Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng và nâng cấp đường ĐH2.NTM (đoạn Km2+954,34 đến Km16+100)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646394-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng và nâng cấp đường ĐH2.NTM (đoạn Km2+954,34 đến Km16+100)
Số hiệu KHLCNT 20210641311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:01:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,982,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 588,831
2 Đào rãnh dọc đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 725,697
3 Đào khuôn đường đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.929,015
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.669,706
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4.243,543
6 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.669,706
7 Đắp đất nền đường K=0,98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.669,706
8 Thông ống cống, hố thu nước bằng nhân công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 55,372
B MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày 24 cm đá 1x2, M300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 522,245
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 375,019
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.176,02
4 Móng cấp phối đá dăm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 380,23
5 Cắt khe lề đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 468,774 m
6 Lu lèn lại khuôn lề đường K98 bằng đầm cầm tay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.176,02
7 Bê tông mặt đường dày 24 cm đá 1x2, M300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.445,79
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 881,911
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6.021,957
10 Móng cấp phối đá dăm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.125,804
11 Thép truyền lực, khe dọc D14 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,005 tấn
12 Thép truyền lực, khe co, khe giãn D30 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,765 tấn
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, K98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6.021,957
14 Cắt khe co, khe dọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2.535,111 m
15 Lắp đặt ống nhựa D34mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,6 m
16 Quét nhựa bitum nguội vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,957
C CỐNG TRÒN
1 Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,37
2 Cốt thép ống cống, D6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
3 Cốt thép ống cống, D10 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,984 tấn
4 Ván khuôn ống cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 220,791
5 Lắp đặt ống cống D=100cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23 đốt
6 Lắp đặt ống cống D=150cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 đốt
7 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, D=100cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23 ống
8 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, D=150cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 ống
9 Nối ống cống D=100cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 1 mối nối
10 Nối ống cống D=150cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 1 mối nối
11 Bê tông móng đá 4x6 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,261
12 Ván khuôn móng cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,157
13 Đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,831
14 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,941
15 Ván khuôn thân TĐ, TC hố thu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 43,849
16 Bê tông móng TĐ, TC, hố thu, sân cống, chân khay đá 4x6 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,313
17 Ván khuôn móng TĐ, TC hố thu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,531
18 Đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,615
19 Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,964
20 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 74,743
21 Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 4x6 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 48,433
22 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,652
23 Đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 11,006
24 Đào móng cống đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 445,652
25 Đắp đất K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 361,374
D GIA CỐ RÃNH
1 Bê tông rãnh dọc đá 2x4, M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,79
2 Ván khuôn rãnh dọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 68,335
3 Đào rãnh dọc, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,79
4 Bê tông tấm đan rãnh dọc Kt(60x60x8cm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 402,879
5 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1.847,188
6 Lắp đặt tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8.993 cái
7 Chèn vữa XM M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,056
8 Bê tông đáy rãnh dọc M150 đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 91,158
9 Vữa lót XM M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 83,631
10 Đào khuôn rãnh dọc, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 360,729
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8.993 cấu kiện
12 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8.993 cấu kiện
13 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8.993 cấu kiện
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 KT (1,6x0,5m) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,36
15 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,64
16 Cốt thép tấm đan, D=12mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
17 Lắp đặt tấm đan KT(1,6x0,5m) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42 cái
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
19 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
20 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
E GIA CỐ TALUY, TƯỜNG CHẮN TALUY
1 Bê tông mái taluy đá 2x4, M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 31,831
2 Bê tông móng chân khay đá 4x6 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,848
3 Ván khuôn móng chân khay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,44
4 Đá dăm đệm móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,285
5 Đào đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,848
6 Bê tông thân tường chắn, gờ chắn mác 200 đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 46,125
7 Ván khuôn thân tường chắn, gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 98,85
8 Bê tông móng tường chắn, gờ chắn đá 4x6 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40,613
9 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33,915
10 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 46,5
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,625
12 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,25
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,59 m
14 Khoan lỗ cấy thép neo, đá cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 22,5 m
15 Thép neo vào đá d=25mm, L=1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
16 Đào phá đá móng đá cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 145,764
17 Phá đá móng đá cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,723
18 Đắp đất K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 80,55
F CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,344
2 Ván khuôn cọc tiêu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 110,16
3 Cốt thép cọc tiêu D6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
4 Cốt thép cọc tiêu D12 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
5 Lắp dựng cọc tiêu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 272 cái
6 Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,442
7 Sơn cọc tiêu 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 136,68
8 Đào móng cọc tiêu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20,89
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG, DI CHUYỂN THIẾT BỊ
1 Đảm bảo an toàn giao thông, di chuyển thiết bị Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1974E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.394E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 5.588.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.588.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->