Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:34:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,275,211,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trìnhb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 10 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 02 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 05 người.+ Nghề cấp thoát nước: 03 người.a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ôtô ≥5Tấn (ĐVT: chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,831 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,208 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,388 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | 100m2 |
| 6 | Bạt bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m2 |
| 7 | Cắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,8 | m |
| 8 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m |
| 9 | Đục gờ chỉ bên ngoài các cửa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,08 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,879 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,43 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,195 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,299 | m3 |
| 14 | Đục trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,438 | m2 |
| 15 | Rút hầm cầu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | xe |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,201 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,201 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,201 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,201 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,201 | m3 |
| 21 | Xây gối dỡ bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 22 | Trát gối đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 23 | Đục tường tạo rãnh sâu >3cm đổ bê tông bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 24 | Ván khuôn bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 25 | cốt thép bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Bơm sika vào liên kết thép đà mới và hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | công |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn trệt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 34 | Rãi bạt đổ bê tông sàn trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 sàn trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,222 | m3 |
| 36 | Khoan lỗ gắn thép râu liên kết tường mới và hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Bơm sika vào liên kết thép đà mới và hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 38 | Thép râu liên kết tường mới và hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,605 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,875 | m3 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước tạo lên liên kết lên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,438 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,11 | m2 |
| 43 | Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m |
| 45 | Vệ sinh nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,47 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,85 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,85 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh nước 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,85 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,43 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,43 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,63 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 53 | Chỉ đá mặt bàn lavabo và mài vác cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 54 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xươn nổi ( tấm thạch cao 600x600 khung xương vĩnh tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,41 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng vách compact HPL 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,04 | m2 |
| 56 | Lắp phụ kiện vách ngăn Compact: Chân, tay nắm, móc khe, khóa ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 57 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất Lắp dựng cửa khung nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 60 | Dán decal mờ cửa DD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,419 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp đặt bảng tên chỉ dẫn (0,3x0,1)m bằng mika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,08 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,4 | m2 |
| B | THÁO DỠ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đục tháo dỡ phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm đi âm ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,92 | m |
| 2 | Trát đường đục âm ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,92 | m |
| 3 | Chống thấm cổ ống thoát nươc sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 4 | Ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 6 | Ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 7 | Ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 8 | Ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m |
| 9 | Ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m |
| 10 | Ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 11 | Ống nhựa D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 12 | Nối nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Nối nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 14 | Nối nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Nối nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Nối nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 17 | Nối nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Nối nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Nối nhựa D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Nối giảm D42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Nối giảm D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Nối giảm D60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Nối giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Nối giảm D168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Chụp thông hơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Co ren D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 27 | Co D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Co D34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Co D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 30 | Co D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Co D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Co 90 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Co 90 D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Co 45 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 36 | Co 90 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 37 | Co 45 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Co 45 D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 39 | Co 45 D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Tê ren trong D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 41 | Tê ren trong D34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Dây mềm cấp nước lavabo bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 43 | Van khoá D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Van khoá D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Tê nhựa D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Tê nhựa D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Tê nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Tê nhựa cong D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Tê nhựa cong D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Tê nhựa cong D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Tê nhựa cong D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Tê nhựa cong D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Thông tắc D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Thông tắc D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Con thỏ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Tê cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi KT 3,0x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đục tường đi âm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Trát đường đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tròn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 5 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 6 | Ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 7 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Hộp tròn 1,2,3,4 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trìnhb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân dự kiến huy động tham gia gói thầu này ≥ 10 người, có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 02 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 05 người.+ Nghề cấp thoát nước: 03 người.a. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy mài (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ôtô ≥5Tấn (ĐVT: chiếc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Giàn giáo (ĐVT: Bộ) | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi