Gói thầu: Cung cấp động cơ và hộp giảm tốc các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647105-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp động cơ và hộp giảm tốc các loại
Số hiệu KHLCNT 20210474674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:55:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,571,741,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,575,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đĩa xích PHS 16B-1B18 1 Cái Phi 35 then bằng 8x10 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
2 Đĩa xích PHS 16B-1B18 1 Cái Phi 50 then bằng 10x16 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
3 Động cơ 2 Cái 7.5kW, 400VAC, 14.64A, 1450R/M, Tổ đấu dây D/YB2-132M-4 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
4 Động cơ dao cách ly ZY100-2 1 Cái 500KV; DC220V 3.2A Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
5 Động cơ điện M2GP-100L 1 Cái 4A; 2.2kW, 3P 400V, 1430v/p Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
6 Động cơ điện Y132M-4 1 Cái 7.5kW, 380V, 1440v/p. Kiểu lắp: Chân đế Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
7 Động cơ điều khiển hành trình dao cách ly ZY100-9-1 1 Cái 220KV; DC220V, 2.5A Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
8 Động cơ máy cấp than nguyên 7 Cái 15kW, 400VAC, F; IP54; 2p=6; động cơ phòng nổ rotor lồng sóc (nhà thầu cung cấp, lắp đặt phù hợp với hiện trạng) Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
9 Động cơ quạt gió cấp một Model: YKK400-4 1 Cái Voltage: 6600V; Current: 43,1A; Power: 400kW; Cosφ: 0.865; Speed: 1488r/m; IP: 55; Connection: Y Insulated: F Heater: 230V, 500W, 50Hz; Bearings: + NU224EC/C3 and 6026/C3 for the shaft extension end; + NU222EC/C3 for the non shaft end. Sensors:  Sensor đo nhiệt độ ổ bi: 02 cái (1 cái/ổ bi) loại thermocouple type T.  Sensor đo nhiệt độ bộ dây Stator: 06 cái (2 cái/pha) loại thermocouple type T. Động cơ phải có cấu tạo để có thể lắp được cho cả hai nhánh A và B của hệ thống quạt gió cấp 1 hiện đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh, đảm bảo thông số làm việc (nhiệt độ, dòng điện…) của động cơ sau khi lắp đặt vào nhánh A hoặc nhánh B là tương đương nhau. Kiểu lắp: Chân đế Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
10 Động cơ quạt Vent Model: YKK355-4 1 Cái Voltage: 6600V; Power: 250kW; Cosφ: 0.897; Speed: 1484r/m; Current: 26,4A; IP: 54; Connection: Y; Insulated: F Heater: 230V, 500W, 50Hz; Bearings: + NU222ECJ/C3 and 6024/C3 for the shaft extension end; +NU219ECJ/C3 for the non shaft end. Sensors: + Sensor đo nhiệt độ ổ bi: 02 cái (1 cái/ổ bi) loại thermocouple type T. + Sensor đo nhiệt độ bộ dây Stator: 06 cái (2 cái/pha) loại thermocouple type T. Động cơ phải có cấu tạo để có thể lắp được cho cả hai nhánh A và B của hệ thống nghiền than hiện đang sử dụng tại Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh, đảm bảo thông số làm việc (nhiệt độ, dòng điện…) của động cơ sau khi lắp đặt vào nhánh A hoặc nhánh B là tương đương nhau. Kiểu lắp: Chân đế Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
11 Hộp giảm tốc (máy cấp múi khế) XLD2-59-Y1.1-ZP 6 Bộ 1390v/p, 1.1kW, 400V, 2.9A, cosphi=0.77, đầu ra 24v/p, D đầu ra=25mm, trục ngang Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
12 Hộp giảm tốc Model: BWD4- 43-Y5.5 2 Bộ Hộp giảm tốc. Model: BWD4- 43-Y5.5 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
13 Hộp giảm tốc Model: BWD 22 1 Cái Hộp giảm tốc Model: BWD 22 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
14 Hộp giảm tốc Model: KA/T67S-Y1.5-1/43.2H1 3 Bộ Hộp giảm tốc Model: KA/T67S-Y1.5-1/43.2H1 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
15 Hộp giảm tốc máy cấp ruột gà (bao gồm cả động cơ) Model: XLD 7.5-5 1 Bộ Hộp giảm tốc máy cấp ruột gà (bao gồm cả động cơ). Model: XLD 7.5-5 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
16 Hộp giảm tốc máy cấp than mịn Model: SGF97 1 Cái Hộp giảm tốc máy cấp than mịn. Model: SGF97 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
17 Hộp giảm tốc máy khuấy bể bùn xỉ Model: RF 98-15-12.39 2 Chiếc Hộp giảm tốc máy khuấy bể bùn xỉ. Model: RF 98-15-12.39 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
18 Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ (không gồm động cơ) Model: BW15-43 2 Bộ Hộp giảm tốc máy nghiền xỉ (không gồm động cơ). Model: BW15-43 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
19 Hộp giảm tốc Model: GR87-Y7.5-1P-19.18-M1 1 Cái Hộp giảm tốc. Model: GR87-Y7.5-1P-19.18-M1 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
20 Hộp giảm tốc pa lăng điện 10 Tấn Hộp giảm tốc pa lăng điện 10 Tấn 6 Cái Hộp giảm tốc pa lăng điện 10 Tấn Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
21 Hộp giảm tốc phin lọc làm mát hở (bao gồm cả động cơ điện) Model: XLED 53-25-37-0.75- 6p 1 Bộ Hộp giảm tốc phin lọc làm mát hở (bao gồm cả động cơ điện). Model: XLED 53-25-37-0.75- 6p Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
22 Hộp giảm tốc phin lọc tuần hoàn bình ngưng (bao gồm động cơ) Model: XWED63-2537-1.5 4 Bộ Hộp giảm tốc phin lọc tuần hoàn bình ngưng (bao gồm động cơ). Model: XWED63-2537-1.5 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
23 Hộp giảm tốc Model: TWPWDKS 1 Bộ Kích thước 80, tỷ lệ 60-A Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
24 Lò xo đĩa Lò xo đĩa phi 160x82x10 10 Cái Phi 160x82x10 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
25 Xích máy cấp thải tro khô Xích máy cấp thải tro khô 3 Bộ Xích máy cấp thải tro khô Model: SKF PHC 80-1 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
26 Xích máy cấp than nguyên Model: PHC 160-2 26,4 Mét Xích máy cấp than nguyên Model: PHC 160-2 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
27 Xích máy cấp tro ướt SKF Model: PHC 100-1 2 Bộ Xích máy cấp tro ướt SKF Model: PHC 100-1 Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ và Tờ khai hải quan khi giao hàng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8575E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.715E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị có tính chất, chủng loại tương tự gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện. - Đơn vị mà Nhà thầu ký hợp đồng (với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong trường hợp Nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp kèm theo hợp đồng của Thầu chính để chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu): Phải là đơn vị sử dụng cuối cùng sử dụng các VTTB đó để phục vụ sản xuất. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng minh Nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng của các Hợp đồng trên bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành....
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.801.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT các tài liệu: 1. Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng hoặc có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu như: bảo hành, cung cấp vật tư thiết bị thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nếu có). Trong thời gian tối thiểu bảo hành hàng hóa (tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu kỹ thuật), trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu bảo hành hàng hóa, Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của mình. 2. Đối với các động cơ (có số thứ tự 9 (Động cơ quạt gió cấp một) và 10 (Động cơ quạt Vent) trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A, Chương IV, E-HSMT), Nhà thầu phải cung cấp cam kết của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức của nhà sản xuất (kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp pháp của đại lý) với các nội dung: Sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ngay sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm và dịch vụ liên quan.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->