Gói thầu: Gói thầu số 59: Thi công di chuyển hệ thống điện, mạng cáp viễn thông, công trình thủy lợi, nước sạch và công trình công cộng khác phục vụ giải phóng mặt bằng công trình Cải tạo, nâng cấp đường kết nối từ trung tâm huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn với huyện Bình Gia và huyện Tràng Định của tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 59: Thi công di chuyển hệ thống điện, mạng cáp viễn thông, công trình thủy lợi, nước sạch và công trình công cộng khác phục vụ giải phóng mặt bằng công trình Cải tạo, nâng cấp đường kết nối từ trung tâm huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn với huyện Bình Gia và huyện Tràng Định của tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:49:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,639,658,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 35KV - Phần Xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột MT-4-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-5-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng cột MT-K-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MT-K-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 5 | Móng cột MT-K-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 6 | Cột NPC.16-190-11 (N10-G6) (nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 7 | Cột NPC.16-190-13 (N10-G6) (nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 8 | Cột NPC.18-190-12 (N10-G8) (nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 9 | Cột NPC.18-190-13 (N10-G8) (nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 10 | Cột NPC.20-190-13 (N10-G10) (nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 11 | Cột NPC.20-190-14 (N10-G10) (nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 12 | Xà néo XN-35B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo XNK-35N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Xà néo XNII-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo XNĐ-35N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo XNĐ-35D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ XR-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cồ dề CDG-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Giằng cột GCĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 21 | Tiếp địa RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 22 | Chuỗi néo polymer 35kV (néo đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | bộ |
| 23 | Chuỗi néo polymer 35kV (néo kép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 24 | Sứ đứng VHĐ-35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | quả |
| 25 | Móng néo MN18-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 26 | Dây néo TK50-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Dây néo TK50-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Dây néo TK50-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Dây As 50/8; 5% (độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.711 | m |
| 30 | Dây As 70/11; 5% (độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.463 | m |
| 31 | Kẹp cáp 3 bu lông A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 32 | Kéo dây vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 33 | Kéo dây bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | vị trí |
| 34 | Đầu pát AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 35 | Đầu pát AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng mạ niken M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Chặt cây phát tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | cây |
| B | Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 35KV - Phần Lắp đặt lại | |||
| 1 | Căng độ võng dây AC50/8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543 | m |
| C | Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 35KV - Phần Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | quả |
| 4 | Thí nghiệm mẫu dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm mẫu dây AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| D | Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 35KV - Phần Tháo dỡ Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC50/8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.781 | m |
| 2 | Tháo hạ dây AC70/11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.095 | m |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột bê tông 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột bê tông 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 6 | Tháo hạ xà néo XN-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà XR-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà néo XNĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà néo XNII-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo hạ xà đỡ XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo hạ dây néo DN20-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 13 | Tháo hạ chuỗi sứ néo IIC70 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | chuỗi |
| 14 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | quả |
| E | Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 0,4KV - Phần Xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột M1-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | móng |
| 2 | Móng cột M2-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | móng |
| 3 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 4 | Cột NPC.10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cột |
| 5 | Cột NPC.10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cột |
| 6 | Cột NPC.12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 7 | Cột NPC.14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 8 | Cổ dề CDT-121 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cổ dề CDT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 10 | Cổ dề CDT-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Cổ dề CDT-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 12 | Cổ dề CDV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cổ dề CDV-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cổ dề CDV-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al 4x70 (5%độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.362 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn Al 4x50 (5%độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.172 | m |
| 18 | Cáp MULLER 2x7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | m |
| 19 | Cáp MULLER 2x11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 20 | Cáp MULLER 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC 2x4mm (dây sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.080 | m |
| 23 | Ống đồng F8, dài 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | đoạn |
| 24 | Mã ốp vòng treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 25 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 26 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ niken M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ niken M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Kẹp hãm cáp KH 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | bộ |
| 30 | Kẹp treo cáp KT 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | bộ |
| 31 | Ghíp 2 bu lông 25-120/6-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 32 | Ghíp 1 bu lông 25-120/6-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 33 | Kẹp bổ trợ 2 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 34 | Kẹp bổ trợ 4 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 35 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 36 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 37 | Đai thít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | gói |
| 38 | Ống nối thẳng A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Ống nối thẳng A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 40 | Tiếp địa di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 41 | Cáp thép C50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | m |
| 42 | Tăng đơ néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Khóa cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| F | Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 0,4KV - Phần Thí nghiệm tiếp địa | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| G | Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 0,4KV - Phần Lắp đặt lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hòm |
| 5 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m |
| H | Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 0,4KV - Phần Tháo dỡ Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông H8.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông LT8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông LT10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 4 | Tháo hạ cổ dề CDV-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 5 | Tháo hạ cổ dề CDV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 6 | Tháo hạ cổ dề CDT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 7 | Tháo hạ cổ dề CDT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà XK-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 11 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 12 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 13 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 14 | Tháo hạ dây cáp 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 15 | Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hòm |
| 16 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hòm |
| 17 | Hòm công tơ H6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hòm |
| 18 | Hòm công tơ H3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hòm |
| 19 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 20 | Cáp vặn xoắn 4x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.239 | m |
| 21 | Cáp vặn xoắn 4x70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.413 | m |
| 22 | Dây AP35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m |
| I | Thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp quang treo ADSS 24FO KV200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp quang treo kim loại 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi hộp thuê bao quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cột |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột tre, gỗ tạm, loại cáp quang ADSS 24Fo KV200. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | km |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | km |
| 8 | Cọc tre gỗ dài 4m để chống tạm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,6 | cọc |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,728 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cột |
| 12 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4254 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7481 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903 | cột |
| 15 | Chôn điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | điện cực |
| 17 | Treo biển báo cáp quang + biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 18 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | thanh |
| 19 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS + bộ néo cáp ADSS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cột |
| 20 | Lắp đặt bộ giá cuốn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | ghế |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo KL, loại cáp ADSS 24FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | km |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | km |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp thuê bao 2FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | km |
| 24 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | đôi đầu dây |
| 25 | Hàn nối hộp thuê bao quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ ODF |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ MX |
| J | Thi công di chuyển công trình thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0166 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1416 | 100m3 |
| 4 | Giải rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1589 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5881 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,63 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,36 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1689 | tấn |
| 13 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5919 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cút thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cặp bích |
| 19 | Thép Neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9 | kg |
| 20 | Đai ốc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | Cái |
| 21 | Ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,98 | kg |
| 22 | Nối ống bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | mối nối |
| 23 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | Cái |
| 24 | Bu lông D12 đai ốc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2677 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | 100m |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2112 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m3 |
| K | Chi phí khác | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6853E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.106609809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu gồm 3 hạng mục chính: thi công di chuyển hệ thống điện; thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông; thi công di chuyển các công trình thủy lợi, nước sạch và công trình công cộng khác. Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính ở trên hoặc được cộng từ các Hợp đồng có hạng mục chính nhưng phải đảm bảo đủ các hạng mục chính. Cụ thể: (i) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển hệ thống điện là Hợp đồng thi công hoặc thi công di chuyển hệ thống điện có quy mô công trình năng lượng cấp III trở lên, giá trị từ 3.906.000.000 VND trở lên; (ii) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông là Hợp đồng thi công hoặc thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông có quy mô công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị từ 2.933.000.000 VND trở lên; (iii) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển công trình thủy lợi, nước sạch và công trình công cộng khác là Hợp đồng thi công hoặc thi công di chuyển công trình thủy lợi có quy mô công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, giá trị từ 2.009.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.847.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi