Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà chính và các hạng mục phụ trơ (Dĩ An)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH BÌNH DƯƠNG - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà chính và các hạng mục phụ trơ (Dĩ An) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:52:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,971,094,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Tương tự về quy mô: - Loại, cấp công trình: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Kết cấu: Móng, dầm sàn bê tông cốt thép chịu lực,…3.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: - Số lượng hợp đồng: ≥ 02 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.180.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.360.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có sao y công chứng) gồm: - Hợp đồng tương tự đã thi công.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:+ Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 03 người tối thiểu là kỹ sư gồm:01 kỹ sư xây dựng dân dụng,01 kỹ sư điện.01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người, có trình độ chuyên môn tối thiểu là cử nhân hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm chìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hướng dẫn chương V | 75,987 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần 10m tiếp theo bằng thủ công | Hướng dẫn chương V | 75,987 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly | Hướng dẫn chương V | 0,7599 | 100m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Hướng dẫn chương V | 6,44 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày | Hướng dẫn chương V | 8 | lỗ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Hướng dẫn chương V | 117,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Hướng dẫn chương V | 171,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Hướng dẫn chương V | 14,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ trần | Hướng dẫn chương V | 639,94 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao | Hướng dẫn chương V | 338,2 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - tấm lợp các loại | Hướng dẫn chương V | 12,6658 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Hướng dẫn chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Hướng dẫn chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Hướng dẫn chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Hướng dẫn chương V | 14 | cái |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hướng dẫn chương V | 519,4 | m2 |
| 17 | Vận chuyển tiếp xà bần 1000m bằng ô tô 7 tấn | Hướng dẫn chương V | 5,194 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V | 519,4 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V | 519,4 | m2 |
| 20 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nỗi 600x600 | Hướng dẫn chương V | 619,43 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hướng dẫn chương V | 3,2686 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ gạch lát bậc cầu thang | Hướng dẫn chương V | 16,4672 | m2 |
| 23 | Vận chuyển tiếp xà bần 1000m bằng ô tô 7 tấn | Hướng dẫn chương V | 0,1647 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ nền Khu vực bưu cục phát + Khu vực phòng khai thác | Hướng dẫn chương V | 38,7175 | m3 |
| 25 | Vận chuyển xà bần 10m tiếp theo bằng thủ công | Hướng dẫn chương V | 38,7175 | m3 |
| 26 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly | Hướng dẫn chương V | 0,3872 | 100m3 |
| 27 | Xoa nền Epoxy lăn 3 lớp | Hướng dẫn chương V | 154,87 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hướng dẫn chương V | 298,4 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hướng dẫn chương V | 779,6175 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Hướng dẫn chương V | 33,2475 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Hướng dẫn chương V | 1.078,0175 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào trần | Hướng dẫn chương V | 33,2475 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hướng dẫn chương V | 331,6475 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hướng dẫn chương V | 779,6175 | m2 |
| 35 | CCLD cửa lùa cảm ứng bao gồm hệ khung kính 10 ly và toàn bộ phụ kiện hoàn thiện | Hướng dẫn chương V | 45,87 | m2 |
| 36 | CCLD nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện - kính 10 ly | Hướng dẫn chương V | 31,74 | m2 |
| 37 | CCLD vách ngăn nhôm kính hệ 1000 - kính 10 ly | Hướng dẫn chương V | 65,844 | m2 |
| 38 | CCLD cửa bản lề sàn vách cố định - kính 10 ly | Hướng dẫn chương V | 13,02 | m2 |
| 39 | CCLD cửa đi của sổ sắt kính 10mm sơn dầu 01 lớp lót 02 lớp phủ, bao gồm khung bảo vệ | Hướng dẫn chương V | 18,2 | m2 |
| 40 | CCLD tay vịn cầu thang sắt | Hướng dẫn chương V | 33,34 | m |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống ống điện nước, dây diện, bóng đèn, các thiết bị khác..... | Hướng dẫn chương V | 1 | trọn gói |
| B | CỬA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | CCLD hàng rào sắt hộp 40x80x1.4 ly sơn dầu 1 lớp lót 2 lớp phủ | Hướng dẫn chương V | 89,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hướng dẫn chương V | 301,32 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Hướng dẫn chương V | 301,32 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hướng dẫn chương V | 301,32 | m2 |
| 5 | Sửa chữa, sơn lại cổng chính , cổng phụ | Hướng dẫn chương V | 32,5 | m2 |
| C | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hướng dẫn chương V | 89,59 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Hướng dẫn chương V | 89,59 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà bảo vệ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hướng dẫn chương V | 89,59 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hướng dẫn chương V | 27,21 | m2 |
| 5 | Dặm vá tường, Chống thấm mái, thay hệ thống điện, len tường, thay thiết bị cửa, bông sắt hư hỏng. | Hướng dẫn chương V | 16 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hướng dẫn chương V | 2,6121 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng lót, chiều rộng | Hướng dẫn chương V | 17,8224 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V | 43,4957 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hướng dẫn chương V | 1,8535 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V | 83,0458 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hướng dẫn chương V | 7,854 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V | 1,3646 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hướng dẫn chương V | 1,8724 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hướng dẫn chương V | 4,8028 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hướng dẫn chương V | 1,5708 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hướng dẫn chương V | 3,409 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hướng dẫn chương V | 0,145 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V | 0,3459 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V | 0,6283 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V | 0,3 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V | 2,557 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V | 1,279 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V | 6,096 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hướng dẫn chương V | 0,363 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V | 4,5735 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V | 0,1614 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hướng dẫn chương V | 3,7388 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Hướng dẫn chương V | 131,9708 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Hướng dẫn chương V | 10,2701 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Hướng dẫn chương V | 9,302 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Hướng dẫn chương V | 574,926 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Hướng dẫn chương V | 768,8596 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Hướng dẫn chương V | 118,113 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Hướng dẫn chương V | 74,6236 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Hướng dẫn chương V | 390,7 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Hướng dẫn chương V | 1.217,1806 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hướng dẫn chương V | 192,7366 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hướng dẫn chương V | 574,926 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hướng dẫn chương V | 961,5962 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V | 105,58 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V | 45,08 | m2 |
| 37 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nỗi 600x600 | Hướng dẫn chương V | 541,72 | m2 |
| 38 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nỗi 600x600 | Hướng dẫn chương V | 34,98 | m2 |
| 39 | Chống thấm sika nhà vệ sinh, mái sê nô | Hướng dẫn chương V | 70,6 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V | 86,85 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60cm | Hướng dẫn chương V | 39,7545 | m2 |
| 42 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Hướng dẫn chương V | 63,7239 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hướng dẫn chương V | 3,3979 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Hướng dẫn chương V | 2,054 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Hướng dẫn chương V | 2,054 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hướng dẫn chương V | 209,328 | m2 |
| 47 | CCLD mái che aluminium | Hướng dẫn chương V | 62,1 | m2 |
| 48 | Trải nilon 2 lớp lót trước lúc đổ bê tông nền | Hướng dẫn chương V | 471,87 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Hướng dẫn chương V | 70,238 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V | 70,7805 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V | 1,4873 | tấn |
| 52 | Xoa nền Epoxy lăn 3 lớp | Hướng dẫn chương V | 317,3 | m2 |
| 53 | CCLD cửa cuốn kéo tay | Hướng dẫn chương V | 42,55 | m2 |
| 54 | CCLD nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện - kính 10 ly | Hướng dẫn chương V | 51,72 | m2 |
| 55 | CCLD cửa đi của sổ sắt kính 10mm sơn dầu 01 lớp lót 02 lớp phủ, bao gồm khung bảo vệ | Hướng dẫn chương V | 48,42 | m2 |
| 56 | CCLD vách ngăn lững khung nhôm kính mờ - kính 10 ly | Hướng dẫn chương V | 28 | m2 |
| 57 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày | Hướng dẫn chương V | 7 | 1 lỗ khoan |
| E | HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hướng dẫn chương V | 0,1077 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V | 0,4455 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V | 0,5632 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V | 0,0517 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Hướng dẫn chương V | 1,9712 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Hướng dẫn chương V | 49,28 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hướng dẫn chương V | 0,0413 | 100m3 |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hướng dẫn chương V | 0,2021 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V | 0,676 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V | 1,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hướng dẫn chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V | 0,1026 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Hướng dẫn chương V | 0,5015 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Hướng dẫn chương V | 2,992 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Hướng dẫn chương V | 39,95 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hướng dẫn chương V | 0,0833 | 100m3 |
| G | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hướng dẫn chương V | 1,3036 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V | 10,0276 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hướng dẫn chương V | 1,7032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Hướng dẫn chương V | 7,056 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Hướng dẫn chương V | 17,221 | m3 |
| 6 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Hướng dẫn chương V | 2,8286 | tấn |
| 7 | Thi công khớp nối ngăn nước Water stop | Hướng dẫn chương V | 24,4 | m |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hướng dẫn chương V | 60,8 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Hướng dẫn chương V | 138,0792 | m2 |
| 10 | Chống thấm nền+ thành bể bằng sika latex | Hướng dẫn chương V | 168,4792 | m2 |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Hướng dẫn chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Hướng dẫn chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Hướng dẫn chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Hướng dẫn chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Hướng dẫn chương V | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Hướng dẫn chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Hướng dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Hướng dẫn chương V | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Hướng dẫn chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Hướng dẫn chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Hướng dẫn chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Hướng dẫn chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Hướng dẫn chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Hướng dẫn chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Hướng dẫn chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hướng dẫn chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hướng dẫn chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hướng dẫn chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hướng dẫn chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hướng dẫn chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Hướng dẫn chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Hướng dẫn chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu 60 (bao gồm xi phong) | Hướng dẫn chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Hướng dẫn chương V | 1 | bể |
| 25 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Hướng dẫn chương V | 1 | 1 máy |
| I | PHẦN ĐIỆN ,VIỄN THÔNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt điện gắn âm tường 8 modul | Hướng dẫn chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 16A | Hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P- 20A | Hướng dẫn chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P- 25A | Hướng dẫn chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P- 32A | Hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 4P- 32A | Hướng dẫn chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 4P- 60A | Hướng dẫn chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 4P- 80A | Hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1.5mm2 | Hướng dẫn chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2mm2 | Hướng dẫn chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 | Hướng dẫn chương V | 540 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Hướng dẫn chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Hướng dẫn chương V | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Hướng dẫn chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Hướng dẫn chương V | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Hướng dẫn chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Hướng dẫn chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D49 | Hướng dẫn chương V | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D60 | Hướng dẫn chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Hướng dẫn chương V | 41 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Hướng dẫn chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led 0.6x0.6 | Hướng dẫn chương V | 70 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn âm trần Downlight D60-90 | Hướng dẫn chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu điểm Spotlight | Hướng dẫn chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí tường | Hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn hắt trần | Hướng dẫn chương V | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt công nghiệp P=180W | Hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút gắn tường P=15-30W | Hướng dẫn chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Hướng dẫn chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Hướng dẫn chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hướng dẫn chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hướng dẫn chương V | 66 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm TV | Hướng dẫn chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm mạng cáp CAT6 RJ45 | Hướng dẫn chương V | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Hướng dẫn chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Swich mạng internet 24 Port | Hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt modem và MDF | Hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Camera các loại ( quet, gắn trần, cố định) | Hướng dẫn chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 40 | Lắp đặt Switch poe 12 port | Hướng dẫn chương V | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt thiết bị bộ ghi hình kỹ thuật số | Hướng dẫn chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 42 | Bình Ắc qui 12V | Hướng dẫn chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 2x0,5mm2 | Hướng dẫn chương V | 250 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 | Hướng dẫn chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp nguồn 3Cx1,5mm2 | Hướng dẫn chương V | 500 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp mạng CAT6E 4pair | Hướng dẫn chương V | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 3.0HP (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Hướng dẫn chương V | 9 | máy |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2.0HP (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Hướng dẫn chương V | 4 | máy |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HP(điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Hướng dẫn chương V | 2 | máy |
| 50 | CCLD ống đồng máy lạnh | Hướng dẫn chương V | 1,45 | 100m |
| J | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | CCLD trung tâm xử lý báo cháy 6 kênh | Hướng dẫn chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Hướng dẫn chương V | 1 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Hướng dẫn chương V | 4,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Hướng dẫn chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Hướng dẫn chương V | 2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Hướng dẫn chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Hướng dẫn chương V | 4 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu, tiết diện 1x0,75mm2 | Hướng dẫn chương V | 1.040 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Hướng dẫn chương V | 60 | m |
| K | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | CCLD máy bơm nước động cơ điện Q=1000l/p H=49m | Hướng dẫn chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | CCLD máy bơm nước động cơ Diezel Q=1000l/p H=49m | Hướng dẫn chương V | 2 | 1 máy |
| 3 | CCLD hộp tủ chữa cháy | Hướng dẫn chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van một chiều | Hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa | Hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đường ống chữa cháy | Hướng dẫn chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đai Lupper & lược rác | Hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc áp lực | Hướng dẫn chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung | Hướng dẫn chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Hướng dẫn chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg | Hướng dẫn chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Hướng dẫn chương V | 2 | cái |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLD kim thu sét Liva | Hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 2 | CCLD cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Hướng dẫn chương V | 5 | cọc |
| 3 | CCLD hộp kiểm tra điện trở | Hướng dẫn chương V | 1 | cái |
| 4 | CCLD cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Hướng dẫn chương V | 34 | m |
| M | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hướng dẫn chương V | 1,3446 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Hướng dẫn chương V | 4,482 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hướng dẫn chương V | 0,6723 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hướng dẫn chương V | 0,4482 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hướng dẫn chương V | 4,482 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt thô ( C12.5) chiều dày đã lèn ép 6cm | Hướng dẫn chương V | 4,482 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng ( Bao gồm đất và phân bón) | Hướng dẫn chương V | 1,05 | 100m2 |
| 8 | Thi công hệ thống mương thu nước | Hướng dẫn chương V | 40 | m |
| 9 | Thi công hố ga thu nước mưa 600x600 | Hướng dẫn chương V | 2 | cái |
| N | Cổng chào | |||
| 1 | Ốp aluminium màu vàng (bao gồm khung sắt hộp 20x20 mạ kẽm) | Hướng dẫn chương V | 9,13 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Tương tự về quy mô: - Loại, cấp công trình: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Kết cấu: Móng, dầm sàn bê tông cốt thép chịu lực,…3.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: - Số lượng hợp đồng: ≥ 02 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.180.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.360.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có sao y công chứng) gồm: - Hợp đồng tương tự đã thi công.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | 01 người:+ Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Có ít nhất 03 người tối thiểu là kỹ sư gồm:01 kỹ sư xây dựng dân dụng,01 kỹ sư điện.01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách thanh toán, ATLĐ, VSMT | 1 | Có ít nhất 01 người, có trình độ chuyên môn tối thiểu là cử nhân hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | bộ | 100 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | 80 lít trở lên | 2 |
| 4 | Xe tải tự đổ | ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy bơm chìm | 3,0 HP | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | cái | 2 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | cái | 1 |
| 8 | Đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 9 | Đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | cái | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt | cái | 2 |
| 12 | Ván khuôn | m2 | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi