Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634242-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210610240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:34:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,275,211,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trìnhb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 10 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 02 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 05 người.+ Nghề cấp thoát nước: 03 người.a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy mài (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ôtô ≥5Tấn (ĐVT: chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (ĐVT: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V82,831m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V223,208m2
3Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V340,388m2
4Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V30công
5Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,284100m2
6Bạt bao che công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m2
7Cắt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V244,8m
8Cắt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V132,6m
9Đục gờ chỉ bên ngoài các cửa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V130,08m
10Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V25,879m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V173,43m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V57,195m2
13Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,299m3
14Đục trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V427,438m2
15Rút hầm cầu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V20xe
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,201m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,201m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,201m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V46,201m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V46,201m3
21Xây gối dỡ bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
22Trát gối đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
23Đục tường tạo rãnh sâu >3cm đổ bê tông bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
24Ván khuôn bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
25cốt thép bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V601 lỗ khoan
28Bơm sika vào liên kết thép đà mới và hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V72công
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn trệt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501tấn
34Rãi bạt đổ bê tông sàn trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 sàn trệtMô tả kỹ thuật theo chương V6,222m3
36Khoan lỗ gắn thép râu liên kết tường mới và hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1681 lỗ khoan
37Bơm sika vào liên kết thép đà mới và hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V5công
38Thép râu liên kết tường mới và hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
39Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V30,605m3
40Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,875m3
41Quét nước xi măng 2 nước tạo lên liên kết lên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V427,438m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V898,11m2
43Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V372m
45Vệ sinh nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V280,47m2
46Quét nước xi măng liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V278,85m2
47Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V278,85m2
48Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh nước 2Mô tả kỹ thuật theo chương V278,85m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V173,43m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,43m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V909,63m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V25,68m2
53Chỉ đá mặt bàn lavabo và mài vác cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
54Làm trần bằng tấm thạch cao khung xươn nổi ( tấm thạch cao 600x600 khung xương vĩnh tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,41m2
55Cung cấp, lắp dựng vách compact HPL 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,04m2
56Lắp phụ kiện vách ngăn Compact: Chân, tay nắm, móc khe, khóa ...Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
57Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
58Sản xuất Lắp dựng cửa khung nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
59Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
60Dán decal mờ cửa DDMô tả kỹ thuật theo chương V18,419m2
61Cung cấp lắp đặt bảng tên chỉ dẫn (0,3x0,1)m bằng mikaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V106,08m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V530,4m2
B THÁO DỠ THIẾT BỊ:
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Đục tháo dỡ phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm đi âm ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V124,92m
2Trát đường đục âm ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V124,92m
3Chống thấm cổ ống thoát nươc sànMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
4Ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
5Ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m
6Ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
7Ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
8Ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m
9Ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m
10Ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
11Ống nhựa D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
12Nối nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
13Nối nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
14Nối nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
15Nối nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Nối nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
17Nối nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Nối nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Nối nhựa D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Nối giảm D42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Nối giảm D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Nối giảm D60/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
23Nối giảm D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Nối giảm D168/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Chụp thông hơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Co ren D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
27Co D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Co D34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Co D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
30Co D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Co D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Co 90 D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Co 90 D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Co 45 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
36Co 90 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
37Co 45 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Co 45 D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
39Co 45 D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Tê ren trong D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
41Tê ren trong D34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
42Dây mềm cấp nước lavabo bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
43Van khoá D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Van khoá D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Tê nhựa D42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Tê nhựa D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Tê nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Tê nhựa cong D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
50Tê nhựa cong D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Tê nhựa cong D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Tê nhựa cong D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Tê nhựa cong D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Thông tắc D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Thông tắc D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Thông tắc D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Con thỏ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
59Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
60Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
61Lắp đặt Tê cầuMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
63Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
64Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
65Lắp đặt bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
66Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
67Lắp đặt gương soi KT 3,0x1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
70Lắp đặt vòi xịt vệ sinh bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
D PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Đục tường đi âm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Trát đường đụcMô tả kỹ thuật theo chương V36m
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt đèn led tròn âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
5Ống ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V72m
6Ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
7Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Hộp tròn 1,2,3,4 ngãMô tả kỹ thuật theo chương V78hộp
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trìnhb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 10 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 02 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 05 người.+ Nghề cấp thoát nước: 03 người.a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
2 Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
3 Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
5 Máy hàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
8 Máy mài (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn 250l (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
10 Ôtô ≥5Tấn (ĐVT: chiếc) Sử dụng tốt1
11 Giàn giáo (ĐVT: Bộ) Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->