Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:00:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 199,33 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 693,82 | 1 m3 |
| 3 | Đào đánh cấp = thủ công, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 14,32 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T; Phạm vi 1km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 728,26 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V của E-HSMT | 179,21 | 1 m3 |
| 6 | Lu nền đường bằng máy đầm 25T; Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 2.612,01 | 1 m2 |
| C | *\- Mặt đường bê tông : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 20cm; Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Chương V của E-HSMT | 522,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 205,07 | 1 m2 |
| 3 | Ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 2.612,01 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm; Dmax=37.5mm | Chương V của E-HSMT | 391,8 | 1 m3 |
| D | *\- Mương Thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 696,97 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng mương = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 484,2 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 212,77 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 34,72 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng mương thoát nước; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 69,44 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 82,56 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 173,6 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT | 825,65 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông giằng mương; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 26,04 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 347,21 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,995 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan đá 1x2 vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 21,75 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,11 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 2,423 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 169,65 | 1 m2 |
| 16 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 435 | 1 c/kiện |
| E | +) Hố ga mương: | |||
| 1 | Đào móng hố ga=máy đào | Chương V của E-HSMT | 104,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 71,57 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 33,03 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,46 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng hố ga; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,93 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 9,98 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng hố ga; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,83 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 19,36 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V của E-HSMT | 102,86 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, hố ga | Chương V của E-HSMT | 31,59 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng ga; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,252 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,524 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất k/c giằng hố ga bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,647 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng k/c giằng hố ga bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,647 | Tấn |
| 18 | LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 c/kiện |
| F | +) Cống vuông băng đường: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 91,32 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 67,36 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 23,96 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 3,12 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,23 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Chương V của E-HSMT | 131,48 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,975 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 10 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 32 | 1mối nố |
| 11 | Bê tông móng cống; Vữa bê tông đá 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 10,64 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 25,96 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V của E-HSMT | 53,98 | 1 m2 |
| G | *\- Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn; LED 90W, 4000K, dimming 5 cấp & TB chống sét | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt cần đèn chữ S; D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 Cần |
| 3 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 536 | 1 m |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 102 | 1 m |
| 5 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A25 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 Cái |
| 6 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 Cái |
| 7 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 8 | Khóa néo cáp vặn xoắn A25 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Cái |
| 9 | Nút bịt đầu cáp A25 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Cái |
| 10 | Kẹp răng 2 bu lông KR-25 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 Cái |
| H | *\- Cấp điện: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 76,03 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,77 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 21,94 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,04 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 91,64 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 77,63 | 1 m3 |
| 7 | Đào hào cáp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 19,04 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 19,04 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 0,544 | km/dây |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 0,034 | km/dây |
| 11 | Cột BTLT 10m-190-3.5; Bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 12 | Cột BTLT 10m-190-5.0; Bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 12 | Cột |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa RC4 xuống đất - Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cọc |
| 14 | Giá móc treo cáp vặn xoắn M3 4A95 | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 Cái |
| 15 | Đai thép và khóa đai inox20x0.7x1.2 | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 Cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4A95 | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 Bộ |
| 17 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4A95 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Cái |
| 18 | Nút bịt đầu cáp A95 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Cái |
| 19 | Kẹp răng 2 bu lông KR-95 | Chương V của E-HSMT | 59 | 1 Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 Hộp |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: nền đường cấp phối, mặt đường thảm nhựa hoặc bê tông, phần điện chiếu sáng, cấp điện, thoát nước…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi