Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp thiết bị dây chuyền tuyển huyền phù

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637415-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cung cấp thiết bị dây chuyền tuyển huyền phù
Số hiệu KHLCNT 20200616440
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại, nguồn vốn chủ sở hữu (khấu hao TSCĐ), thuế VAT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:33:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,177,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy tuyển huyền phù manhetit 1 Cái - Năng suất >= 100 tấn/giờ; - Tỷ trọng: 2.05 kg/cm3; - Tôc độ quay: => 8 vòng/phút; - Chiều dài tang: 3m; - Đường kính tang: 3m; - Vỏ bằng thép Q345B hoặc chất liệu tương đương trở lên, dầy => 12mm; vành lăn bằng thép đúc hoặc chất liệu tương đương trở lên; - Cánh vớt đá thải: kết cấu thép dầy => 12 mm, số lượng => 36 cánh; - Hệ thống truyền động: truyền động bằng xích con lăn bước t=50,8; - Động cơ dẫn động 11 kw, dải tốc độ 1500 v/p, điện áp 380/660 V; - Máng hứng đá thải: dày => 10 mm bằng vật liệu chống mài mòn thép Mg 13 hoặc chất liệu tương đương trở lên; - Động cơ điện: + Công suất: 11 kW; + Điện áp định mức: 380/660V; + Tần số: 50 Hz; - Galê đỡ buồng tuyển vòng bi 22315: 04 cái;
2 Sàng rung rửa than cục xô 1 Cái - Năng suất => 60 tấn/giờ; - Kích thước bề mặt sàng (RxD): 1220x3660 mm; - Kích thước khung đỡ (DxRxC): 2880x2380x2800 mm; - Lưới sàng khe dầy => 1mm. (6 tấm); - Biên độ dao động của hộp sàng: 5 -:-8 mm; - Tần số dao động: 16.33 lần/s; - Vòng bi trục hộp gây rung: 04 vòng; - Gối đỡ sàng lò xo: 150xf24x35x250; - Góc nghiêng lưới sàng: 0 độ; - Trọng lượng vật liệu trung bình nằm trên mặt sàng => 350 kg; - Khung bệ đỡ sàng: tổ hợp thép hình I250 hoặc chất liệu tương đương trở lên; - Máng rót xuống băng và thùng bơm bùn làm bằng chất liệu thép dầy 6 mm;
3 Sàng rung rửa đá thải 1 Cái - Năng suất => 60 tấn/giờ; - Kích thước bề mặt sàng (RxD): 1220x3660 mm; - Kích thước khung đỡ (DxRxC): 3880x1700x3000 mm; - Lưới sàng khe dầy => 1mm. (6 tấm); - Biên độ dao động của hộp sàng: 5 -:-8 mm; - Tần số dao động: 16.33 lần/s; - Vòng bi trục hộp gây rung: 04 vòng; - Gối đỡ sàng lò xo: 150xf24x35x250; - Góc nghiêng lưới sàng: 0 độ; - Trọng lượng vật liệu trung bình nằm trên mặt sàng => 350 kg; - Khung bệ đỡ sàng: tổ hợp thép hình I250 hoặc chất liệu tương đương trở lên; - Máng rót xuống băng và thùng bơm bùn làm bằng chất liệu thép dầy 6 mm;
4 Cụm trục vít, bánh vít 1 Bộ - Dùng trong bể cô đặc; - Động cơ: 7,5 kW; - Hộp giảm tốc i=20,5; - Đường kính bể: 7,5 m;. - Tốc độ quay => 0,4 vòng/phút;
5 Bơm bùn ra bể cô đặc 1 Cái - Lưu lượng: Q => 90 m3/h; - Chiều cao đẩy: H => 25 m; - Tỷ trọng dung dịch:S.G = 1,3kg/ dm3; - Điện áp 380V; 3fa;50Hz; - Tốc độ: r = 1470v/ph;
6 Bơm pha manhetit 1 Cái - Lưu lượng: Q => 34 m3/h; - Chiều cao đẩy: H => 25 m; - Tỷ trọng dung dịch:S.G = 1.5kg/dm3; - - Điện áp 380V; 3fa;50Hz; - Tốc độ: r = 1470v/ph;
7 Bơm cặn bể cô đặc ra hồ bùn 1 Cái - Lưu lượng: Q => 50 m3/h; - Chiều cao đẩy: H => 25 m; - Tỷ trọng dung dịch:S.G = 1.3kg/ dm3; - Điện áp 380V; 3fa;50Hz; - Tốc độ: r = 1470v/ph;
8 Bơm bùn thải từ máy tuyển từ ra bể cô đặc 1 Cái - Lưu lượng: Q => 90 m3/h; - Chiều cao đẩy: H => 25 m; - Tỷ trọng dung dịch:S.G = 1,3kg/ dm3; - Điện áp 380V; 3fa;50Hz; - Tốc độ: r = 1470v/ph;
9 Thùng huyền phù tiêu chuẩn 1 Cái - Dung tích => 5,5 m3. - Vật liệu thép chịu mài mòn dày => 6 mm hoặc chất liêu tương đương trở lên;
10 Thùng huyền phù loãng 1 Cái - Dung tích => 2,5 m3. - Vật liệu thép chịu mài mòn dày => 6 mm hoặc chất liêu tương đương trở lên;
11 Sàng rung rửa than cục xô 1 Cái - Năng suất => 60 tấn/giờ; - Kích thước bề mặt sàng (RxD): 1220x3660 mm; - Kích thước khung đỡ (DxRxC): 2880x2380x2800 mm; - Lưới sàng khe dầy => 1mm. (6 tấm); - Biên độ dao động của hộp sàng: 5 -:-8 mm; - Tần số dao động: 16.33 lần/s; - Vòng bi trục hộp gây rung: 04 vòng; - Gối đỡ sàng lò xo: 150x f24x35x250; - Góc nghiêng lưới sàng: 0 độ; - Trọng lượng vật liệu trung bình nằm trên mặt sàng => 350 kg; - Khung bệ đỡ sàng: tổ hợp thép hình I250 hoặc chất liệu tương đương trở lên; - Máng rót xuống băng và thùng bơm bùn làm bằng chất liệu thép dầy 6 mm;
12 Sàng rung rửa đá thải 1 Cái - Năng suất => 60 tấn/giờ; - Kích thước bề mặt sàng (RxD): 1220x3660 mm; - Kích thước khung đỡ (DxRxC): 3880x1700x3000 mm; - Lưới sàng khe dầy => 1mm. (6 tấm); - Biên độ dao động của hộp sàng: 5 -:-8 mm; - Tần số dao động: 16.33 lần/s; - Vòng bi trục hộp gây rung: 04 vòng; - Gối đỡ sàng lò xo: 150xf24x35x250; - Góc nghiêng lưới sàng: 0 độ; - Trọng lượng vật liệu trung bình nằm trên mặt sàng => 350 kg; - Khung bệ đỡ sàng: tổ hợp thép hình I250 hoặc chất liệu tương đương trở lên; - Máng rót xuống băng và thùng bơm bùn làm bằng chất liệu thép dầy 6 mm;
13 Máy bơm bùn từ sàng rửa ra bể cô đặc 1 Cái - Lưu lượng: Q => 90 m3/h; - Chiều cao đẩy: H => 25 m; - Tỷ trọng dung dịch:S.G = 1,3kg/ dm3; - Điện áp 380V; 3fa;50Hz; - Tốc độ: r = 1470v/ph;
14 Máy bơm pha huyền phù 1 Cái - Lưu lượng: Q => 34 m3/h; - Chiều cao đẩy: H => 25 m; - Tỷ trọng dung dịch:S.G = 1.5kg/dm3; - Điện áp 380V; 3fa;50Hz; - Tốc độ: r = 1470v/ph;
15 Máy bơm bùn 1 Cái - Lưu lượng: Q => 90 m3/h; - Chiều cao đẩy: H => 25 m; - Tỷ trọng dung dịch:S.G = 1,3kg/ dm3; - Điện áp 380V; 3fa;50Hz; - Tốc độ: r = 1470v/ph;
16 Bơm cặn bể cô đặc 1 Cái - Lưu lượng: Q => 50 m3/h; - Chiều cao đẩy: H => 25 m; - Tỷ trọng dung dịch:S.G = 1.3kg/ dm3; - Điện áp 380V; 3fa;50Hz; - Tốc độ: r = 1470v/ph;
17 Cân phân tích 1 Cái - Mức cân tối đa => 220 g;. - Khả năng đọc nhỏ nhất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 4(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Đã từng cung cấp chủng loại thiết bị: + Đã từng cung cấp máy tuyển huyền phù. + Đã từng cung cấp máy sàng rung. + Đã từng cung cấp máy bơm huyền phù năng suất => 34m3/giờ. (Các thiết bị, hàng hóa trên có thể cùng trên một hợp đồng hoặc ở các hợp đồng khác nhau nhưng phải đảm bảo hợp đồng đã từng cung cấp các thiết bị liệt kê trên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong trường hợp hàng hóa do Nhà thầu sản xuất, Nhà thầu phải có cam kết hoặc ủy quyền cho một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 tiếng nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu sẽ thực hiện ngay các nội dung như sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, bảo dưỡng. - Trong trường hợp hàng hóa không do Nhà thầu sản xuất, thì Nhà sản xuất (đơn vị sản xuất) hoặc nhà phân phối/đại lý phải có ủy quyền cho Nhà thầu hoặc một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: trong vòng 48 tiếng nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu sẽ thực hiện ngay các nội dung như sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, bảo dưỡng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->