồng và đĩa vào mặt đầu cụm ruột bơm phía DE, tháo 12/16 bu lông (160.01) phía đầu NDE, treo 02 đầu cụm ruột bơm trên cẩu. - Tháo ruột bơm ra khỏi vỏ: Lắp bu lông (900.81) vào nắp (160.01); Tháo 4 bu lông (920.01); Đẩy cụm ruột bơm ra khỏi vỏ (10-3) dùng vít cảo; Lắp các ống lồng (710.84) lần lượt tùy theo khoảng cách giữa mặt đầu trục bơm và khớp nối để phục vụ đưa ruột bơm từng bước ra ngoài và đặt trên giá đỡ. gói 1
49 Dịch vụ sửa chữa Tháo rời cụm chi tiết ruột bơm gói 1
50 Dịch vụ sửa chữa - Vệ sinh các chi tiết bộ ruột bơm tháo ra; - Kiểm tra NDT trục bơm, các chi tiết ruột bơm; - Lắp đặt lại chi tiết bộ ruột bơm; - Cân bằng đồng rotor bơm. gói 1
51 Dịch vụ sửa chữa Quá trình lắp bơm: Lắp đặt đồ gá, đưa ruột bơm vào vỏ bơm và kiểm tra căn chỉnh; Lắp đặt cụm thiết bị cân bằng bơm và kiểm tra căn chỉnh; Lắp đặt bộ vành chèn cơ khí và kiểm tra căn chỉnh; Lắp đặt bệ đỡ, gối đỡ đầu NDE, DE kiểm tra căn chỉnh; Lắp đặt bán khớp kết nối vào trục; Căn tâm hệ truyền động; Lắp đạt vỏ bảo vệ, nhà bao che và các chi tiết phụ trợ. gói 1
52 Dịch vụ sửa chữa Kết thúc công việc: Vệ sinh, thu dọn công cụ dụng cụ, trả xác vật tư dư thừa bàn giao thiết bị cho Nhà máy; Khóa PCT, chạy thử nghiệm thu. gói 1
53 Dịch vụ chuyên gia - Chịu trách nhiệm về các thông số kỹ thuật đảm bảo trong việc tháo lắp căn chỉnh bơm; - Hướng dẫn, giám sát công tác tháo lắp, thay thế các chi tiết của bơm nước cấp; - Căn chỉnh bơm với các thông số kỹ thuật theo khuyến cáo của nhà chế tạo; - Kiểm tra đánh giá tình trạng, xử lý các bất thường trong quá trình tháo lắp, căn chỉnh; - Thực hiện nghiệm thu bơm, chạy thử theo yêu cầu của Bên mời thầu; - Báo cáo công việc theo ngày và có báo cáo cuối cùng đưa ra khuyến cáo, đánh giá sau khi hoàn thành công tác lắp đặt, chạy thử nghiệm thu bơm. gói 1
54 Vật tư tiêu hao, vật liệu phụ Nhà thầu trách nhiệm cung cấp đầy đủ vật tư tiêu hao, vật liệu phụ phục vụ công tác sửa chữa bơm cấp 1A bao gồm các danh mục nhưng không giới hạn danh mục: Vải lau màu; Vải lau phin trắng; Bút xóa màu trắng; Dầu DO; Bàn chải thau; Bao ni long đựng rác; Bình Oxi; Bình Gas; Đá cắt 125; Giấy nhám 800; Giấy nhám 400; Dây thép mạ kẽm Ø1.6mm; Loctite 648; Silicon đỏ RTV; Bộ kiểm tra vết nứt Megacheck PT; Chất kiểm tra tiếp xúc touch check; Lá căn 0.05 mm dạng cuộn bản rộng 350 mm; Lá căn 0.1 mm dạng cuộn bản rộng 350 mm; Giấy nhám 1000... gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.500.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.500.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao công chứng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó hàng hóa, dịch vụ và chuyên gia được cung cấp tương tự với hàng hóa, dịch vụ và chuyên gia của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về quy mô: Có tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp Hàng hóa, Chuyên gia và Dịch vụ, trong đó: Giá trị Hàng hóa 04 tỷ đồng, giá trị Chuyên gia và Dịch vụ 1 tỷ đồng. Hoặc có từng Hợp đồng riêng lẻ trong đó thể hiện giá trị tương tự về quy mô, cụ thể: Đối với Hàng hóa: Tối thiểu là 4 tỷ đồng; Đối với Chuyên gia và Dịch vụ: Tối thiểu là 1 tỷ đồng. - Tương tự về tính chất: Về hàng hóa: Tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng so với hàng hóa gói thầu đang xét tại Khoản 2.2.1 – Mục 1 – Chương V – E-HSMT. Về Chuyên gia, Dịch vụ: Tương tự với gói thầu đang xét về dịch vụ tại Khoản 2.2.2, 2.2.3 – Mục 1 – Chương V – E-HSMT. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là: Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc (bao gồm số lượng, khối lượng và giá trị) đạt chất lượng và theo đúng tiến độ của hợp đồng; Tổng số lượng hạng mục hàng giao chậm quá 06 tuần và số lượng hạng mục không giao không vượt quá 10% tổng số lượng hạng mục của hợp đồng; Giá trị tiền phạt giao chậm và hủy không thực hiện hợp đồng không vượt quá 06% giá trị hợp đồng. sChất lượng dịch vụ sửa chữa phải được chủ đầu tư đánh giá đạt chất lượng. Tiến độ không được chậm quá 10% so với tiến độ yêu cầu của Chủ đầu tư. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng; Biên bản thanh lý và Hóa đơn xuất cho Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->