Gói thầu: Gói thầu: “Sửa chữa chống thấm phòng học, HT thoát nước, Sân đan”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641033-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GÒ CÔNG TÂY
Tên gói thầu Gói thầu: “Sửa chữa chống thấm phòng học, HT thoát nước, Sân đan”
Số hiệu KHLCNT 20210640920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:52:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 140,287,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế4gốc cây
2Tháo dỡ lan can sắtĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế6,1828m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế0,2475m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế1,7704m3
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế9,348m2
6Tháo dỡ cổng sắtĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế1,8m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế5,126m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, cát không lẫn tạp chất2,334m3
9Nilon lót chống mất nướcViệt Nam hoặc tương đương0,555100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất2,334m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Ngọc Qui hoặc tương đương1,8451m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Ngọc Qui hoặc tương đương1,024m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế8,84m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế56,365m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt TCVN 9404 : 2012: Sơn xây dựng - Phân loại, Sơn Spec, Mykolor, Dulux hoặc tương đương1,1304m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất0,4096m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đạt TCVN 1651 : 2008: Thép xây dựng, thép tròn, Thép Miền Nam hoặc tương đương0,0038tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao đạt TCVN 1651 : 2008: Thép xây dựng, thép tròn, Thép Miền Nam hoặc tương đương0,0084tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngGỗ nhóm 50,0512100m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất1,3888m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 6mmĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất0,0731tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 8mmĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất0,0013tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế0,0931100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế41cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mmĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Bình Minh hoặc tương đương0,0475100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 27mmĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Bình Minh hoặc tương đương0,2064100m
27Đắp đất nền móng công trìnhĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, nguồn cung cấp:0,884m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhKhông lẫn tạp chất78,6364m3
29Nilon lót chống mất nướcViệt Nam hoặc tương đương3,1966100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất25,5728m3
31Cắt ron nền bê tôngĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế2710m
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyGỗ nhóm 50,0541100m2
33Đắp đất dính đê baoĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, nguồn cung cấp:4,8608m3
34Cung cấp đất dính (K=0,85)Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, nguồn cung cấp:5,2011m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất0,0315m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao đạt TCVN 1651 : 2008: Thép xây dựng, thép tròn, Thép Miền Nam hoặc tương đương0,0013tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao đạt TCVN 1651 : 2008: Thép xây dựng, thép tròn, Thép Miền Nam hoặc tương đương0,0032tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ nhóm 50,0084100m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế0,84m2
40Lắp đặt ống inox D60x2,0Inox 304 hoặc tương đương0,0736100m
41Lắp đặt ống inox D27x1,5Inox 304 hoặc tương đương0,181100m
42Quả cầu inox D76Inox 304 hoặc tương đương4cái
43Vòng inox D60Inox 304 hoặc tương đương8cái
44Vòng inox D27Inox 304 hoặc tương đương16cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBạch Tuyết hoặc tương đương9,348m2
46Lắp dựng cổng sắtĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế1,8m2
47Tháo dỡ trầnĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế35,76m2
48Tháo dỡ ống nhựa PVC D114Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế0,09100m
49Tháo dỡ ống nhựa PVC D90Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế0,216100m
50Tháo dỡ Co PVC D114Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế5cái
51Tháo dỡ tê PVC D114Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế4cái
52Tháo dỡ Co PVC D90Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế10cái
53Tháo dỡ tê PVC D90Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế7cái
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế11bộ
55Tháo dỡ phễu thu sànĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế7bộ
56Đục nhám mặt bê tôngĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế3m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Sika hoặc tương đương3m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC D114Bình Minh hoặc tương đương0,09100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D90Bình Minh hoặc tương đương0,216100m
60Co PVC D114Bình Minh hoặc tương đương5cái
61Tê PVC D114Bình Minh hoặc tương đương4cái
62Co PVC D90Bình Minh hoặc tương đương10cái
63Tê PVC D114Bình Minh hoặc tương đương7cái
64Nối trơn PVC D90Bình Minh hoặc tương đương1cái
65Nối trơn PVC D114Bình Minh hoặc tương đương1cái
66Lắp đặt chậu xí bệtĐúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Caesar hoặc tương đương11bộ
67Lắp đặt phễu thu sànInox 304 hoặc tương đương7cái
68Trần prima khung kim loại nổi (VT+NC)Vĩnh Tường hoặc tương đương35,76m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->