Gói thầu: Gói thầu số 59: Thi công di chuyển hệ thống điện, mạng cáp viễn thông, công trình thủy lợi, nước sạch và công trình công cộng khác phục vụ giải phóng mặt bằng công trình Cải tạo, nâng cấp đường kết nối từ trung tâm huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn với huyện Bình Gia và huyện Tràng Định của tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642166-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án “Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn” - tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 59: Thi công di chuyển hệ thống điện, mạng cáp viễn thông, công trình thủy lợi, nước sạch và công trình công cộng khác phục vụ giải phóng mặt bằng công trình Cải tạo, nâng cấp đường kết nối từ trung tâm huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn với huyện Bình Gia và huyện Tràng Định của tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210467356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:49:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,639,658,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 35KV - Phần Xây dựng mới
1 Móng cột MT-4-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
2 Móng cột MT-5-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 móng
3 Móng cột MT-K-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
4 Móng cột MT-K-18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 móng
5 Móng cột MT-K-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 móng
6 Cột NPC.16-190-11 (N10-G6) (nối bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
7 Cột NPC.16-190-13 (N10-G6) (nối bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
8 Cột NPC.18-190-12 (N10-G8) (nối bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
9 Cột NPC.18-190-13 (N10-G8) (nối bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
10 Cột NPC.20-190-13 (N10-G10) (nối bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
11 Cột NPC.20-190-14 (N10-G10) (nối bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
12 Xà néo XN-35B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Xà néo XNK-35N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
14 Xà néo XNII-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Xà đỡ XĐV-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Xà néo XNĐ-35N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Xà néo XNĐ-35D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Xà đỡ XR-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Cồ dề CDG-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Giằng cột GCĐ-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
21 Tiếp địa RC-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
22 Chuỗi néo polymer 35kV (néo đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 bộ
23 Chuỗi néo polymer 35kV (néo kép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
24 Sứ đứng VHĐ-35kV + ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 quả
25 Móng néo MN18-6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 móng
26 Dây néo TK50-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Dây néo TK50-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Dây néo TK50-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
29 Dây As 50/8; 5% (độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.711 m
30 Dây As 70/11; 5% (độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.463 m
31 Kẹp cáp 3 bu lông A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
32 Kéo dây vượt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 vị trí
33 Kéo dây bẻ góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 vị trí
34 Đầu pát AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
35 Đầu pát AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
36 Đầu cốt đồng mạ niken M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Chặt cây phát tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 cây
B Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 35KV - Phần Lắp đặt lại
1 Căng độ võng dây AC50/8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543 m
C Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 35KV - Phần Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
2 Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 chuỗi
3 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 quả
4 Thí nghiệm mẫu dây AC50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
5 Thí nghiệm mẫu dây AC70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
D Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 35KV - Phần Tháo dỡ Thu hồi
1 Tháo hạ dây AC50/8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.781 m
2 Tháo hạ dây AC70/11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.095 m
3 Tháo hạ cột bê tông 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
4 Tháo hạ cột bê tông 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
5 Tháo hạ cột bê tông 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
6 Tháo hạ xà néo XN-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Tháo hạ xà XĐV-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Tháo hạ xà XR-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Tháo hạ xà néo XNĐ-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Tháo hạ xà néo XNII-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Tháo hạ xà đỡ XĐT-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Tháo hạ dây néo DN20-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
13 Tháo hạ chuỗi sứ néo IIC70 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 chuỗi
14 Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 + ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 quả
E Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 0,4KV - Phần Xây dựng mới
1 Móng cột M1-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 móng
2 Móng cột M2-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 móng
3 Móng cột MT-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 móng
4 Cột NPC.10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cột
5 Cột NPC.10-190-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cột
6 Cột NPC.12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cột
7 Cột NPC.14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
8 Cổ dề CDT-121 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Cổ dề CDT-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 bộ
10 Cổ dề CDT-2N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
11 Cổ dề CDT-2D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
12 Cổ dề CDV-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Cổ dề CDV-2D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
14 Cổ dề CDV-2N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
16 Cáp vặn xoắn Al 4x70 (5%độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.362 m
17 Cáp vặn xoắn Al 4x50 (5%độ võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.172 m
18 Cáp MULLER 2x7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 m
19 Cáp MULLER 2x11mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
20 Cáp MULLER 2x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
21 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
22 Dây Cu/PVC 2x4mm (dây sau công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.080 m
23 Ống đồng F8, dài 30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 đoạn
24 Mã ốp vòng treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
25 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
26 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
27 Đầu cốt đồng mạ niken M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Đầu cốt đồng mạ niken M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Kẹp hãm cáp KH 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 bộ
30 Kẹp treo cáp KT 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 bộ
31 Ghíp 2 bu lông 25-120/6-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
32 Ghíp 1 bu lông 25-120/6-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 bộ
33 Kẹp bổ trợ 2 rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
34 Kẹp bổ trợ 4 rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
35 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
36 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
37 Đai thít nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 gói
38 Ống nối thẳng A50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Ống nối thẳng A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
40 Tiếp địa di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
41 Cáp thép C50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365 m
42 Tăng đơ néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Khóa cáp thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
F Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 0,4KV - Phần Thí nghiệm tiếp địa
1 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
2 Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
G Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 0,4KV - Phần Lắp đặt lại
1 Hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 hòm
2 Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hòm
3 Hòm công tơ H6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hòm
4 Hòm công tơ H3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hòm
5 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
6 Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m
7 Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386 m
H Thi công di chuyển hệ thống điện - Đường dây 0,4KV - Phần Tháo dỡ Thu hồi
1 Tháo hạ cột bê tông H8.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cột
2 Tháo hạ cột bê tông LT8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cột
3 Tháo hạ cột bê tông LT10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
4 Tháo hạ cổ dề CDV-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
5 Tháo hạ cổ dề CDV-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
6 Tháo hạ cổ dề CDT-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
7 Tháo hạ cổ dề CDT-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Tháo hạ xà XK-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Tháo hạ xà XĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
11 Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
12 Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
13 Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ Cu 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
14 Tháo hạ dây cáp 3x50+1x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
15 Hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 hòm
16 Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hòm
17 Hòm công tơ H6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hòm
18 Hòm công tơ H3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hòm
19 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
20 Cáp vặn xoắn 4x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.239 m
21 Cáp vặn xoắn 4x70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.413 m
22 Dây AP35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 m
I Thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông
1 Tháo dỡ, thu hồi Cáp quang treo ADSS 24FO KV200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 km
2 Tháo dỡ, thu hồi Cáp quang treo kim loại 12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 km
3 Tháo dỡ, thu hồi hộp thuê bao quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
4 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 cột
5 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cột
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột tre, gỗ tạm, loại cáp quang ADSS 24Fo KV200. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 km
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 km
8 Cọc tre gỗ dài 4m để chống tạm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,6 cọc
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,728 m3
10 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364 cột
11 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cột
12 Đắp đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4254 m3
13 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,7481 m3
14 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 903 cột
15 Chôn điện cực tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
16 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 điện cực
17 Treo biển báo cáp quang + biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
18 Nối cột sắt đơn bằng sắt L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 thanh
19 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS + bộ néo cáp ADSS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 cột
20 Lắp đặt bộ giá cuốn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 ghế
21 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo KL, loại cáp ADSS 24FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 km
22 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 km
23 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp thuê bao 2FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 km
24 Đấu nối cáp vào phiến, bảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 đôi đầu dây
25 Hàn nối hộp thuê bao quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ ODF
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ MX
J Thi công di chuyển công trình thủy lợi
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750,23 m3
2 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0166 100m3
3 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1416 100m3
4 Giải rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1589 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5881 100m
6 Lắp đặt chếch nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt măng xông nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,63 m3
10 Bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,36 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m2
12 Sản xuất, lắp đặt thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1689 tấn
13 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5919 tấn
14 Lắp đặt cút thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt chếch thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt tê thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp bích thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cặp bích
19 Thép Neo D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,9 kg
20 Đai ốc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 Cái
21 Ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,98 kg
22 Nối ống bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 mối nối
23 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 Cái
24 Bu lông D12 đai ốc giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 Cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2677 100m
26 Lắp đặt ống thép đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,166 100m
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2112 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
29 Lắp đặt van điều tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 m3
K Chi phí khác
1 Bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
2 Nghiệm thu đóng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6853E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.106609809E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Gói thầu gồm 3 hạng mục chính: thi công di chuyển hệ thống điện; thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông; thi công di chuyển các công trình thủy lợi, nước sạch và công trình công cộng khác. Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính ở trên hoặc được cộng từ các Hợp đồng có hạng mục chính nhưng phải đảm bảo đủ các hạng mục chính. Cụ thể: (i) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển hệ thống điện là Hợp đồng thi công hoặc thi công di chuyển hệ thống điện có quy mô công trình năng lượng cấp III trở lên, giá trị từ 3.906.000.000 VND trở lên; (ii) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông là Hợp đồng thi công hoặc thi công di chuyển hệ thống mạng cáp viễn thông có quy mô công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị từ 2.933.000.000 VND trở lên; (iii) Hợp đồng tương tự có hạng mục chính thi công di chuyển công trình thủy lợi, nước sạch và công trình công cộng khác là Hợp đồng thi công hoặc thi công di chuyển công trình thủy lợi có quy mô công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, giá trị từ 2.009.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.847.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->