Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà chính và các hạng mục phụ trơ (Dĩ An)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633751-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH BÌNH DƯƠNG - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị nhà chính và các hạng mục phụ trơ (Dĩ An)
Số hiệu KHLCNT 20210405052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:52:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,971,094,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Tương tự về quy mô: - Loại, cấp công trình: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Kết cấu: Móng, dầm sàn bê tông cốt thép chịu lực,…3.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: - Số lượng hợp đồng: ≥ 02 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.180.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.360.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có sao y công chứng) gồm: - Hợp đồng tương tự đã thi công.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:+ Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 03 người tối thiểu là kỹ sư gồm:01 kỹ sư xây dựng dân dụng,01 kỹ sư điện.01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán, ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người, có trình độ chuyên môn tối thiểu là cử nhân hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 100
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm chìm
- Đặc điểm thiết bị 3,0 HP
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA : PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hướng dẫn chương V75,987m3
2Vận chuyển xà bần 10m tiếp theo bằng thủ côngHướng dẫn chương V75,987m3
3Vận chuyển xà bần tiếp cự ly Hướng dẫn chương V0,7599100m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Hướng dẫn chương V6,44m2
5Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày Hướng dẫn chương V8lỗ
6Tháo dỡ cửaHướng dẫn chương V117,32m2
7Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhHướng dẫn chương V171,12m2
8Tháo dỡ lan canHướng dẫn chương V14,8m
9Tháo dỡ trầnHướng dẫn chương V639,94m2
10Tháo dỡ mái tôn cao Hướng dẫn chương V338,2m2
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - tấm lợp các loạiHướng dẫn chương V12,6658100m2
12Tháo dỡ bệ xíHướng dẫn chương V5bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuHướng dẫn chương V2bộ
14Tháo dỡ chậu rửaHướng dẫn chương V3bộ
15Tháo dỡ máy điều hoà cục bộHướng dẫn chương V14cái
16Phá dỡ nền gạch lá nemHướng dẫn chương V519,4m2
17Vận chuyển tiếp xà bần 1000m bằng ô tô 7 tấnHướng dẫn chương V5,194100m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V519,4m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V519,4m2
20CCLD trần thạch cao khung nhôm nỗi 600x600Hướng dẫn chương V619,43m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHướng dẫn chương V3,2686100m2
22Phá dỡ gạch lát bậc cầu thangHướng dẫn chương V16,4672m2
23Vận chuyển tiếp xà bần 1000m bằng ô tô 7 tấnHướng dẫn chương V0,1647100m2
24Phá dỡ nền Khu vực bưu cục phát + Khu vực phòng khai thácHướng dẫn chương V38,7175m3
25Vận chuyển xà bần 10m tiếp theo bằng thủ côngHướng dẫn chương V38,7175m3
26Vận chuyển xà bần tiếp cự ly Hướng dẫn chương V0,3872100m3
27Xoa nền Epoxy lăn 3 lớpHướng dẫn chương V154,87m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHướng dẫn chương V298,4m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHướng dẫn chương V779,6175m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnHướng dẫn chương V33,2475m2
31Bả bằng bột bả vào tườngHướng dẫn chương V1.078,0175m2
32Bả bằng bột bả vào trầnHướng dẫn chương V33,2475m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHướng dẫn chương V331,6475m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHướng dẫn chương V779,6175m2
35CCLD cửa lùa cảm ứng bao gồm hệ khung kính 10 ly và toàn bộ phụ kiện hoàn thiệnHướng dẫn chương V45,87m2
36CCLD nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện - kính 10 lyHướng dẫn chương V31,74m2
37CCLD vách ngăn nhôm kính hệ 1000 - kính 10 lyHướng dẫn chương V65,844m2
38CCLD cửa bản lề sàn vách cố định - kính 10 lyHướng dẫn chương V13,02m2
39CCLD cửa đi của sổ sắt kính 10mm sơn dầu 01 lớp lót 02 lớp phủ, bao gồm khung bảo vệHướng dẫn chương V18,2m2
40CCLD tay vịn cầu thang sắtHướng dẫn chương V33,34m
41Tháo dỡ hệ thống ống điện nước, dây diện, bóng đèn, các thiết bị khác.....Hướng dẫn chương V1trọn gói
B CỬA CỔNG, HÀNG RÀO
1CCLD hàng rào sắt hộp 40x80x1.4 ly sơn dầu 1 lớp lót 2 lớp phủHướng dẫn chương V89,28m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHướng dẫn chương V301,32m2
3Bả bằng bột bả vào tường ràoHướng dẫn chương V301,32m2
4Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủHướng dẫn chương V301,32m2
5Sửa chữa, sơn lại cổng chính , cổng phụHướng dẫn chương V32,5m2
C Cải tạo nhà bảo vệ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHướng dẫn chương V89,59m2
2Bả bằng bột bả vào tườngHướng dẫn chương V89,59m2
3Sơn tường nhà bảo vệ, 1 nước lót, 2 nước phủHướng dẫn chương V89,59m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHướng dẫn chương V27,21m2
5Dặm vá tường, Chống thấm mái, thay hệ thống điện, len tường, thay thiết bị cửa, bông sắt hư hỏng.Hướng dẫn chương V16m2
D PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hướng dẫn chương V2,6121100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng lót, chiều rộng Hướng dẫn chương V17,8224m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V43,4957m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hướng dẫn chương V1,8535100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V83,0458m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hướng dẫn chương V7,854m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V1,3646m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHướng dẫn chương V1,8724100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHướng dẫn chương V4,8028100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHướng dẫn chương V1,5708100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiHướng dẫn chương V3,409100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngHướng dẫn chương V0,145100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V0,3459tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V0,6283tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V0,3tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V2,557tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V1,279tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V6,096tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hướng dẫn chương V0,363tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V4,5735tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V0,1614tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hướng dẫn chương V3,7388100m3
23Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Hướng dẫn chương V131,9708m3
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Hướng dẫn chương V10,2701m3
25Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Hướng dẫn chương V9,302m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Hướng dẫn chương V574,926m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Hướng dẫn chương V768,8596m2
28Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Hướng dẫn chương V118,113m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Hướng dẫn chương V74,6236m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Hướng dẫn chương V390,7m
31Bả bằng bột bả vào tườngHướng dẫn chương V1.217,1806m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHướng dẫn chương V192,7366m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHướng dẫn chương V574,926m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHướng dẫn chương V961,5962m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V105,58m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V45,08m2
37CCLD trần thạch cao khung nhôm nỗi 600x600Hướng dẫn chương V541,72m2
38CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nỗi 600x600Hướng dẫn chương V34,98m2
39Chống thấm sika nhà vệ sinh, mái sê nôHướng dẫn chương V70,6m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V86,85m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 15x60cmHướng dẫn chương V39,7545m2
42Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpHướng dẫn chương V63,7239m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHướng dẫn chương V3,3979100m2
44Gia công xà gồ thépHướng dẫn chương V2,054tấn
45Lắp dựng xà gồ thépHướng dẫn chương V2,054tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHướng dẫn chương V209,328m2
47CCLD mái che aluminiumHướng dẫn chương V62,1m2
48Trải nilon 2 lớp lót trước lúc đổ bê tông nềnHướng dẫn chương V471,87m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Hướng dẫn chương V70,238m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V70,7805m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V1,4873tấn
52Xoa nền Epoxy lăn 3 lớpHướng dẫn chương V317,3m2
53CCLD cửa cuốn kéo tayHướng dẫn chương V42,55m2
54CCLD nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện - kính 10 lyHướng dẫn chương V51,72m2
55CCLD cửa đi của sổ sắt kính 10mm sơn dầu 01 lớp lót 02 lớp phủ, bao gồm khung bảo vệHướng dẫn chương V48,42m2
56CCLD vách ngăn lững khung nhôm kính mờ - kính 10 lyHướng dẫn chương V28m2
57Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày Hướng dẫn chương V71 lỗ khoan
E HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hướng dẫn chương V0,1077100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V0,4455m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hướng dẫn chương V0,5632m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V0,0517tấn
5Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Hướng dẫn chương V1,9712m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Hướng dẫn chương V49,28m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hướng dẫn chương V0,0413100m3
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hướng dẫn chương V0,2021100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V0,676m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Hướng dẫn chương V1,416m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHướng dẫn chương V0,1024100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V0,1026tấn
6Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Hướng dẫn chương V0,5015m3
7Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Hướng dẫn chương V2,992m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Hướng dẫn chương V39,95m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hướng dẫn chương V0,0833100m3
G HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hướng dẫn chương V1,3036100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V10,0276m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Hướng dẫn chương V1,7032100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Hướng dẫn chương V7,056m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Hướng dẫn chương V17,221m3
6Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểHướng dẫn chương V2,8286tấn
7Thi công khớp nối ngăn nước Water stopHướng dẫn chương V24,4m
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Hướng dẫn chương V60,8m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Hướng dẫn chương V138,0792m2
10Chống thấm nền+ thành bể bằng sika latexHướng dẫn chương V168,4792m2
H PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG, THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmHướng dẫn chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmHướng dẫn chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmHướng dẫn chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmHướng dẫn chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmHướng dẫn chương V1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmHướng dẫn chương V0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mmHướng dẫn chương V0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmHướng dẫn chương V1100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmHướng dẫn chương V27cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmHướng dẫn chương V11cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmHướng dẫn chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmHướng dẫn chương V10cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmHướng dẫn chương V20cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmHướng dẫn chương V16cái
15Lắp đặt gương soiHướng dẫn chương V5cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHướng dẫn chương V5bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHướng dẫn chương V9bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHướng dẫn chương V5bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtHướng dẫn chương V9bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namHướng dẫn chương V2bộ
21Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhHướng dẫn chương V9cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòngHướng dẫn chương V5cái
23Lắp đặt phễu thu 60 (bao gồm xi phong)Hướng dẫn chương V5cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Hướng dẫn chương V1bể
25Cung cấp lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtHướng dẫn chương V11 máy
I PHẦN ĐIỆN ,VIỄN THÔNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Lắp đặt điện gắn âm tường 8 modulHướng dẫn chương V3tủ
2Lắp đặt MCB 2P- 16AHướng dẫn chương V3cái
3Lắp đặt MCB 2P- 20AHướng dẫn chương V35cái
4Lắp đặt MCB 2P- 25AHướng dẫn chương V9cái
5Lắp đặt MCB 2P- 32AHướng dẫn chương V3cái
6Lắp đặt MCB 4P- 32AHướng dẫn chương V2cái
7Lắp đặt MCB 4P- 60AHướng dẫn chương V4cái
8Lắp đặt MCCB 4P- 80AHướng dẫn chương V1cái
9Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1.5mm2Hướng dẫn chương V200m
10Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2mm2Hướng dẫn chương V300m
11Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2Hướng dẫn chương V540m
12Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Hướng dẫn chương V240m
13Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Hướng dẫn chương V24m
14Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Hướng dẫn chương V60m
15Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2Hướng dẫn chương V75m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Hướng dẫn chương V90m
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D32Hướng dẫn chương V60m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D49Hướng dẫn chương V12m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D60Hướng dẫn chương V20m
20Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngHướng dẫn chương V41bộ
21Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóngHướng dẫn chương V4bộ
22Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngHướng dẫn chương V1bộ
23Lắp đặt đèn led 0.6x0.6Hướng dẫn chương V70bộ
24Lắp đặt đèn âm trần Downlight D60-90Hướng dẫn chương V18bộ
25Lắp đặt đèn chiếu điểm SpotlightHướng dẫn chương V4bộ
26Lắp đặt đèn trang trí tườngHướng dẫn chương V1bộ
27Lắp đặt đèn hắt trầnHướng dẫn chương V15bộ
28Lắp đặt quạt công nghiệp P=180WHướng dẫn chương V3cái
29Lắp đặt quạt hút gắn tường P=15-30WHướng dẫn chương V2cái
30Lắp đặt quạt đảo gắn trầnHướng dẫn chương V8cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạtHướng dẫn chương V30cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtHướng dẫn chương V30cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiHướng dẫn chương V66cái
34Lắp đặt ổ cắm TVHướng dẫn chương V4cái
35Lắp đặt ổ cắm mạng cáp CAT6 RJ45Hướng dẫn chương V23cái
36Lắp đặt ổ cắm điện thoạiHướng dẫn chương V14cái
37Lắp đặt Swich mạng internet 24 PortHướng dẫn chương V1bộ
38Lắp đặt modem và MDFHướng dẫn chương V1bộ
39Lắp đặt Camera các loại ( quet, gắn trần, cố định)Hướng dẫn chương V121 thiết bị
40Lắp đặt Switch poe 12 portHướng dẫn chương V11 bộ
41Lắp đặt thiết bị bộ ghi hình kỹ thuật sốHướng dẫn chương V11 thiết bị
42Bình Ắc qui 12VHướng dẫn chương V1bộ
43Lắp đặt dây đơn, tiết diện 2x0,5mm2Hướng dẫn chương V250m
44Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6Hướng dẫn chương V150m
45Lắp đặt dây cáp nguồn 3Cx1,5mm2Hướng dẫn chương V500m
46Lắp đặt cáp mạng CAT6E 4pairHướng dẫn chương V350m
47Lắp đặt máy điều hoà không khí 3.0HP (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trầnHướng dẫn chương V9máy
48Lắp đặt máy điều hoà không khí 2.0HP (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngHướng dẫn chương V4máy
49Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.5HP(điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngHướng dẫn chương V2máy
50CCLD ống đồng máy lạnhHướng dẫn chương V1,45100m
J PHẦN BÁO CHÁY
1CCLD trung tâm xử lý báo cháy 6 kênhHướng dẫn chương V11 trung tâm
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpHướng dẫn chương V15 nút
3Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtHướng dẫn chương V4,310 đầu
4Lắp đặt còi báo cháyHướng dẫn chương V0,85 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốHướng dẫn chương V25 đèn
6Lắp đặt đèn thoát hiểmHướng dẫn chương V0,85 đèn
7Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCHướng dẫn chương V41 bộ
8Lắp đặt dây tín hiệu, tiết diện 1x0,75mm2Hướng dẫn chương V1.040m
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Hướng dẫn chương V60m
K PHẦN CHỮA CHÁY
1CCLD máy bơm nước động cơ điện Q=1000l/p H=49mHướng dẫn chương V11 máy
2CCLD máy bơm nước động cơ Diezel Q=1000l/p H=49mHướng dẫn chương V21 máy
3CCLD hộp tủ chữa cháyHướng dẫn chương V4bộ
4Lắp đặt van một chiềuHướng dẫn chương V3cái
5Lắp đặt van khóaHướng dẫn chương V3cái
6Lắp đặt đường ống chữa cháyHướng dẫn chương V0,52100m
7Lắp đai Lupper & lược rácHướng dẫn chương V3cái
8Lắp đặt công tắc áp lựcHướng dẫn chương V2cái
9Lắp đặt mối nối mềm chống rungHướng dẫn chương V3cái
10Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgHướng dẫn chương V4cái
11Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kgHướng dẫn chương V4cái
12Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmHướng dẫn chương V2cái
L PHẦN CHỐNG SÉT
1CCLD kim thu sét LivaHướng dẫn chương V1cái
2CCLD cọc tiếp địa D16, L=2.4mHướng dẫn chương V5cọc
3CCLD hộp kiểm tra điện trởHướng dẫn chương V1cái
4CCLD cáp thoát sét đồng trần 50mm2Hướng dẫn chương V34m
M SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Hướng dẫn chương V1,3446100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháHướng dẫn chương V4,482100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHướng dẫn chương V0,6723100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHướng dẫn chương V0,4482100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Hướng dẫn chương V4,482100m2
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt thô ( C12.5) chiều dày đã lèn ép 6cmHướng dẫn chương V4,482100m2
7Trồng cỏ lá gừng ( Bao gồm đất và phân bón)Hướng dẫn chương V1,05100m2
8Thi công hệ thống mương thu nướcHướng dẫn chương V40m
9Thi công hố ga thu nước mưa 600x600Hướng dẫn chương V2cái
N Cổng chào
1Ốp aluminium màu vàng (bao gồm khung sắt hộp 20x20 mạ kẽm)Hướng dẫn chương V9,13m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Tương tự về quy mô: - Loại, cấp công trình: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Kết cấu: Móng, dầm sàn bê tông cốt thép chịu lực,…3.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: - Số lượng hợp đồng: ≥ 02 hợp đồng, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4.180.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.360.000.000 đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có sao y công chứng) gồm: - Hợp đồng tương tự đã thi công.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 01 người:+ Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )52
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Có ít nhất 03 người tối thiểu là kỹ sư gồm:01 kỹ sư xây dựng dân dụng,01 kỹ sư điện.01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )31
3 Phụ trách thanh toán, ATLĐ, VSMT 1 Có ít nhất 01 người, có trình độ chuyên môn tối thiểu là cử nhân hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thi công bộ100
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa 80 lít trở lên2
4 Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn1
5 Máy bơm chìm 3,0 HP2
6 Máy hàn điện cái2
7 Máy phát điện dự phòng cái1
8 Đầm bàn ≥1KW2
9 Đầm dùi ≥1,5KW2
10 Máy cắt gạch đá cái2
11 Máy cắt uốn sắt cái2
12 Ván khuôn m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->