Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị (TB): Mua sắm thiết bị hệ thống chữa cháy trụ sở và nhà lưu trữ tỉnh ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm thiết bị (TB): Mua sắm thiết bị hệ thống chữa cháy trụ sở và nhà lưu trữ tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí NSNN cấp theo dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:47:00 đến ngày 2021-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,852,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý điều hành chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách quản lý điều hành chung 1 hợp đồng tương tự- Có chứng nhận đã hoàn thành kiến thức PCCC&CNCH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai, hướng dẫn sử dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia triển khai, thực hiện 1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm điện | 1 | Cái | Công suất: 40HP/30 KwĐiện áp: 380V/50HzQ=145M3/h, H=60mBao gồm:Chống rung cho Bơm (Kích thước 100x50)Dây nguồn (dây pha thứ 1,2,3,4,5,6)) Cáp chống cháy 25mm2Dây nối đất 1 dây cáp chống cháy 4mm2Dây tín hiệu điều khiển Bơm (dây thứ 1,2) dây cáp chống cháy 2.5mm2Ống luồn dây Sino D32, D20 Hộp box đấu nối 100*50Đầu Cos điện kèm bọc cao su 25mm2; 4.0mm2; 2.5mm2Nền tảng bê tông đặt Bơm | Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; hàng hóa khi cung cấp phải có CO, CQ | |
| 2 | Máy bơm Diesel | 1 | cái | Công suất: 80HP/59 KwQ=145M3/h, H=60Bao gồm:Cao su chống rung cho Bơm (Kích thước 100x50)Dây nguồn sạc Bình ( dây thứ 1,2) cáp chống cháy 4mm2Dây tín hiệu điều khiển Bơm (dây thứ 1,2) 2.5mm2"Dây tín hiệu điều khiển Bơm (Khởi động máy, dừng máy) dây cáp chống cháy 2.5mm2"Ống luồn dây D20Hộp box đấu nối 100*50Đầu Cos điện kèm bọc cao su 4.0mm2; 2.5mm2Nền tản bê tông đặt Bơm | Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; hàng hóa khi cung cấp phải có CO, CQ | |
| 3 | Tủ điều khiển tự động | 1 | Cái | - Khởi động Sao-Tam giác- Chạy 2 chế độ Man/Auto- Thiết bị điều khiển chính LS- Vỏ tủ Tôn gia công tại Việt Nam- Kích thước (L-500 x H-700 x W - 200)- Tôn dày 1,2ly | ||
| 4 | Dây nguồn (dây pha thứ 1) 1 dây (CV25mm2) | 129 | m | Dây nguồn (dây pha thứ 1) 1 dây (CV25mm2) | ||
| 5 | Dây nguồn (dây pha thứ 2) 1 dây (CV25mm2) | 129 | m | Dây nguồn (dây pha thứ 2) 1 dây (CV25mm2) | ||
| 6 | Dây nguồn (dây pha thứ 3) 1 dây (CV25mm2) | 129 | m | Dây nguồn (dây pha thứ 3) 1 dây (CV25mm2) | ||
| 7 | Dây trung tín (CV6mm2) | 129 | m | Dây trung tín (CV6mm2) | ||
| 8 | Dây nối đất 1 dây (CV4mm2) | 129 | m | Dây nối đất 1 dây (CV4mm2) | ||
| 9 | Rọ hút D114 | 2 | cái | Rọ hút D114 | ||
| 10 | Y lọc D114 | 2 | cái | Y lọc D114 | ||
| 11 | Chống rung D114 | 2 | cái | Chống rung D114 | ||
| 12 | Van Bướm tay gạt D114 | 2 | cái | Van Bướm tay gạt D114 | ||
| 13 | Van 1 chiều D114 | 2 | cái | Van 1 chiều D114 | ||
| 14 | Công tắc áp suất | 2 | cái | Công tắc áp suất | ||
| 15 | Đồng hồ áp lực | 2 | cái | Đồng hồ áp lực | ||
| 16 | Si phong D21 | 2 | cái | Si phong D21 | ||
| 17 | Van khóa gạt D21 | 2 | cái | Van khóa gạt D21 | ||
| 18 | Van khóa gạt D34 | 2 | cái | Van khóa gạt D34 | ||
| 19 | Ống sắt tráng kẽm D114 - dày 2,9ly | 45 | m | Ống sắt tráng kẽm D114 - dày 2,9ly | ||
| 20 | Ống sắt tráng kẽm D90 - dày 2,9ly | 150 | m | Ống sắt tráng kẽm D90 - dày 2,9ly | ||
| 21 | Ống sắt tráng kẽm D60 - dày 2,9ly | 90 | m | Ống sắt tráng kẽm D60 - dày 2,9ly | ||
| 22 | Co D114 | 20 | cái | Co D114 | ||
| 23 | Tê D114 | 8 | cái | Tê D114 | ||
| 24 | Co D90 | 20 | cái | Co D90 | ||
| 25 | Tê D90 | 5 | cái | Tê D90 | ||
| 26 | Co D60 | 20 | cái | Co D60 | ||
| 27 | Tê D60 | 8 | cái | Tê D60 | ||
| 28 | Nối răng D60 | 32 | cái | Nối răng D60 | ||
| 29 | Tủ B kích thước (L-400xH-600xW-220)Vật liệu : Tôn Sơn - dày 8zem, phủ màu đỏMặt kính 4ly | 10 | cái | Tủ B kích thước (L-400xH-600xW-220)Vật liệu : Tôn Sơn - dày 8zem, phủ màu đỏMặt kính 4ly | ||
| 30 | Tê D114/60 | 4 | cái | Tê D114/60 | ||
| 31 | Vòi B, DN50 dài= 20m | 10 | cái | Vòi B, DN50 dài= 20m | ||
| 32 | Van góc DN50 | 10 | cái | Van góc DN50 | ||
| 33 | Mặt bích D114 BS:10K | 41 | cái | Mặt bích D114 BS:10K | ||
| 34 | Roang mặt bích D114 | 29 | cái | Roang mặt bích D114 | ||
| 35 | Bu lông M14*6cm | 232 | cái | Bu lông M14*6cm | ||
| 36 | Lăng B DN50-13 | 10 | cái | Lăng B DN50-13 | ||
| 37 | Lăng A DN65-19 | 6 | cái | Lăng A DN65-19 | ||
| 38 | Tủ A kích thước (L-500xH-700xW-220)Vật liệu : Tôn Sơn - dày 8zem, phủ màu đỏMặt kính 4ly | 3 | cái | Tủ A kích thước (L-500xH-700xW-220)Vật liệu : Tôn Sơn - dày 8zem, phủ màu đỏMặt kính 4ly | ||
| 39 | Cuộn vòi A, DN65,dài L= 20m | 6 | cuộn | Cuộn vòi A, DN65,dài L= 20m | ||
| 40 | Đầu trụ chữa cháy Kích thước DN65/100/65 | 3 | cái | Đầu trụ chữa cháy Kích thước DN65/100/65 | ||
| 41 | Giá đỡ ống | 1 | bộ | - Thép V4 - 3ly- Tắc kê đạn M10- Tắc kê sắt M12,14 | ||
| 42 | Sơn đỏ | 35 | kg | Sơn đỏ | ||
| 43 | Sơn chống rỉ | 35 | kg | Sơn chống rỉ | ||
| 44 | Que hàn (2.6 và 3.2mm)Bao gồm công hàn và vật tư phụ | 90 | kg | Que hàn (2.6 và 3.2mm)Bao gồm công hàn và vật tư phụ | ||
| 45 | Giá đỡ ống | 1 | bộ | - Cùm treo 2 mảnh DN50- Cùm U DN50,100 (M10)- Tán, Long đền M10 | ||
| 46 | Van Bướm tay gạt D114(Vị trí khóa chính của đường ống) | 1 | cái | Van Bướm tay gạt D114(Vị trí khóa chính của đường ống) | ||
| 47 | Van xả áp DN20 | 1 | cái | Van xả áp DN20 | ||
| 48 | Khoan cắt bê tông khu vực đường ống hút nước cho phòng Bơm chữa cháy, Vị trí ống đi âm từ phồng Bơm chữa cháy vào Tòa nhà và lên tới tầng thượng | 1 | trọn gói | Khoan cắt bê tông khu vực đường ống hút nước cho phòng Bơm chữa cháy, Vị trí ống đi âm từ phồng Bơm chữa cháy vào Tòa nhà và lên tới tầng thượng | ||
| 49 | Vật tư phụ gồm: Đá cắt D100, D350, Đá mài, Vít, Cọ lăn, Vải lau, Xi măng, Cát, Đá, | 1 | trọn gói | Vật tư phụ gồm: Đá cắt D100, D350, Đá mài, Vít, Cọ lăn, Vải lau, Xi măng, Cát, Đá, | ||
| 50 | Nhà bảo vệ cụm Bơm diện tích (L-3.5m x D-3,5m x H-3.0m)Lưới B40 khổ lưới 1.8mSắt hộp 40x80x1.2lyTôn che mái 4zem | 1 | cái | Nhà bảo vệ cụm Bơm diện tích (L-3.5m x D-3,5m x H-3.0m)Lưới B40 khổ lưới 1.8mSắt hộp 40x80x1.2lyTôn che mái 4zem | ||
| 51 | Nhân công lắp đặt | 1 | hệ thống | - Giám sát quản lý thi công, Kho bãi- Thợ hàn- Sơn ống- Nhân viên lắp đặt ống- Nhân viên vệ sinh trong quá trình thi công- Thử hệ thống và bàn giao- Chi phí bảo hành | ||
| 52 | Hồ sơ hoàn thiện | 1 | bộ | - Lập hồ sơ, Bản vẽ hoàn công, hướng dẫn sử dụng, kiểm định - Nghiệm thu, Biên bản kiểm tra PCCC - Biên bản chấp thuận do CA PCCC cấp | ||
| 53 | Dây vòi chữa cháy phụ kiện cho Bình chữa cháy tại chổ | 20 | cái | Dây vòi chữa cháy phụ kiện cho Bình chữa cháy tại chổ | ||
| 54 | Vòi MT5 phụ kiện cho Bình chữa cháy tại chỗ | 10 | cái | Vòi MT5 phụ kiện cho Bình chữa cháy tại chỗ | ||
| 55 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy L-600, D- 400, 2zem | 25 | bộ | Bảng tiêu lệnh chữa cháy L-600, D- 400, 2zemVật liệu tôn, Sơn phủ màu | ||
| 56 | Bảo trì bảo dưỡng bình chữa cháy MT5 | 24 | bình | Bảo trì bảo dưỡng bình chữa cháy MT5 | ||
| 57 | Bảo trì bảo dưỡng bình chữa cháy MT3 | 32 | bình | Bảo trì bảo dưỡng bình chữa cháy MT3 | ||
| 58 | Bảo trì bảo dưỡng bình chữa cháy MFZ8 | 27 | bình | Bảo trì bảo dưỡng bình chữa cháy MFZ8 | ||
| 59 | Bảo trì bảo dưỡng bình chữa cháy MFZ4 | 20 | bình | Bảo trì bảo dưỡng bình chữa cháy MFZ4 | ||
| 60 | Bảo trì bảo dưỡng máy bơm xăngVệ sinh, kiểm tra nhớt và thay nhớt, Vệ sinh, kiểm tra đánh lửa Bugi và toàn bộ các bộ phận ngoại vi bên ngoài máy. Kiểm tra, tinh chỉnh bộ pha trộn. Đo đạc Bình ắc qui. Thử máy hoạt động chế độ có tải và không tải | 2 | cái | Bảo trì bảo dưỡng máy bơm xăngVệ sinh, kiểm tra nhớt và thay nhớt, Vệ sinh, kiểm tra đánh lửa Bugi và toàn bộ các bộ phận ngoại vi bên ngoài máy. Kiểm tra, tinh chỉnh bộ pha trộn. Đo đạc Bình ắc qui. Thử máy hoạt động chế độ có tải và không tải | ||
| 61 | Bảo dưỡng đường ống trung tâm lưu trữ (sơn lại ống bên ngoài trời, thay khớp mềm 02 cái) | 1 | hệ thống | Bảo dưỡng đường ống trung tâm lưu trữ (sơn lại ống bên ngoài trời, thay khớp mềm 02 cái) | ||
| 62 | Bảo dưỡng kiểm tra đầu báo khói toà nhà đầu trung tâm (Trung tâm lưu trữ)Vệ sinh, đo đạc thiết bị liên quan, đường dây tín hiệu, dây cấp nguồn,. Thử hoạt động thiết bị và lập báo cáo hư hỏng nếu có | 1 | hệ thống | Bảo dưỡng kiểm tra đầu báo khói toà nhà đầu trung tâm (Trung tâm lưu trữ)Vệ sinh, đo đạc thiết bị liên quan, đường dây tín hiệu, dây cấp nguồn,. Thử hoạt động thiết bị và lập báo cáo hư hỏng nếu có | ||
| 63 | Bảo dưỡng kiểm tra đầu báo khói địa chỉ và trung tâm báo cháy, chữa cháy bằng khí FM (Trung tâm lưu trữ) 03 bình khí FM, 02 tủ trung tâm báo cháyVệ sinh, đo đạc thiết bị liên quan, đường dây tín hiệu, dây cấp nguồn,. Thử hoạt động thiết bị và lập báo cáo hư hỏng nếu có. Đối với hệ thống khí chỉ thử nguồn xuất điều khiển chứ không thử xả khí | 1 | hệ thống | Bảo dưỡng kiểm tra đầu báo khói địa chỉ và trung tâm báo cháy, chữa cháy bằng khí FM (Trung tâm lưu trữ) 03 bình khí FM, 02 tủ trung tâm báo cháyVệ sinh, đo đạc thiết bị liên quan, đường dây tín hiệu, dây cấp nguồn,. Thử hoạt động thiết bị và lập báo cáo hư hỏng nếu có. Đối với hệ thống khí chỉ thử nguồn xuất điều khiển chứ không thử xả khí | ||
| 64 | Bảo dưỡng kiểm tra đầu báo khói địa chỉ và trung tâm báo cháy, chữa cháy bằng khí FM (Phòng công nghệ thông tin - Cơ yếu) 01 bình khí FM, 01 tủ trung tâm báo cháyVệ sinh, đo đạc thiết bị liên quan, đường dây tín hiệu, dây cấp nguồn,. Thử hoạt động thiết bị và lập báo cáo hư hỏng nếu có. Đối với hệ thống khí chỉ thử nguồn xuất điều khiển chứ không thử xả khí | 1 | hệ thống | Bảo dưỡng kiểm tra đầu báo khói địa chỉ và trung tâm báo cháy, chữa cháy bằng khí FM (Phòng công nghệ thông tin - Cơ yếu) 01 bình khí FM, 01 tủ trung tâm báo cháyVệ sinh, đo đạc thiết bị liên quan, đường dây tín hiệu, dây cấp nguồn,. Thử hoạt động thiết bị và lập báo cáo hư hỏng nếu có. Đối với hệ thống khí chỉ thử nguồn xuất điều khiển chứ không thử xả khí | ||
| 65 | Ống luồn dây D49 | 129 | mét | Ống luồn dây D49 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý điều hành chung: | 1 | - Đã tham gia phụ trách quản lý điều hành chung 1 hợp đồng tương tự- Có chứng nhận đã hoàn thành kiến thức PCCC&CNCH | 1 | 1 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 1 hợp đồng tương tự | 1 | 1 |
| 3 | Nhân sự triển khai, hướng dẫn sử dụng: | 1 | - Đã tham gia triển khai, thực hiện 1 hợp đồng tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi